wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm toán 7 kì 1

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đề bài

Hãy viết công thức tính:

a) Quãng đường đi được s

(km) theo thời gian t

(h) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15 km/h;

b) Khối lượng m

(kg) theo thể tích V

(m3) của thanh kim loại đồng chất có khối lượng riêng D

(kg/m3). (Chú ý: D

là một hằng số khác 0)

a)

A s=15. t (km)

B m=V.D (kg)

b)

A s=13. t (km)

B m=v.D (kg)

2.

Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k=−3/5.Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?

a)

: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 1/k

b)

: Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ 2/k

3.

Hình dưới là một biểu đồ hình cột biểu diễn khối lượng của bốn con khủng long. Mỗi con khủng long ở các cột b, c, d nặng bao nhiêu tấn nếu biết rằng con khủng long ở cột a nặng

10

tấn và chiều cao các cột được cho trong bảng sau:Cột a b c d

Chiều cao (mm)

10

8

50

30

a)

Vì con khủng long ở cột a nặng 10

tấn nên theo bảng đã cho con khủng long cột b nặng 8 tấn; cột c nặng

50 tấn và cột d nặng30 tấn

b)

Vì con khủng long ở cột a nặng 10

tấn nên theo bảng đã cho con khủng long cột b nặng 50

tấn; cột c nặng 30 tấn và cột d

nặng 8 tấn

4.

Cho biết hai đại lượng y

y và x

tỉ lệ thuận với nhau:

a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x;

b) Thay mỗi dấu “?” trong bảng trên bằng một số thích hợp;

c) Có nhận xét gì về tỉ số giữa hai giá trị tương ứng của yy và x?y1/x1;y2/x2;y3/X3;y4/x4

a)

A

VV

1 2 3 4 5

mm

7,8 15,6 23,4 31,2 39

 mVmV

 7,8  7,8  7,8 7,8  7,8

b) Vì mV=7,8mV=7,8 nên m=7,8Vm=7,8V.

Vậy hai đại lượng mm và VV tỉ lệ thuận với nhau (đại lượng mm tỉ lệ thuận với đại lượng VV theo hệ số tỉ lệ k=7,8k=7,8).

b)

B

VV

1 2 3 4 5

mm

7,8 15,6 23,4 31,2 39

 mVmV

 7,1 7,6 7,1 7,6 7,6

b) Vì mV=7,8mV=7,8 nên m=7,8Vm=7,8V.

Vậy hai đại lượng mm và VV tỉ lệ thuận với nhau (đại lượng mm tỉ lệ thuận với đại lượng VV theo hệ số tỉ lệ k=7,8k=7,8).

5.

Cho tam giác đều ABC độ dài cạnh là 6cm. Kẻ AI vuông góc với BC. Độ dài cạnh AI là:

a)

3√3 cm

b)

3 cm

c)

6√3 cm

d)

3√2 cm

6.

Xét các khẳng định sau. Tìm khẳng định đúng. Ba đường trung trực của một tam giác đồng qui tại một điểm gọi là:

a)

Trọng tâm của tam giác

b)

Tâm đường tròn ngoại tiếp

c)

Trực tâm của tam giác

d)

Tâm đường tròn nội tiếp

7.

Tìm n ϵ N, biết 2n+2 + 2n = 20, kết quả là:

a)

n = 4

b)

n = 1

c)

n = 2

d)

n = 3

8.

Tính (155 : 55).(35 : 65)

a)

243/32

b)

39/32

c)

32/405

d)

503/32

9.

P(x) = x2 - x3 + x4 và Q(x) = -2x2 + x3 – x4 + 1 và R(x) = -x3 + x2 +2x4.

P(x) + R(x) là đa thức:

a)

3x4 + 2x2

b)

3x4

c)

-2x3 + 2x2

d)

3x4 - 2x3 + 2x2

10.

Cho tam giác ABC, góc A = 640, góc B = 800. Tia phân giác góc BAC cắt BC tại D.

Số đo của góc là bao nhiêu?

a)

70o

b)

102o

c)

88o

d)

68o

11.

Cho các công thức y-3 = x ; -2y = x ; y2 = x. Có bao nhiêu công thức chứng tỏ rằng y là hàm số của x?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Một hàm số được cho bằng công thức y = f(x) = x2. Tính f(-5) + f(5)

a)

0

b)

25

c)

50

d)

10

13.

Làm tròn số 69,283 đến chữ số thập phân thứ hai ta được:

a)

 69,28

b)

69,29

c)

69,30

d)

69,284

14.

Chọn câu đúng. Nếu số x thỏa mãn x2 = a thì:

a)

√a  = x

b)

-√a = -x 

c)

Với x ≥ 0 thì √a = x

d)

Cả A , B , C đều đúng

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

 Số nguyên không phải số thực

b)

Phân số không phải số thực

c)

Số vô tỉ không phải số thực

d)

 Cả ba loại số trên đều là số thực