wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK I - LÝ 6

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn đo (GHĐ) của thước là:

a)

Khoảng cách tính từ đầu thước đến cuối thước

b)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước.

c)

Độ dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.

d)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.

2.

Trước khi đo độ dài của một vật ta nên ước lượng giá trị cần đo để

a)

chọn dụng cụ đo thích hợp nhằm tránh sai số trong khi đo

b)

chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn hơn vật cần đo để chỉ cần thực hiện một lần đo

c)

chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ hơn vật cần đo thực hiện nhiều lần đo

d)

có thể chọn nhiều dụng cụ đo khác nhau tùy ý.

3.

Trong các cách ghi kết quả đo với bình chia độ có độ chia nhỏ nhất 0,5cm3 sau đây, cách ghi nào là không đúng?

a)

6,5cm3

b)

16,2cm3

c)

16cm3

d)

6,50cm3

4.

Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì người ta xác định thể tích của vật bằng cách

a)

đo thể tích bình tràn

b)

đo thể tích bình chứa

c)

đo thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa

d)

đo thể tích nước còn lại trong bình

5.

Một bình tràn chứa nước tới miệng tràn là 150cm3, bỏ vào bình một vật rắn không thấm nước thì vật ấy nổi một phần và thể tích phần nước tràn từ bình tràn sang bình chứa là 25cm3. Dùng một que thật nhỏ dìm vật chìm hoàn toàn vào trong bình tràn thì thể tích nước ở bình chứa tăng thêm 5cm3. Thể tích của vật rắn là:

a)

5cm3

b)

25cm3

c)

30cm3

d)

125cm3

6.

Để có thể tích của hòn sỏi cỡ 2cm3, bình chia độ nào sau đây là thích hợp nhất ?

a)

Bình có GHĐ 250ml và ĐCNN 10ml

b)

Bình có GHĐ 150ml và ĐCNN 5ml

c)

Bình có GHĐ 100ml và ĐCNN 2ml

d)

Bình có GHĐ 100ml và ĐCNN 1ml

7.

Hai lực cân bằng là hai lực

a)

mạnh như nhau.

b)

mạnh như nhau, cùng phương, cùng chiều.

c)

mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều.

d)

mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều và cùng đặt vào một vật.

8.

Trong các kết luận sau, kết luận nào sau đây là không đúng ?

a)

Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động.

c)

Một vật bị co dãn, bẹp, gãy, méo mó … là do chịu tác dụng lực của vật khác.

d)

Khi có lực tác dụng thì bao giờ cũng chỉ ra được vật tác dụng lực và vật chịu tác dụng lực.

9.

Lúc quả bóng bàn rơi xuống chạm mặt bàn rồi nảy lên thì có thể xảy ra những hiện tượng gì đối với quả bóng ?

a)

Chỉ có sự biến đổi chuyển động của quả bóng.

b)

Chỉ có sự biến dạng chút ít của quả bóng.

c)

Quả bóng bị biến dạng chút ít, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi.

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra cả.

10.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

11.

Kết quả đo chiều dài bút chì là

a)

7,2 cm

b)

7,2 mm

c)

72 cm

d)

0,72 m

12.

Việc sản xuất xe máy điện là ứng dụng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

sinh học

d)

vật lí và hóa học

13.

1. Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là:

a)

Kilomet (km)

b)

Mét (m)

c)

Centimet (cm)

d)

Milimet (mm)

14.

Trong số các thước dưới đây , thước nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trường em?

a)

Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm

b)

Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm

c)

Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm

d)

Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm

15.

Một hòn đá có thể tích 25cm3 được thả nhẹ vào bình chia độ đang chứa nước ở mực 80cm3. Thể tích mực nước dâng lên thêm trong bình là:

(a)  

16.

Hãy chọn bình chia độ phù hợp nhất trong các bình chia độ dưới đây để đo thể tích của một lượng chất lỏng gần đầy chai 0,5l:

a)

Bình 1000ml có vạch chia tới 10ml

b)

Bình 500ml có vạch chia tới 2ml

c)

Bình 100ml có vạch chia tới 1ml

d)

Bình 500ml có vạch chia tới 5ml

17.

Trên vỏ túi bột giặt OMO có ghi 500g, số đó chỉ:

a)

Khối lượng bột giặt trong túi

b)

Khối lượng của túi bột giặt

c)

Trọng lượng của túi bột giặt

d)

Thể tích của túi bột giặt

18.

Lực mà nam châm tác dụng lên quả nặng bằng sắt là

a)

Lực nén

b)

Lực đẩy

c)

Lực hút

d)

Không có lực nào cả

19.

Lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật khi :

a)

Vật đang chuyển động , bị dừng lại

b)

Vật chuyển động nhanh lên

c)

Vật đứng yên

d)

Vật chuyển động chậm lại

20.

Dụng cụ đo nhiệt độ là

a)

bình chia độ

b)

nhiệt kế

c)

lực kế

d)

ẩm kế

21.

Đơn vị để đo độ lớn của lực có tên là:

a)

Newton

b)

Archimedes

c)

Pascal

d)

Edison

22.

Trong phòng thí nghiệm loại dụng cụ nào sau đây dùng để đo thể tích của nước?

a)

bình chia độ

b)

bình tràn

c)

ca nhựa

d)

ly thủy tinh

23.

Làm thế nào để đo thể tích của một vật rắn không thấm nước?

a)

Dùng bình chia độ

b)

Dùng bình tràn và bình chứa

c)

cả hai ý trên đều đúng

d)

cả hai ý trên đều sai

24.

Em có thể dùng loại thước nào sau đây để đo chiều dài cuốn vở?

a)

Thước đo góc

b)

Thước cuộn

c)

Thước mét

d)

Thước kẻ 50 cm

25.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo độ dài?

a)

mét

b)

mét vuông

c)

mét khối

d)

kilogam

26.

Em dùng loại cân nào sau đây để đo khối lượng của 1 kg cam?

a)

cân tạ

b)

cân tiểu li

c)

cân đồng hồ

d)

tất cả đều sai

27.

Khi đọc thể tích của chất lỏng, em nên đặt mắt như thế nào để đọc được kết quả đúng?

a)

Hướng a

b)

Hướng b

c)

Hướng c

d)

Tất cả đều có thể đọc đúng được

28.

Có thể dùng bình chia độ để đo thể tích của vật nào sau đây?

a)

khối gạch

b)

khối xốp

c)

cuộn vải

d)

quả nặng kim loại

29.

Để đo khối lượng cơ thể người, ta thường sử dụng loại cân nào sau đây?

a)

cân đồng hồ

b)

cân tiểu li

c)

cân y tế

d)

cân tạ

30.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

31.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

32.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

33.

Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây là đúng

a)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N

b)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N

c)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N

d)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N

34.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật?

a)

Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.

c)

Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

d)

Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N.

35.

Khi em vo tròn tờ giấy, lực gây tác dụng như thế nào lên vật?

a)

Làm vật chuyển động nhanh hơn

b)

Làm vật chuyển động chậm hơn

c)

Làm vật biến dạng

d)

Làm vật dừng lại

36.

Quả trứng bị bể khi rơi từ trên bàn xuống sàn nhà, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Quả trứng chỉ bị biến đổi chuyển động.

b)

Quả trứng chỉ bị biến đổi hình dạng.

c)

Quả trứng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.

d)

Quả trứng không bị biến đổi.

37.

hãy cho biết tác dụng của vật nặng lên lò xo trong hình bên?

a)

đẩy lò xo

b)

giữ lò xo đứng yên

c)

nén lò xo lại

d)

kèo lò xo dài ra

38.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0 F

c)

0K

d)

00C

39.

Trong thang nhiệt độ Celsius thì nhiệt độ của nước đang sôi là?

a)

32oF

b)

100oC

c)

212oF

d)

0oF

40.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

41.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T, con số 10T này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn

b)

Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cầu.

d)

Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cầu.

42.

Giới hạn đo của một thước là

a)

Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

c)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

d)

Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

43.

Có 20 túi đường, ban đầu mỗi túi có khối lượng 1 kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng đường nữa. Khối lượng của 20 túi đường khi đó là bao nhiêu?

a)

22 kg

b)

20 kg 10 lạng

c)

24 kg

d)

20 kg 20 lạng

44.

Nhiệt độ thấp nhất trong những ngày gần đây ghi nhận tại Hà Nội là 13oC13^oC . Hãy đổi nhiệt độ này ra  oF^oF  

a)

 45oF45^oF  

b)

 23,4oF23,4^oF  

c)

 55,4oF55,4^oF  

d)

 81oF81^oF  

45.

GHĐ và ĐCNN (theo oC^oC ) của nhiệt kế này là:

a)

 50oC 50^oC\  và  1oC1^oC  

b)

 50^oC\ và  2oC2^oC  

c)

 120oC120^oC và  1^oC  

d)

 120oC120^oC và  2oC2^oC  

46.

GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế này là:

a)

300C và 10C

b)

500C và 10C

c)

300C và 20C

d)

500C và 20C

47.

Nếu hiện tại nhiệt độ trung bình ở Mỹ là 100C. Hãy tính ra độ F tại Mỹ lúc đó?

Biết 0F = ⁽ ⁹/₅ ⁾ × 0C + 32

a)

50 0F

b)

52 0F

c)

40 0F

d)

42 0F

48.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

49.

2065g = (a)   kg

50.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,6 kg = (a)   g

51.

2 tấn = .... kg

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

0,002

52.

650 g = …? (a)   kg;

53.

2,4 tạ = …? (a)   kg;

54.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước.

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. chiểu dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

55.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

56.

Điền số thích hợp:

4,5km = ........ m

a)

45

b)

4500

c)

4500

d)

45000

57.

Một bình tràn chỉ có thể chứa được nhiều nhất là 100 cm3 nước, đang đựng 70 cm3 nước. Thả một vật rắn không thấm nước vào bình thì thể tích nước trong bình lúc này là 83 cm3. Thể tích của vật rắn là:

a)

83 cm3

b)

13 cm3

c)

70 cm3

d)

30 cm3

58.

Thuật ngữ “Tivi 42 inches” để chỉ:

a)

Chiều dài của màn hình tivi

b)

Đường chéo của màn hình tivi

c)

Chiều rộng của màn hình tivi

d)

Chu vi màn hình tivi

59.

34dm = .....................m

a)

0,034m

b)

0,34m

c)

3,4m

d)

34m

60.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương hợp với phương ngang một góc 30o , chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

61.

Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động. 

b)

Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng. 

c)

Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.

d)

Quả bóng không bị biến đổi. 

62.

Người ta dùng búa để đóng một cái cọc tre xuống đất. Lực mà búa tác dụng lên cọc tre sẽ gây ra những kết quả gì?

a)

Chỉ làm biến đổi chuyển động cọc tre.

b)

Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của cọc tre. 

c)

Chỉ làm biến dạng cọc tre.

d)

Vừa làm biến dạng cọc tre vừa làm biến đổi chuyển động của nó.

63.

Những lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và a

64.

Lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và e

65.

Lực nào sau đây không phải là lực tiếp xúc

a)

Lực của chân cầu thủ sút quả bóng

b)

Lực của tay nâng bát cơm lên

c)

Lực của tay dùng lượt chải tóc

d)

Lực của Trái Đất hút quả táo

66.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc

a)

Trọng lực của Trái Đất tác dụng lên máy bay

b)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng

c)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời

d)

Lực của vận động viên nâng quả tả lên

67.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?

a)

A. Lực của bạn Linh tác dụng lên cửa để mở cửa.

b)

B. Lực của chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng,

c)

C. Lực Trái Đất tác dụng lên quyền sách đặt trên mặt bàn.

d)

D. Lực của gió tác dụng lên cánh buồm.

68.

Khi đưa nam châm lại gần viên bi sắt

Là lực nào:

a)

Lực không tiếp xúc

b)

Lực tiếp xúc

69.

Khi nâng cốc nước lên khỏi bàn

Là lực nào?

a)

Lực tiếp xúc

b)

Lực không tiếp xúc

70.

khi nâng tạ, vật nào gây ra lực, vật nào chịu tác dụng của lực?các vật có tiếp với nhau không?

a)

vật gây ra lực: quả tạ

vật chịu tác dụng của lực: tay người

các vật có tiếp xúc với nhau

b)

vật gây ra lực: tay người

vật chịu tác dụng của lực: quả tạ

các vật không tiếp xúc với nhau

c)

vật gây ra lực: tay người

vật chịu tác dụng của lực: quả tạ

các vật có tiếp xúc với nhau

d)

vật gây ra lực: tay người

vật chịu tác dụng của lực: tay người

các vật có tiếp xúc với nhau

71.

lực tiếp xúc xuất hiện khi nào?

a)

lực tiếp xúc xuất hiện khi vật(hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật(hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực

b)

lực tiếp xúc xuất hiện khi vật(hoặc đối tượng) gây ra lực có sự tiếp xúc với vật(hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực

c)

lực tiếp xúc xuất hiện khi vật(hoặc đối tượng) gây ra lực có sự tiếp xúc với tất cả các vật trên trái Đất

d)

lực tiếp xúc xuất hiện khi mọi vật trên Trái Đất gây ra lực có sự tiếp xúc với mọi vật ở hành tinh khác

72.

lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà

b)

lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo

c)

lực của nam châm hút thanh hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn

d)

lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng

73.

lực không tiếp xúc xuất hiện khi nào?

a)

lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật(hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) gây ra lực khác

b)

lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật(hoặc đối tượng) gây ra lực có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực

c)

lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật(hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực

d)

lực không tiếp là lực không tiếp xúc

74.

ở hình bên, tại sao viên bi sắt lại bị kéo về phía nam châm? vật nào gây ra lực? vật nào chịu tác dụng của lực? các vật có tiếp xúc với nhau không?

a)

Viên bi bị kéo về phía nam châm là do nam châm hút. vật gây ra lực: viên bi. Vật chịu tác dụng của lực: viên bi. Các vật không tiếp xúc với nhau

b)

Viên bi bị kéo về phía nam châm là do người kéo. vật gây ra lực: Nam châm. Vật chịu tác dụng của lực: viên bi. Các vật tiếp xúc với nhau

c)

Viên bi bị kéo về phía nam châm là do nam châm hút. vật gây ra lực: Nam châm. Vật chịu tác dụng của lực: viên bi. Các vật không tiếp xúc với nhau

d)

Viên bi bị kéo về phía nam châm là do nam châm hút. vật gây ra lực: viên bi. Vật chịu tác dụng của lực: viên bi. Các vật tiếp xúc với nhau

75.

Công dụng của lực kế là:

a)

Đo khối lượng của vật

b)

Đo trọng lượng riêng của vật

c)

Đo lực

d)

Đo khối lượng riêng của vật