Font size
WorksheetsPAST SIMPLE
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 15mins
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................
Thói quen
Thói quen trong quá khứ
Hành động thường xuyên xảy ra
Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra
Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả
Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)
Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm
Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ
Quá khứ được dùng để diễn tả .....................
Hành động đang xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Thói quen trong quá khứ
Các hành động đã xảy ra trong quá khứ
Quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả ........................
1 hành động đã xảy tại 1 thời điểm trong quá khứ
1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
11 hành động sẽ xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
Swim trong quá khứ là ...................
Swam
swum
swang
swimmed
Have trong quá khứ là ...............
Had
Hadn't
Haven
Haved
Do trong quá khứ là
Done
Died
Doed
Did
To be trong quá khứ là ................
was
beed
bed
were
Break trong quá khứ là .................
broken
breaked
broke
brik
He/ she/ it đi với ..........
Was và were
is, am và was
Were và is
is và was
You/ we/ they đi với .................
am, is và are
were và wasn't
are và were
aren't và was
Butter và coffee có đếm được không?
Cả hai không đếm được
Butter đếm được, coffee thì không
Butter không đếm được, coffee thì có đếm được
Meat và cup có đếm được không?
Cả hai đều đếm được
Meat đếm được, cup thì không
M
Cả hai đều không đếm được
Meat không đếm được, cup thì có
Các từ sau đây đều đếm được:
cup, plate, sugar
jam, peanut butter, tree
tree, hair, love
tree, cup, plate
Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?
ago
since
now
next
quá khứ đơn động từ chuyển cột mấy?
(a)
quá khứ đơn, nếu động từ không có cột 2, ta thêm gì?
(a)
be ở quá khứ có dạng was hoặc (a)
Last week, I ( go) (a) home late.
I (not meet) (a) him a week ago.
We (be) (a) late yesterday.
He (be) (a) busy last week.
He (stay) (a) home yesterday.
The boy ( want) (a) some bread this morning.
They (study) in the library when the fire alarm went off.
(a)
Abert Einstein (die) in 1955.
(a)
Tom (go) to the post office twice yesterday.
(a)
You (not/do) ………….your project yet, I suppose.
(a)
Thì __________ được dùng để nói về các sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại:
past simple
past continuous
present perfect
Thì __________ diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ
past simple
past continuous
present perfect
Thì _________ Diễn tả nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
past simple
past continuous
present perfect
Đâu là cách dùng thì past continuous
nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoăc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra
sự việc xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại
diễn tả 1 hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào.
Diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ
Mr. Phelps is a swimmer. He started swimming when he was five years old. (present perfect)
-> Mr.Phleps (a)
I started playing the piano four years ago.
-> I (a) 4 years
The fire (start) while she (was sleeping)
(a)
I (play) games while mom (cook).
(a)
I have studied English _________ I was young
for
since
He hasn't seen that movie since 7 years ago
-> The last (a) .
She has driven __________ 1 month.
for
since
When did you buy the car?
=> How long (a) ?
A lot of things have changed ___ he has arrived.
for
since
He has been running ___ two hours now.
for
since
While people were talking to each other, he (read) his book.
(a)
While we (ran) in the park, Mary (fall) over.
(a)
They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.
(a)
While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.
(a)
Jim was standing under the tree when he (a) an explosion (hear)
My father (not/ play)……….. any sport since last year.
(a)
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________
Was / Were + S + .....?
S + was / were .....
S + was / were + not
Was/ were + S + V2 ....?
Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________
been
is
were
was
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________
S + V_s/es
S + V_o
S + V2_ed
S + will
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________
played
went
washed
go
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -
EATED
ATE
EATEN
EATING
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
stop
(a)
study
(a)
teach
(a)
come
(a)
sit
(a)
be
(a)
become
(a)
do
(a)
know
(a)
go
(a)
have
(a)
Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple?
today
ago
everyday
often
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)
past simple
past continuous
cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả
thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK
Quen với việc gì
Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:
S + didn't + (a) + Vo
Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.
past simple
past continuous
Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.
past simple
past continuous
Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)
past simple
past continuous
câu nào dưới đây là ĐÚNG
I was standing near the fence when suddenly I heard the voices
I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices
Phần gạch chân nào trong câu sau cần sửa:
When he still worked for Oxfam, he was coming up with different ideas to help needy people
When
for
was coming
needy
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
I ______ in jeans .
was never
have never been
They ____ My son Tower two days ago .
have visited
visited
I ______ all the washing recently .
did
have done
I _____ in Hue last week.
have been
was
I ____ to school yesterday because I was ill.
haven’t gone
didn't go
I ____ to this city in 2005.
have moved
moved
I ____ here since then.
lived
have lived
I ____ her when I moved to this neighborhood.
have known
knew
I ____ her since I moved to this neighborhood.
knew
have known
Where _____ the day before last ?
have you been
were you
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...
Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.
Present perfect
Past simple
Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.
have joined
joined
John had a car accident last week while he drove down the street.
had
while
drove
down
. I __________ a game show on TV at 9 o’clock last night.
was watching
were watching
watch
watched
Cinderella __________ when a fairy appeared.
cries
cried
was crying
were crying
