wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HKI

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống:

"Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta (a)   rồi đặt dấu dương trước kết quả"

2.

Điền vào chỗ trống

" Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu (a)   trước kết quả"

3.

Kết quả của phép tính: (-5998).(-9798) là số nguyên dương hay âm?

a)

Nguyên dương

b)

nguyên âm

c)

không xác định được

4.

Kết quả của phép tính (-9).(-23456).(-12233) là số nguyên dương hay nguyên âm

a)

Nguyên âm

b)

nguyên dương

c)

không xác định được

5.

Phép nhân số nguyên có các tính chất nào dưới đây? 

(chọn các đáp án em cho là đúng)

a)

a.b = b. a

b)

(a.b) .c = a. (b.c)

c)

a . 1 = 1. a = a

d)

a.( b + c) = a.b + a. c

e)

a . b + a .c = a . ( b - c)

6.

Kết quả của tích 2020. (-2021) bằng kết quả của tích nào sau đây:

a)

(-2020).2021

b)

(-2020).(-2021)

c)

2020.2021

7.

Kết quả của tích (-2021) . 0 bằng:

a)

0

b)

1

c)

-2021

d)

-0

8.

Kết quả của tích (-1998). (-1999) bằng kết quả của tích nào sau đây:

a)

(-1998).1999

b)

1998. (-1999)

c)

1998. 1999

9.

Giá trị của lũy thừa (-1)10 là:

a)

-1

b)

1

c)

10

d)

-10

10.

Giá trị của lũy thừa (-1)31 là:

a)

-1

b)

1

c)

31

d)

-31

11.

Gía trị đúng của (-4)2 là:

a)

8

b)

-8

c)

16

d)

-16

12.

Tìm x biết (-8).x = 160

a)

x = -20

b)

x = 5

c)

x = -9

d)

x = 20

13.

(-3) + 5

a)

8

b)

2

c)

-2

d)

-8

14.

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x – 8 = 20

a)

x = 12

b)

x = 28

c)

x = 160

d)

x = -28

15.

Chọn câu sai:

a)

(-5). 25 = -125

b)

6.(-15) = -90

c)

125.(-20) = -250

d)

225.(-18) = -4050

16.

Chọn câu sai:

a)

(-19). (-7) > 0

b)

3. (-121) < 0

c)

45. (-11) < -500

d)

46. (-11) < -500

17.

Chiếc diều của bạn Nguyên đang ở độ cao 20m so với mặt đất. Sau một lúc độ cao của chiếc diều tăng thêm 3m, rồi sau đó lại giảm đi 4m. Hỏi chiếc diều cao bao nhiêu mét so với mặt đất sau 2 lần thay đổi độ cao?

a)

9m

b)

19m

c)

21m

d)

27m

18.

Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là.

a)

-789.

b)

-123.

c)

-987.

d)

-102.

19.

Phép cộng các số nguyên có tính chất nào sau đây:

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Cộng với số 0

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

21.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

22.

7227=-\left|-72\right|-27=  

a)

45

b)

-45

c)

-99

d)

99

23.

1479+26=14-79+26=  

a)

59

b)

-49

c)

49

d)

-39

24.

73+2627=-73+26-27=  

a)

-74

b)

-64

c)

-54

d)

-84

25.

100100100100=-100-100-100-100=  

a)

400

b)

-400

c)

0

d)

-200

26.

441984=44-19-84=  

a)

-21

b)

21

c)

-59

d)

59

27.

49731759=49-73-17-59=  

a)

-110

b)

-90

c)

-80

d)

-100

28.

75(4695)+86=75-\left(46-95\right)+86=  

a)

75 -46 -95 +86

b)

75 -46 +95 +86

c)

75 -46 +95 -86

d)

75 +46 +95 +86

29.

71+(834993)=-71+\left(83-49-93\right)=  

a)

-71 +83 -49 -93

b)

71 +83 -49 -93

c)

-71 -83 +49 +93

d)

-71 +83 +49 +93

30.

(7196)(2136)=\left(71-96\right)-\left(21-36\right)=  

a)

71 -96 -21 -36

b)

71 +96 -21 +36

c)

71 -96 -21 +36

d)

71 -96 +21 +36

31.

(4389)+21=-\left(43-89\right)+21=  

a)

57

b)

67

c)

189

d)

199

32.

16(86)+7989=-16-\left(-86\right)+79-89=  

a)

100

b)

-100

c)

-60

d)

60

33.

28+(44)+84=-28+\left(-44\right)+\left|84\right|=  

a)

68

b)

12

c)

100

d)

-68

34.

23+33\left|23\right|+\left|-33\right|  =

a)

56

b)

-10

c)

-56

d)

10

35.

(3942)+(4239)=\left(39-\left|42\right|\right)+\left(-42-39\right)=  

a)

0

b)

-84

c)

84

d)

-6

36.

(71)+(49)(71)49\left(-71\right)+\left(-49\right)-\left(-71\right)-\left|-49\right|  

a)

98

b)

-98

c)

-142

d)

0

37.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

38.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

39.

(125).(1).(8).(11)=\left(-125\right).\left(-1\right).\left(-8\right).\left(-11\right)=  

a)

-5500

b)

5500

c)

-11000

d)

11000

40.

9.(9)=\left|-9\right|.\left(-9\right)=  

a)

81

b)

-81

c)

18

d)

-18

41.

(16).4(64)=\left(-16\right).4-\left(-64\right)=  

a)

128

b)

-128

c)

0

d)

32

42.

(1).(2).(3).(4).(5)=\left(-1\right).\left(-2\right).\left(-3\right).\left(-4\right).\left(-5\right)=  

a)

-120

b)

120

c)

15

d)

-15

43.

(1)(2).(3)+(4)=\left(-1\right)-\left(-2\right).\left(-3\right)+\left(-4\right)=  

a)

-24

b)

-10

c)

-11

d)

1

44.

(5)3=\left(-5\right)^3=  

a)

15

b)

-15

c)

-125

d)

125

45.

55+(1)10=\left|-55\right|+\left(-1\right)^{10}=  

a)

56

b)

45

c)

-65

d)

65

46.

96(11).(6)=96-\left(-11\right).\left(-6\right)=  

a)

-990

b)

990

c)

30

d)

-30

47.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

48.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

49.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố

b)

B. A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố.

c)

C. A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số.

d)

D. A = {7; 8} là tập hợp các hợp số.

50.

Tìm số tự nhiên x để được số nguyên tố 3x

a)

A. 7

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 9

51.

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

a)

5

b)

8

c)

12

d)

24

52.

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258

a)

{4; 75; 124}

b)

{18; 124; 258}

c)

{75; 124; 258}

d)

{18; 75; 258}

53.

Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63

a)

x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}

b)

x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

c)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}

d)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}

54.

Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20

a)

x ∈ {5; 15}

b)

x ∈ {30; 60}

c)

x ∈ {15; 20}

d)

x ∈ {20; 30; 60}

55.

Câu 5: Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6; 15; 24; 30; 40

a)

x ∈ {15; 24}

b)

x ∈ {24; 30}

c)

x ∈ {15; 24; 30}

d)

x ∈ {6; 24; 30}

56.

Tập hợp các ước của 12 là

a)

Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4}

b)

Ư(12) = {0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12}

c)

Ư(12) = {1 ; 2; 3 ;4; 6; 12}

57.

Nếu a chia hết 6 ; b chia hết 9 thì :

a)

( a + b ) chia hết 6

b)

( a + b ) chia hết 9

c)

( a + b ) chia hết 3

d)

Không có đáp án đúng

58.

Điền vào dấu * để số 3*5 chia hết cho 9 là

a)

* = 1

b)

* = 9

c)

* = 2

d)

* = 5

59.

Cho Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4; 6; 12};Ư(18) = {1 ; 2; 3; 6 ; 9 ; 18}

ước chung mà lớn nhất của 12 và 1 bằng:

a)

2

b)

6

c)

1

d)

3

60.

Số nào đều là bội của 10 và 12

a)

36

b)

60

c)

90

d)

100

61.

số nào là bội của 8

a)

1

b)

16

c)

12

d)

4

62.

Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63

a)

x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}

b)

x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

c)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}

d)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}

63.

Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6; 15; 24; 30; 40

a)

x ∈ {15; 24}

b)

x ∈ {24; 30}

c)

x ∈ {15; 24; 30}

d)

x ∈ {6; 24; 30}

64.

Tập hợp các ước của 12 là

a)

Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4}

b)

Ư(12) = {0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12}

c)

Ư(12) = {1 ; 2; 3 ;4; 6; 12}

65.

Tìm các số tự nhiên x sao cho: x ⋮ 8 và x < 21

a)

0; 8; 16

b)

2; 4; 8

c)

1; 6; 8

d)

2; 5; 9

66.

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì?

a)

A. a là ước của b.

b)

B. a là bội của b.

c)

C. b là bội của a.

d)

D. a là con của b.

67.

Tìm tập hợp Ư(5) ?

a)

A. Ư(5) = {1, 5}

b)

B. Ư(5) = {5, 10}

c)

C. Ư(5) = {0, 5}

d)

D. Ư(5) = {0, 1}

68.

Tập hợp tất cả các số có hai chữ số là bội của 25 là:

a)

A. {0; 25; 50; 75; 100}

b)

B. {25; 50; 75}

c)

C. {0; 25; 50; 75}

d)

D. {25; 50; 75; 100}

69.

Để phòng tránh lây nhiễm COVID-19, khi đến nơi đông người bạn nên sử dụng...

a)
b)
c)
d)
70.

Một chiếc kẹo có giá 2000 đồng, một gói bim bim có giá 3000 đồng. Hỏi Mai mua 3 chiếc kẹo và 2 gói bim bim hết bao nhiêu tiền?

a)

8000 đồng.

b)

10 000 đồng.

c)

12 000 đồng.

71.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

72.

BCNN (3;4;6;8;24) là:

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

73.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

Nếu a ⋮ x; b ⋮ x thì x là ƯCLN(a,b)

c)

Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó

d)

Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

74.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

75.

Chọn khẳng định sai:

a)

Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.

b)

Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

c)

Mọi số tự nhiên đều là bội của 1

d)

Nếu a chia hết cho m; a chia hết cho n thì a không chia hết cho BCNN của m và n

76.

Chọn phát biểu đúng :

a)

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

b)

Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các số 1; 3; 7; 9

c)

Số nguyên tố nhỏ nhất là 1

d)

Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.

77.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

78.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

79.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

80.

x chia hết cho a, x chia hết cho b. Vậy x là gì?

a)

x là ước của a

b)

x là ước chung của a và b

c)

x là bội chung của a và b

d)

x là số tự nhiên

81.

NB.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

b)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của một trong các số đó

c)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

d)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của một trong các số đó

82.

NB.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: " .... của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó"

a)

Ước chung lớn nhất

b)

Bội chung nhỏ nhất

c)

Ước chung

d)

Bội chung

83.

NB.

Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là

a)

ƯC ( 20;35)

b)

ƯCLN(20;35)

c)

ƯCLN (a;b)

d)

ƯLN(20;35)

84.

TH.

Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là

a)

{1;2;4;5}

b)

{2;4;5}

c)

{1;2;4}

d)

{1;4;5;15}

85.

TH.

Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:

a)

6

b)

12

c)

4

d)

36

86.

TH.

Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là

a)

120

b)

1

c)

40

d)

240

87.

NB.

Hai số tự nhiên a, b được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau nếu:

a)

ƯCLN (a;b) = 1

b)

ƯC (a;b) = 1

c)

ƯCLN (a;b) \ne 1

d)

ƯCLN (a;b) = 2

88.

NB.
Để rút gọn phân số ab\frac{a}{b}  ta chia cả tử và mẫu của phân số cho: 

a)

ƯC(a,b)

b)

ƯCLN(a,b)

c)

ƯC(a,b)  \ne  1

d)

Một số bất kì khác 0

89.

TH.
Để rút gọn phân số 4856\frac{48}{56}  , về phân số tối giản ta chia cả tử và mẫu cho: 

a)

6

b)

1

c)

8

d)

2

90.

Tất cả các ước chung của 8 va 20

a)

1,2,5

b)

1,2,5,8

c)

1, 2, 4

d)

4

91.

Với các giá trị nào của số tự nhiên x thì 21B(x3)21\in B\left(x-3\right)

a)

6

b)

7

c)

21

d)

25

92.

Với các giá trị nào của số tự nhiên x thì (x+6) chia hết cho (x+2)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

93.

Với giá trị nào của số tự nhiên x thì  (2x1)Ư(2x+3)\left(2x-1\right)\inƯ\left(2x+3\right)  



(a)  

94.

Chọn các khẳng định đúng

a)

Mọi số nguyên tố luôn chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.

b)

Số 1 là số nguyên tố.

c)

Hợp số luôn có từ 3 ước trở lên.

d)

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.

95.

Chọn các số nguyên tố trong các số sau

a)

227

b)

3427 + 5278

c)

2512^5-1  

d)

5.7.9.11 - 217

e)

2.3.5.7 + 13.17.19.21

96.

Giá trị của chữ số x để  72x\overline{72x}  là số nguyên tố là (a)  

97.

Số ước của số 360 là (a)  

98.

Số ước của số 75 là (a)  

99.

Số tự nhiên x để (x-14).7 là số nguyên tố là (a)  

100.

Số tự nhiên x để (x+1)(x+3) là số nguyên tố là (a)