NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP ĐỊA LÍ 6 BÀI 2
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Động đất và núi lửa xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh.
.
B. Nơi tiếp xúc của mảng Âu - Á, Bắc Mĩ với các mảng xung quanh.
C. Nơi tiếp xúc của mảng Ấn Độ - Australia với các mảng xung quanh.
D. Nơi tiếp xúc của mảng Nam Mĩ, Âu - Á với các mảng xung quanh
Trên Trái Đất có tất cả bao nhiêu mảng kiến tạo lớn?
A. 9.
B. 6.
C. 8.
D. 7.
Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là:
A. 365 ngày 3 giờ.
B. 365 ngày 4 giờ.
C. 365 ngày 5 giờ.
D. 365 ngày 6 giờ.
Những nơi trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng là:
Nằm trên xích đạo
Nằm trên 2 vòng cực
Nằm ở 2 cực
Nằm trên 2 chí tuyến
Ngày 22 - 12, các địa điểm ở nửa cầu Bắc có hiện tượng
A. ngày dài hơn đêm.
B. ngày dài suốt 24 giờ.
.
C. đêm dài hơn ngày.
D. ngày và đêm dài bằng nhau
Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh trục không tạo ra hiện tượng:
A. Ngày đêm nối tiếp nhau.
B. Làm lệch hướng chuyển động.
C. Giờ giấc mỗi nơi mỗi khác.
D. Hiện tượng mùa trong năm
Mọi nơi trên trái đất đều lần lượt có ngày và đêm kế tiếp nhau do:
A. Ánh sáng Mặt trời và các hành tinh chiếu vào.
B. Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục.
C. Các thế lực siêu nhiên, thần linh.
D. Trục Trái Đất nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo.
Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là
A. 1 cm trên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.
B. 1 cm trên bản đồ hằng 600 m trên thực địa.
C. 1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.
D. 1 cm trên hản đồ bằng 6 km trên thực địa.
Địa hình núi không có đặc điểm nào sau đây
A. Cao trên 500m so với mực nước biển
B. Có các bộ phận: đỉnh,sườn, chân.
C. Nhô cao rõ rệt trên bề mặt Trái Đất.
D. Bề mặt thường tương đổi bằng phẳng hoặc hơi gợn sóng
Các địa mảng trong lớp vỏ Trái Đất có đặc điểm
A.Di chuyển và tập trung ở nửa cầu Bắc
B.Di chuyển rất chậm, chuyển động tách xa nhau hoặc xô vào nhau
C.Cố định vị trí tại 1 chỗ
D.Mảng lục địa di chuyển, mảng đại dương cố định
