wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 6 - TẾ BÀO

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

CƠ QUAN

c)

HỆ CƠ QUAN

d)

TẾ BÀO

2.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

3.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

4.

 

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Màng tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Lục lạp

5.

Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình sao, hình trụ

c)

Hình đĩa, hình sợi

d)

Nhiều hình dạng

6.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) 1 lần sẽ tạo ra bao nhiêu TB con?

a)

4

b)

8

c)

2

d)

6

7.

 

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây bạch đàn

c)

cây cầu

d)

ngôi nhà

8.

tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

trao đổi chất, sinh sản

c)

vận động và cảm ứng

d)

Tất cả các ý trên

9.

 

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào nấm men

c)

tế bào trứng cá, trứng ếch

d)

tế bào hồng cầu

10.

 

Thành phần chỉ có ở tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật là :

a)

Nhân

b)

Lục lạp

c)

Tế bào chất

d)

Màng tế bào

11.

Tại sao lá cây ở thực vật có màu xanh?

a)

Vì do ảnh hưởng 

của môi trường.

b)

Vì bào quan lục lạp trong tế bào thực 

vật có chứa chất 

diệp lục.

c)

Vì thực vật hấp thụ nước và 

muối khoáng.

d)

Vì con người 

tác động.

12.

Tại sao khi tách trứng cá để quan sát cần phải nhẹ tay?

a)

 Để không bị biến 

đổi màu sắc.

b)

Tế bào biểu bì của 

trứng cá rất mỏng, 

dễ vỡ.

c)

Để lấy được nhiều 

tế bào trứng cá.

d)

Tế bào trứng cá 

không mất đi 

tính chất.

13.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm 

của sinh  vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh.

b)

Nguyên sinh.

c)

Nấm.

d)

 Thực vật.

14.

Loại tế bào nào dưới đây không phải là tế bào động vật?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

 Tế bào cơ.

c)

Tế bào lông hút.

d)

Tế bào thần kinh.

15.

Tế bào sẽ ngừng lớn lên khi nào?

a)

Khi tế bào vừa mới được sinh ra.

b)

Khi các tế bào đạt 

tới kích thước 

nhất định.

c)

Khi các tế bào ở 

trong trạng thái 

sinh trưởng.

d)

Khi không có sự kích thích.

16.

 Quan sát tế bào người ta thường sử dụng

a)

Kính lúp.

b)

Mắt thường.

c)

Kính hiển vi.

d)

Tay để cảm nhận.

17.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa như thế nào đối với sinh vật?

a)

Là cơ sở cho sự lớn 

lên của sinh vật.

b)

Thay thế các tế bào bị tổn thương ở sinh vật.

c)

Thay thế các tế bào chết ở sinh vật.

d)

Tất cả các ý trên.

18.

Cơ thế đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

hàng trăm tế bào.

b)

hàng nghìn tế bào. 

c)

một tế bào.

d)

một số tế bào.

19.

 Lục lạp có chức năng nào sau đây? 

a)

Quang hợp.

b)

Hô hấp.

c)

Sinh sản.

d)

 Lớn lên.

20.

Tế bào động vật khác tế bào thực vật ở điểm nào?

a)

 Đa số không có 

thành tế bào.

b)

 Đa số kông có

 ti thể.

c)

Nhân tế bào chưa 

hoàn chỉnh.

d)

Không có lục lạp.