wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

some / any, should / shouldn't

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

2.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

3.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

4.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

5.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

6.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

7.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

8.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

9.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

10.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

11.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

12.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

13.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

14.

You ___________ speak English with friends

a)

Should

b)

Shouldn't

15.

Children ___________ climb trees.

a)

shouldn’t

b)

should

16.

We ____________ help old people.

a)

Should

b)

Shouldn't

17.

Students ___________ cheat at exams.

a)

should

b)

shouldn't

18.

We ________ clean our house before Tet.

a)

should

b)

shouldn't

19.

You _________ keep quiet.

a)

should

b)

shouldn't

20.

You _______ knock before you enter.

a)

should

b)

shouldn't

21.

You look really tired. You _________ take a few days off and have a holiday.

a)

a. should

b)

b. must

c)

c. have to

d)

d. can

22.

You ________stay up too late because it’s not good for your health.

a)

should

b)

shouldn't

c)

don't have to

d)

mustn't

23.

S + should/ shouldn't + ...................

a)

to V_inf

b)

V_inf

c)

V_ing

24.

SHOULD/ SHOULDN'T positive

a)

S + should + V nguyên thể

b)

S + shouldn't + V nguyên thể

c)

Should + S + V nguyên thể...?

25.

SHOULD/ SHOULDN'T negative

a)

S + should + V nguyên thể

b)

Should + S + V nguyên thể...?

c)

S + shouldn't + V nguyên thể

26.

SHOULD/ SHOULDN'T question

a)

S + shouldn't + V nguyên thể

b)

S + should + V nguyên thể

c)

Should + S + V nguyên thể...?

27.

You look really tired. You _________ take a few days off and have a holiday.

a)

a. should

b)

b. must

c)

c. have to

d)

d. can

28.

You ________stay up too late because it’s not good for your health.

a)

should

b)

shouldn't

c)

don't have to

d)

mustn't

29.

We ____________ help with housework.

a)

Should

b)

Shouldn't

30.

You _______ eat lots of sweets.

a)

should

b)

shouldn't

31.

We ____________ plant trees.

a)

Should

b)

Shouldn't