wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PAST SIMPLE

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

2.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

3.

Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................

a)

Thói quen 

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra 

4.

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

b)

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

c)

Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm

d)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

5.

Quá khứ được dùng để diễn tả .....................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Thói quen trong quá khứ

d)

Các hành động đã xảy ra trong quá khứ

6.

Quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả ........................

a)

1 hành động đã xảy tại 1 thời điểm trong quá khứ

b)

1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

c)

11 hành động sẽ xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

7.

Swim trong quá khứ là ...................

a)

Swam

b)

swum

c)

swang

d)

swimmed

8.

Have trong quá khứ là ...............

a)

Had

b)

Hadn't

c)

Haven

d)

Haved

9.

Do trong quá khứ là

a)

Done

b)

Died

c)

Doed

d)

Did

10.

To be trong quá khứ là ................

a)

was

b)

beed

c)

bed

d)

were

11.

Break trong quá khứ là .................

a)

broken

b)

breaked

c)

broke

d)

brik

12.

He/ she/ it đi với ..........

a)

Was và were

b)

is, am và was

c)

Were và is

d)

is và was

13.

You/ we/ they đi với .................

a)

am, is và are

b)

were và wasn't

c)

are và were

d)

aren't và was

14.

Butter và coffee có đếm được không?

a)

Cả hai không đếm được

b)

Butter đếm được, coffee thì không

c)

Butter không đếm được, coffee thì có đếm được

15.

Meat và cup có đếm được không?

a)

Cả hai đều đếm được

b)

Meat đếm được, cup thì không

c)

M

d)

Cả hai đều không đếm được

e)

Meat không đếm được, cup thì có

16.

Các từ sau đây đều đếm được:

a)

cup, plate, sugar

b)

jam, peanut butter, tree

c)

tree, hair, love

d)

tree, cup, plate

17.

Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?

a)

ago

b)

since

c)

now

d)

next

18.

quá khứ đơn động từ chuyển cột mấy?

(a)  

19.

quá khứ đơn, nếu động từ không có cột 2, ta thêm gì?

(a)  

20.

be ở quá khứ có dạng was hoặc (a)  

21.

Last week, I ( go) (a)   home late.

22.

I (not meet) (a)   him a week ago.

23.

We (be) (a)   late yesterday.

24.

He (be) (a)   busy last week.

25.

He (stay) (a)   home yesterday.

26.

The boy ( want) (a)   some bread this morning.

27.

They (study) in the library when the fire alarm went off.

(a)  

28.

Abert Einstein (die) in 1955.

(a)  

29.

Tom (go) to the post office twice yesterday.

(a)  

30.

You (not/do) ………….your project yet, I suppose.

(a)  

31.

Thì __________ được dùng để nói về các sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại:

a)

past simple

b)

past continuous

c)

present perfect

32.

Thì __________ diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ

a)

past simple

b)

past continuous

c)

present perfect

33.

Thì _________ Diễn tả nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

a)

past simple

b)

past continuous

c)

present perfect

34.

Đâu là cách dùng thì past continuous

a)

nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoăc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra

b)

sự việc xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại

c)

diễn tả 1 hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào.

d)

Diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ

35.

Mr. Phelps is a swimmer. He started swimming when he was five years old. (present perfect)

-> Mr.Phleps (a)  

36.

I started playing the piano four years ago.

-> I (a)   4 years

37.

The fire (start) while she (was sleeping)

(a)  

38.

I (play) games while mom (cook).

(a)  

39.

I have studied English _________ I was young

a)

for

b)

since

40.

He hasn't seen that movie since 7 years ago

-> The last (a)   .

41.

She has driven __________ 1 month.

a)

for

b)

since

42.

When did you buy the car?

=> How long (a)   ?

43.

A lot of things have changed ___ he has arrived.

a)

for

b)

since

44.

He has been running ___ two hours now.

a)

for

b)

since

45.

While people were talking to each other, he (read) his book.

(a)  

46.

While we (ran) in the park, Mary (fall) over.

(a)  

47.

They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.

(a)  

48.

While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.

(a)  

49.

Jim was standing under the tree when he (a)   an explosion (hear)

50.

My father (not/ play)……….. any sport since last year.

(a)  

51.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

52.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

53.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

54.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

55.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

56.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________

a)

S + V_s/es

b)

S + V_o

c)

S + V2_ed

d)

S + will

57.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

58.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

59.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________

a)

played

b)

went

c)

washed

d)

go

60.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

61.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

62.

stop

(a)  

63.

study

(a)  

64.

teach

(a)  

65.

come

(a)  

66.

sit

(a)  

67.

be

(a)  

68.

become

(a)  

69.

do

(a)  

70.

know

(a)  

71.

go

(a)  

72.

have

(a)  

73.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple?

a)

today

b)

ago

c)

everyday

d)

often

74.

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)

a)

past simple

b)

past continuous

75.

cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả

a)

thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK

b)

Quen với việc gì

76.

Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:

S + didn't + (a)   + Vo

77.

Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.

a)

past simple

b)

past continuous

78.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.

a)

past simple

b)

past continuous

79.

Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)

a)

past simple

b)

past continuous

80.

câu nào dưới đây là ĐÚNG

a)

I was standing near the fence when suddenly I heard the voices

b)

I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices

c)

I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices

d)

I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices

81.

Phần gạch chân nào trong câu sau cần sửa:

When he still worked for Oxfam, he was coming up with different ideas to help needy people

a)

When

b)

for

c)

was coming

d)

needy

82.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

83.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

84.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

85.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

86.

I ______  in jeans .

a)

was never

b)

have never been

87.

They ____ My son Tower two days ago .

a)

have visited

b)

visited

88.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

89.

I _____ in Hue last week.

a)

have been

b)

was

90.

I ____ to school yesterday because I was ill.

a)

haven’t gone

b)

didn't go

91.

I ____ to this city in 2005.

a)

have moved

b)

moved

92.

I ____ here since then.

a)

lived

b)

have lived

93.

I ____ her when I moved to this neighborhood.

a)

have known

b)

knew

94.

I ____ her since I moved to this neighborhood.

a)

knew

b)

have known

95.

Where _____ the day before last ?

a)

have you been

b)

were you

96.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...

Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.

a)

Present perfect

b)

Past simple

97.

Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.

a)

have joined

b)

joined

98.

John had a car accident last week while he drove down the street.

a)

had

b)

while

c)

drove

d)

down

99.

. I __________ a game show on TV at 9 o’clock last night.

 

a)

was watching

b)

were watching

c)

watch

d)

watched

100.

Cinderella __________ when a fairy appeared.

a)

cries 

b)

cried

c)

was crying 

d)

were crying