wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 12 + 13

Total questions: 19

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu hỏi phù hợp từ gạch chân: 她在北京大学学习。

a)
他学习在哪儿?
b)
她学习在哪儿?
c)
他在哪儿学习?
d)
她在哪儿学习?
2.

Chọn câu hỏi phù hợp từ gạch chân: 我觉得汉语的语法很难

a)
你觉得汉语的语法怎么样?
b)
你觉得汉语的语法是什么?
c)
你觉得汉语的语法怎么?
d)
你觉得汉语的语法是多少?
3.

Điền từ “的” vào vị trí thích hợp: 这A是B谁C汉语D书?

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
4.

Điền từ “的” vào vị trí thích hợp: 他们A都B是C很好D人?

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
5.

Điền từ “的” vào vị trí thích hợp: 你A是B哪个C大学D学生?

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
6.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: 他的老师是林老师.

4 lines
7.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: 我是加拿大人.

4 lines
8.
Sắp xếp từ thành câu:你/韩国/吗/ 是/人 ?
4 lines
9.
Điền từ vào chỗ trống: 你的是哪个大学……学生?
4 lines
10.
Sắp xếp từ thành câu: 国/ 留学生/ 哪/玛丽/是?
4 lines
11.
Sắp xếp từ thành câu: 住/在/也/八楼/你/吗?
4 lines
12.
Đọc đoạn văn và trả lời những câu hỏi sau: 我是垂玲 (Chuí Líng: Thùy Linh) 是越南留学生。她叫玛丽,也是留学生。她是我的同班同学。我们都在北京大学学汉语。这是张东,她是田芳,张东和田芳不是留学生,他们是中国学生,他们都学英语。 问: 谁是留学生?
a)
玛丽和张东
b)
玛丽和垂玲
c)
张东和田芳
d)
张东和垂玲
13.
Đọc đoạn văn và trả lời những câu hỏi sau: 我是垂玲 (Chuí Líng: Thùy Linh) 是越南留学生。她叫玛丽,是美国留学生。她是我的同班同学。我们都在北京大学学汉语。这是张东,她是田芳,张东和田芳不是留学生,他们是中国学生,他们都学英语。 问: 张东是哪国的学生?
a)
美国
b)
中国
c)
美国
d)
越南
14.
Đọc đoạn văn và trả lời những câu hỏi sau: 我是垂玲 (Chuí Líng: Thùy Linh) 是越南留学生。她叫玛丽,也是留学生。她是我的同班同学。我们都在北京大学学汉语。这是张东,她是田芳,张东和田芳不是留学生,他们是中国学生,他们都学英语。 问:张东和田芳学什么?
a)
张东学汉语,田芳学英语
b)
张东学英语,田芳学汉语
c)
他们都学英语
d)
他们都学汉语
15.

Điền từ “也” vào vị trí thích hợp: 我 A 住 十 楼 ,B 她 C 住 D 十 楼 。 (也 )

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
16.

Điền từ “都” vào vị trí thích hợp: 她 A 学 习 汉 语 , 我 也 B 学 习 汉 语 ,C 我 们 D 学 习 汉 语 。

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
17.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我 们 在 201 _____ 学 习 汉 语 。

a)

比较

b)

c)

d)

觉得

18.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我—————— 汉语 的 发 音 比 较 难 。

a)

比较

b)

c)

d)

觉得

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你 觉得 汉语 的 语法 ————————? 我 觉得 难 。

a)

b)

什么

c)

怎么样

d)

怎么