Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KI I- TIN 12

Total questions: 70

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm trung bình của các môn: Văn, Toán, AV, Sinh, Sử, Địa, Hoá, Tin. Việc nào không thuộc thao tác khai thác

dữ liệu?

a)

Tìm học sinh có điểm trung bình môn Toán cao nhất.

b)

Sắp xếp điểm trung bình của môn Văn theo thứ tự từ thấp đến cao.

c)

Thống kê những học sinh có điểm trung bình môn Tin cao nhất.

d)

Sửa điểm trung bình môn Hóa của một học sinh là 7.9 thành 8.0

2.

Các công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

X

a)

Tạo lập, xác định cấu trúc, cập nhật hồ sơ

b)

Xác định chủ thể, tạo lập, cập nhật hồ sơ

c)

Xác định chủ thể, xác định cấu trúc, tập hợp thông tin cho hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

3.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tập hợp các dữ liệu chứa các kiểu dữ liệu: kí tự, số, ngày/giờ,… của một chủ thể nào đó

b)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau theo một tổ chức nào đó được ghi trên giấy

c)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau theo một tổ chức nào đó được lưu trên máy tính để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng

d)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau theo một tổ chức nào đó được ghi trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người dùng

4.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật, lưu trữ, khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, khai thác thông tin của CSDL

c)

Phần mềm dùng để tạo lập, lưu trữ thông tin của CSDL

d)

Phần mềm dùng để thao tác và xử lí thông tin của CSDL

5.

Nếu làm việc với CSDL thì hệ QTCSDL sẽ cung cấp cho người dùng các chức năng nào?

L

a)

Công cụ kiểm soát và điều khiển truy cập vào CSDL

b)

Môi trường cập nhật và khai thác CSDL

c)

Môi trường tạo lập CSDL

d)

Tất cả các chức năng đã nêu

6.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu trong một hệ QTCSDL cho phép ta thực hiện thao tác nào?

a)

Khai báo cấu trúc, kiểu dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu

b)

Khai thác dữ liệu: sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất báo cáo

c)

Cập nhật dữ liệu: nhập, sửa, xoá dữ liệu

d)

Cập nhật, khai thác dữ liệu

7.

Khả năng kiểm soát và điều khiển các truy cập đến CSDL của hệ QTCSDL là gì?

a)

Phát hiện, ngăn chặn truy cập không được phép

b)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

c)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

d)

Tất cả các khả năng trên

8.

KKhi làm việc với hệ CSDL, con người có những vai trò nào?

a)

Người QTCSDL, người lập trình, người dùng

b)

Người QTCSDL, người lập trình, người thiết kế

c)

Người lập trình, người khảo sát, người thiết kế

d)

Người thiết kế, người khảo sát, người dùng

9.

Người có vai trò quan trọng nhất trong việc phân công quyền truy cập và sử dụng CSDL là ai?

a)

Người QTCSDL

b)

Người QTCSDL và người lập trình ứng dụng

c)

Người dùng

d)

Người lập trình ứng dụng

10.

Access là gì?

a)

Là phần mềm hệ thống

b)

Là phần cứng

c)

Là hệ QTCSDL do hãng MS sản xuất

d)

Là thiết bị nhớ ngoài do hãng MS sản xuất

11.

Muốn khởi động Access 2003, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Start /All Programs / MS Excel

b)

Start /All Programs / MS Word

c)

Start /All Programs / MS Powerpoint

d)

Start /All Programs / MS Access

12.

Trong Access 2003, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Insert / New...

b)

View / New…          

c)

File / New…

d)

Tools / New…

13.

Giả sử đã có tệp Access 2003 trên đĩa, muốn mở tập tin đó chọn lệnh gì?

a)

File / New

b)

File / Open

c)

File / Save

d)

File / Exit

14.

Hãy chọn câu chưa đúng trong các câu sau?

a)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp

b)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

c)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng

15.

Access có các đối tượng cơ bản nào?

a)

Bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo

b)

Bảng, Macro, biểu mẫu, mẫu hỏi

c)

Bảng, Macro, biểu mẫu, báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, báo cáo

16.

Chọn câu đúng nói về thao tác tạo CSDL mới trong các câu sau?

a)

File/ New / Chọn vị trí lưu tệp / Blank Database / Nhập tên tệp CSDL mới  / Nháy Create

b)

File/ New / Blank Database / Chọn vị trí lưu tệp / Nhập tên tệp CSDL mới  / Nháy Create

c)

File/ New / Chọn vị trí lưu tệp / Nhập tên tệp CSDL mới / Blank Database / Nháy Create

d)

File/ New / Nhập tên tệp CSDL mới / Blank Database / Chọn vị trí lưu tệp / Nháy Create

17.

Trong Access 2003, muốn tạo bảng bằng cách tự thiết kế, ta chọn Tables rồi thực hiện thao tác tiếp theo là gì?

a)

Nháy đúp chuột vào Create table in Design view

b)

Nháy đúp chuột vào Create table by using wizard

c)

Nháy đúp chuột vào Create query in Design view

d)

Nháy đúp chuột vào Create form in Design view

18.

Trong Access 2003, để chỉ định khóa chính, ta thực hiện thao tác như thế nào?

a)

Chọn trường cần chỉ định khóa chính, chọn Edit àPrimary Key

b)

Chọn trường cần chỉ định khóa chính, chọn Insert àPrimary Key

c)

Chọn trường cần chỉ định khóa chính, chọn View àPrimary Key

d)

Chọn Edit àPrimary Key, chọn trường cần chỉ định khóa chính

19.

Trong Access 2003, muốn thêm trường trong chế độ thiết kế ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

File / Insert Rows

b)

Edit / Insert Rows

c)

Insert / Insert Rows

d)

Insert / Rows

20.

Trong Access 2003, muốn xóa trường trong chế độ thiết kế ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

File / Delete Rows

b)

Edit / Delete Rows

c)

File / Delete

d)

Edit / Delete

21.

Trong Access 2003, muốn xóa bảng, ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

File / Rename

b)

Edit / Rename

c)

File / Delete

d)

Edit /Delete

22.

Trong Access 2003, muốn đổi tên bảng, ta chọn lệnh gì?

a)

File / Rename

b)

Edit / Rename

c)

File /Delete

d)

Edit /Delete

23.

Trong Access, Bảng (Table) là gì?

a)

Là cột của bảng thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Là hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Là thành phần cơ sở tạo nên CSDL

24.

Trong Access, bản ghi (Record) là gì?

a)

Là cột của bảng thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Là hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

ong một trường

c)

Là kiểu của dữ liệu lưu tr

d)

Là thành phần tạo nên CSDL

25.

Trong Access, kiểu dữ liệu (Data Type) là gì?

a)

Là cột của bảng thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Là hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Là thành phần tạo nên CSDL

26.

Trong Access, trường (Field) là gì?

a)

Là cột của bảng thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Là hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Là thành phần tạo nên CSDL

27.

Trong Access, khi ta nhập dữ liệu cho trường Giới tính trong CSDL thì ta cần phải chọn kiểu dữ liệu nào?

a)

Text

b)

Number

c)

Currency

d)

Date/time

28.

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện cách nào?

a)

Nhập trực tiếp cho một bảng trong chế độ trang dữ liệu

b)

Nhập trực tiếp cho một bảng trong chế độ thiết kế  

c)

Nhập bằng biểu mẫu trong chế độ thiết kế  

d)

Nhập bằng mẫu hỏi trong chế độ thiết kế  

29.

Trong Access 2003, cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Là thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Là thay đổi các tên trường trong các bảng

c)

Là thay đổi các kiểu dữ liệu trong các bảng

d)

Là thay đổi các tính chất của các trường trong các bảng

30.

Trong Access 2003, khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta chọn Insert /…?

a)

Record

b)

New Row

c)

Rows

d)

New Record

31.

Trong Access 2003, muốn xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Insert → Delete Record rồi chọn Yes

b)

Chọn Edit → Delete Record rồi chọn Yes

c)

Chọn File → Delete Record rồi chọn Yes

d)

Chọn View → Delete Record rồi chọn Yes

32.

Trong Access 2003, để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
33.

Trong Access 2003, thao tác sắp xếp là gì?

a)

Là sắp xếp các trường theo thứ tự khác với thứ tự được nhập

b)

Là sắp xếp các bản ghi theo thứ tự khác với thứ tự được nhập

c)

Là sắp xếp các cột theo thứ tự khác với thứ tự được nhập

d)

Là sắp xếp các bảng theo thứ tự khác với thứ tự được nhập

34.

Trong Access 2003, muốn sắp xếp trường Toán giảm dần, ta mở bảng HOC_SINH ở chế độ trang dữ liệu, rồi thực hiện thao tác nào?

a)
b)
c)
d)
35.

Trong Access 2003, bảng đang ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc dữ liệu theo mẫu, chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
36.

Trong Access 2003, kết quả lọc dữ liệu theo mẫu sẽ như thế nào?

a)

Hiển thị các bản ghi thỏa điều kiện

b)

Không hiển thị các bản ghi thỏa điều kiện

c)

Các bản ghi thỏa điều kiện sẽ bị xóa

d)

Các bản ghi không thỏa điều kiện sẽ bị xóa

37.

Trong Access 2003, ta có thể sử dụng biểu mẫu để thực hiện công việc gì?

a)

Tạo các trường tính toán

b)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

c)

Sửa cấu trúc bảng

d)

Lập báo cáo

38.

Trong Access 2003, thao tác nào có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới

b)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu

c)

Tạo thêm các nút lệnh

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu

39.

Trong Access 2003, muốn tạo biểu mẫu, ta chọn đối tượng nào trong cửa sổ CSDL?

a)

Tables

b)

Reports

c)

Queries

d)

Forms

40.

Trong Access 2003, muốn tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy đúp chuột vào Create form for using Wizard

b)

Nháy đúp chuột vào Create form by using Wizard

c)

Nháy đúp chuột vào Create form with using Wizard

d)

Nháy đúp chuột vào Create form in using Wizard

41.

Trong Access 2003, dữ liệu nguồn để đưa vào biểu mẫu là gì?

a)

Bảng/ mẫu hỏi

b)

Bảng/ biểu mẫu

c)

Mẫu hỏi/biểu mẫu

d)

Mẫu hỏi/báo cáo

42.

Trong Access, muốn liên kết giữa các bảng, ta mở CSDL chứa các bảng cần liên kết rồi chọn lệnh nào?

a)

File / RelationShips...

b)

Edit / RelationShips...

c)

Tools / RelationShips...

d)

View / RelationShips...

43.

Trong Access 2003, để chọn các bảng cần liên kết, trong hộp thoại Show Table ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy chuột vào tên bảng

b)

Nháy chuột vào tên trường

c)

Nháy chuột vào tên bảng / nháy Add

d)

Nháy chuột vào tên trường / nháy Add

44.

Cho 2 bảng trong cùng một CSDL có cấu trúc như sau:

MAT_HANG (Ma_mat_hang, Ten_mat_hang, Don_gia)

HOA_DON (So_don, Ma_khach_hang, Ma_mat_hang, So_luong, Ngay_giao_hang)

Trong Access, việc thực hiện liên kết giữa 2 bảng trên được thực hiện thông qua trường nào?

a)

So_don

b)

Ma_mat_hang

c)

Ma_khach_hang

d)

Trường khác

45.

Điều kiện cần để tạo được liên kết trong Access là gì?

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu

d)

Phải có ít nhất một bảng và một báo cáo

46.

Muốn tạo mẫu hỏi trong Access 2003, ta chọn loại đối tượng nào?

a)

Forms

b)

Queries

c)

Tables

d)

Reports

47.

Trong Access 2003, để thiết lập điều kiện lọc cho mẫu hỏi, ta sử dụng công cụ nào?

a)

Biểu thức số học

b)

Biểu thức logic

c)

Hàm

d)

Các phép toán

48.

Trong Access 2003, biểu thức số học được sử dụng để làm gì?

a)

Mô tả các trường tính toán

b)

Thiết lập bộ lọc cho bảng

c)

Thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

d)

Chọn các bản ghi thỏa điều kiện cho trước

49.

Trong Access 2003, biểu thức logic được sử dụng để làm gì?

a)

Mô tả các trường tính toán

b)

Gộp nhóm các bản ghi

c)

Thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

d)

Chọn các bản ghi thỏa điều kiện cho trước

50.

Trong Access 2003 tại cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một mẫu hỏi mới bằng cách tự thiết kế, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn Tables/ Nháy đúp Create Table in Design view

b)

Chọn Forms/ Nháy đúp Create Form in Design view

c)

Chọn Queries/ Nháy đúp Create Query in Design view

d)

Chọn Reports/ Nháy đúp Create Report in Design view

51.

Trong Access 2003, truy vấn dữ liệu có nghĩa là gì?

a)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

In dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

52.

Trong Access 2003, công cụ để viết biểu thức trong mẫu hỏi là gì?

a)

Các phép toán và các trường

b)

Các phép toán và các toán hạng

c)

Các phép toán và các bản ghi

d)

Các phép toán và các biểu thức

53.

Trong Access 2003, mẫu hỏi thường sử dụng các biểu thức nào?

a)

Biểu thức số học, biểu thức toán học

b)

Biểu thức số học, biểu thức về các hàm

c)

Biểu thức số học, biểu thức về phép toán

d)

Biểu thức số học, biểu thức logic

54.

Trong Access 2003, mẫu hỏi thường sử dụng toán hạng văn bản như thế nào?

a)

được đặt trong cặp dấu nháy đơn

b)

được đặt trong cặp dấu ngoặc đơn

c)

được đặt trong cặp dấu nháy kép

d)

được đặt trong cặp dấu ngoặc vuông

55.

Trong Access 2003, muốn tính tổng của hai trường Toan và trường Van bằng công thức nào là đúng?

a)

Tong=Toan+Van

b)

Tong:Sum([Toan]+Van)

c)

Tong:Sum(Toan+Van)

d)

Tong:[Toan]+[Van]

56.

Trong Access 2003, mẫu hỏi thường sử dụng hàm gộp nhóm nào?

a)

Show

b)

Date/Time

c)

Sort

d)

Avg

57.

Trong Access 2003, mẫu hỏi thường sử dụng hàm gộp nhóm Min để làm gì?

a)

Tính giá trị lớn nhất

b)

Tính giá trị nhỏ nhất

c)

Tính giá trị trung bình

d)

Tính tổng các giá trị

58.

Trong Access 2003, “OR” là phép toán thuộc nhóm nào khi tính biểu thức của mẫu hỏi?

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Phép toán cộng

59.

Trong Access 2003, để xem kết quả mẫu hỏi ta nháy nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
60.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access 2003, sắp xếp các bản ghi trong mẫu hỏi, ta thực hiện thao tác sắp xếp tại dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Sort

c)

Show

d)

Field

61.

Trong Access, báo cáo dùng để làm gì?

a)

Lưu dữ liệu

b)

Tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng

c)

Cập nhật và hiển thị thông tin

d)

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hay nhiều bảng

62.

Trong Access 2003, muốn tạo báo cáo bằng cách dùng thuật sĩ ta thực hiện bằng cách nào?

a)

Nháy đúp chuột vào Create table by using wizard

b)

Nháy đúp chuột vào Create form by using wizard

c)

Nháy đúp chuột vào Create query by using wizard

d)

Nháy đúp chuột vào Create report by using wizard

63.

Trong Access 2003, dữ liệu nguồn có thể đưa vào báo cáo là gì?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, biểu mẫu

c)

Bảng, mẫu hỏi

d)

Bảng, báo cáo khác

64.

Trong Access, với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Gộp nhóm dữ liệu

c)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

65.

Trong Access 2003, muốn tạo báo cáo ta chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

Queries

c)

Forms

d)

Reports

66.

Trong Access 2003, thường có mấy chế độ làm việc với báo cáo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Trong Access 2003, có mấy cách tạo báo cáo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Trong Access 2003, khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút lệnh nào để xem kết quả của báo cáo?

a)
b)
c)
d)
69.

Trong Access 2003, khi báo cáo đang ở chế độ xem kết quả, có thể nháy nút lệnh nào để thiết kế lại báo cáo?

a)
b)
c)
d)
70.

Trong Access 2003, khi tạo báo cáo in danh sách học sinh khá (có điểm trung bình mỗi môn từ 6.5 trở lên), ta chọn dữ liệu nguồn từ đâu?

a)

Bảng

b)

Mẫu hỏi

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo