Font size
Worksheets[24.12] ielts foundations
Total questions: 27
Worksheet time: 5mins
1. ... (adj) rộng lớn
Nest
Vast
Vary
Chamber
1. Vary (v) ...
=> được chọn nhiều đáp án
khác nhau
mở rộng
vết xước
thay đổi
1. ... (n) lớp đất trên cùng
Topsoil
Theme
Nest
Listen to
1. ... (n) chủ đề
(a)
1. ... (n) tổ (kiến, chim…)
(a)
1. Listen to ... : nghe đài
(a)
1. ... (v) thu gom
(a)
1. ... (v) mở rộng
(a)
1. ... (n) đường kính
(a)
1. ... (n) phòng, hốc
(a)
1. ... : 1 vết xước
(a)
1. ... : 1 Ơ/EUR
(a)
· a/an dùng cho danh từ ... :
đếm được số ít
đếm được số nhiều
a/an dùng để chỉ ...
e.g. He is a doctor
e.g. She works as an accountant.
thông tin
nghề nghiệp
công nghệ
... đứng trước nguyên âm (nguyên âm: u,e,o,a,i)
e.g. ... honest man, ... hour
a
an
the
· ... thì đứng trước phụ âm
e.g. ... university, ... uniform
a
an
the
e.g. the sun, the moon, the sky
=> the dùng cho ...
NOTE: TRẢ LỜI DỰA TRÊN VÍ DỤ BÊN TRÊN
phụ âm
nguyên âm
thứ duy nhất
so sánh nhất
e.g: The piano/the guitar
=> the + ...
NOTE: TRẢ LỜI DỰA TRÊN VÍ DỤ BÊN TRÊN
dụng cụ âm nhạc
nguyên âm
thứ duy nhất
so sánh nhất
The Used for the first, the second, the third (...)
NOTE: TRẢ LỜI DỰA TRÊN VÍ DỤ BÊN TRÊN
dụng cụ âm nhạc
số thứ tự
thứ duy nhất
so sánh nhất
E.g. The Vietnamese: Người Việt Nam
E.g. The British: Người Vương Quốc Anh
E.g. The French: Người Pháp
=> The đứng trước ...
=> TRẢ LỜI DỰA TRÊN VÍ DỤ BÊN TRÊN
dụng cụ âm nhạc
số thứ tự
thứ duy nhất
tính từ chỉ quốc tịch
e.g. it is the nearest place
=> the được dùng trong câu ...
=>TRẢ LỜI DỰA TRÊN VÍ DỤ BÊN TRÊN
so sánh nhất
số thứ tự
thứ duy nhất
tính từ chỉ quốc tịch
e.g. Yesterday, I bought a book. The book was very expensive
=> dùng the ...
=> trả lời dựa trên ví dụ đã cho
khi nhắc đến thứ đó lần 2
số thứ tự
thứ duy nhất
tính từ chỉ quốc tịch
e.g: in the morning, in the afternoon, in the evening
=> dùng the với ...
=> trả lời dựa trên ví dụ đã cho
so sánh nhất
thời gian trong ngày
thứ duy nhất
tính từ chỉ quốc tịch
· The Used for ... the Atlantic, The Amazon, the Antarctic
=> được chọn nhiều đáp án
seas
areas
rivers
singular noun
The Used for nouns which include a group (the US (gồm 52 bang), the UK (gồm 4 nước:
=> được chọn nhiều đáp án
England
Scotland
Wales
Spain
Ireland
Notes: Với ... như to have dinner, to have breakfast.. (ko dùng the)
số thứ tự
bữa ăn trong ngày
dụng cụ âm nhạc
Với trường học hoặc bệnh viện, nếu đến đúng mục đích để học hoặc để khám bệnh => ... dùng the:
có
không
