wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[24.12] ielts foundations

Total questions: 27

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

1. ... (adj) rộng lớn

a)

Nest

b)

Vast

c)

Vary

d)

Chamber

2.

1. Vary (v) ...

=> được chọn nhiều đáp án

a)

khác nhau

b)

mở rộng

c)

vết xước

d)

thay đổi

3.

1. ... (n) lớp đất trên cùng

a)

Topsoil

b)

Theme

c)

Nest

d)

Listen to

4.

1. ... (n) chủ đề

(a)  

5.

1. ... (n) tổ (kiến, chim…)

(a)  

6.

1. Listen to ... : nghe đài

(a)  

7.

1. ... (v) thu gom

(a)  

8.

1. ... (v) mở rộng

(a)  

9.

1. ... (n) đường kính

(a)  

10.

1. ... (n) phòng, hốc

(a)  

11.

1. ... : 1 vết xước

(a)  

12.

1. ... : 1 Ơ/EUR

(a)  

13.

· a/an dùng cho danh từ ... :

a)

đếm được số ít

b)

đếm được số nhiều

14.

a/an dùng để chỉ ...

e.g. He is a doctor

e.g. She works as an accountant.

a)

thông tin

b)

nghề nghiệp

c)

công nghệ

15.

... đứng trước nguyên âm (nguyên âm: u,e,o,a,i)

e.g. ... honest man, ... hour

a)

a

b)

an

c)

the

16.

· ... thì đứng trước phụ âm

e.g. ... university, ... uniform

a)

a

b)

an

c)

the

17.

e.g. the sun, the moon, the sky

=> the dùng cho ...

NOTE: TRẢ LỜI DỰA TRÊN VÍ DỤ BÊN TRÊN

a)

phụ âm

b)

nguyên âm

c)

thứ duy nhất

d)

so sánh nhất

18.

e.g: The piano/the guitar

=> the + ...

NOTE: TRẢ LỜI DỰA TRÊN VÍ DỤ BÊN TRÊN

a)

dụng cụ âm nhạc

b)

nguyên âm

c)

thứ duy nhất

d)

so sánh nhất

19.

The Used for the first, the second, the third (...)


NOTE: TRẢ LỜI DỰA TRÊN VÍ DỤ BÊN TRÊN

a)

dụng cụ âm nhạc

b)

số thứ tự

c)

thứ duy nhất

d)

so sánh nhất

20.

E.g. The Vietnamese: Người Việt Nam


E.g. The British: Người Vương Quốc Anh


E.g. The French: Người Pháp

=> The đứng trước ...

=> TRẢ LỜI DỰA TRÊN VÍ DỤ BÊN TRÊN

a)

dụng cụ âm nhạc

b)

số thứ tự

c)

thứ duy nhất

d)

tính từ chỉ quốc tịch

21.

e.g. it is the nearest place

=> the được dùng trong câu ...

=>TRẢ LỜI DỰA TRÊN VÍ DỤ BÊN TRÊN

a)

so sánh nhất

b)

số thứ tự

c)

thứ duy nhất

d)

tính từ chỉ quốc tịch

22.

e.g. Yesterday, I bought a book. The book was very expensive

=> dùng the ...

=> trả lời dựa trên ví dụ đã cho

a)

khi nhắc đến thứ đó lần 2

b)

số thứ tự

c)

thứ duy nhất

d)

tính từ chỉ quốc tịch

23.

e.g: in the morning, in the afternoon, in the evening

=> dùng the với ...

=> trả lời dựa trên ví dụ đã cho

a)

so sánh nhất

b)

thời gian trong ngày

c)

thứ duy nhất

d)

tính từ chỉ quốc tịch

24.

· The Used for ... the Atlantic, The Amazon, the Antarctic

=> được chọn nhiều đáp án

a)

seas

b)

areas

c)

rivers

d)

singular noun

25.

The Used for nouns which include a group (the US (gồm 52 bang), the UK (gồm 4 nước:

=> được chọn nhiều đáp án

a)

England

b)

Scotland

c)

Wales

d)

Spain

e)

Ireland

26.

Notes: Với ... như to have dinner, to have breakfast.. (ko dùng the)

a)

số thứ tự

b)

bữa ăn trong ngày

c)

dụng cụ âm nhạc

27.

Với trường học hoặc bệnh viện, nếu đến đúng mục đích để học hoặc để khám bệnh => ... dùng the:

a)

b)

không