wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI kì 1 lớp 5

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

2.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

2dm 2cm = ………...dm

a)

0,22

b)

2,02

c)

2,2

d)

2,0002

3.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

3m 7cm = …………m

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

37

4.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

5.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

6.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 3m 4dm

(a)  

7.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 73mm

(a)  

8.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

9.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm

(a)  

10.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là đề-xi-mét: 8dm 7cm

(a)  

11.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

302m = ……………km

(a)  

12.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

5km 302m = ……………km

(a)  

13.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

5km 75m = ……………km

(a)  

14.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

15.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

16.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

17.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

18.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

19.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

20.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

21.

2kg 50g = ... kg

a)

2,050

b)

2,50

c)

2050

d)

250

22.

45kg 23g = ... kg

a)

45,23

b)

45,023

c)

4,523

d)

45023

23.

10kg 3g = ... kg

a)

10,3

b)

10,03

c)

10,003

d)

10003

24.

500g = ... kg

a)

0,05

b)

5

c)

50

d)

0,5

25.

1 dag = ..... hg

a)

0, 1

b)

0, 01

c)

1

d)

0, 001

26.

1 yến = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0 , 01

d)

0, 001

27.

10 kg = ..... tạ

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

28.

148 kg = ..... tạ

a)

148

b)

14, 8

c)

1, 48

d)

0, 148

29.

10 g = ..... kg

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

30.

1 hg = ..... kg

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

31.

1 tạ = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

32.

100 kg = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

33.

1567 g = ..... kg

a)

1567

b)

156, 7

c)

15, 67

d)

1, 567

34.

Số thập phân thích hợp vào chỗ chấm là: 47dm2 = ....... m2 

a)

0,47

b)

0,047

c)

0,74

d)

0,0047

35.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

36.

2cm² 5mm² = ………………….cm²

a)

2,5

b)

0,25

c)

2,05

d)

25

37.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

38.

15ha = ………………….km²

a)

1,5

b)

0,15

c)

0,015

d)

0,0015

39.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

40.

7,6256ha = ………………….m²

a)

76,256

b)

762,56

c)

7625,6

d)

762556

41.

7,6256ha = ………………….m²

a)

76,256

b)

762,56

c)

7625,6

d)

762556

42.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

43.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

44.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

45.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

46.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

47.

1ha = … km2

a)

0,001

b)

1

c)

0,1

d)

0,01

48.

5,34km2 = …… ha

a)

0,534

b)

5,34

c)

534

d)

53,4

49.

Tính nhẩm: 2,1 x 100 = ?

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

50.

Tính nhẩm: 7,2 x 100 = ?

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

51.

Tính nhẩm: 5,32 x 1000 = ?

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

52.

Tính nhẩm: 1,4 x 10 = ?

a)

14

b)

1,40

c)

1,40

d)

140

53.

Vie^ˊt so^ˊ đo 10,4dm dưới dng so^ˊ coˊ đơn vị laˋ xa˘ng  ti  meˊt:Viết\ số\ đo\ 10,4dm\ dưới\ dạng\ số\ có\ đơn\ vị\ là\ xăng\ -\ ti\ -\ mét:  

a)

104 cm

b)

10,40 cm

c)

1040 cm

54.

Nha^n nhm: 9,63 × 10Nhân\ nhẩm:\ 9,63\ \times\ 10  

a)

9,630

b)

96,3

c)

963

55.

Nha^n nhm: 25,08 ×100Nhân\ nhẩm:\ 25,08\ \times100  

a)

2508

b)

250,8

c)

25,0800

56.

0,894 x 1000

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

57.

4,061 x 100 =

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

58.

45,4 m = ...... dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540