wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tu vung anh 9 u1-u5

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

What is the word "bare-footed" meaning?

a)

chân đất

b)

bàn chân

c)

để trần

d)

đi bộ

2.

What is the word "act out" meaning?

a)

hành động

b)

đóng vai, diễn

c)

giải trí

d)

trực diện

3.

enter (a)   : giải trí

4.

What is the word "suppose" meaning

a)

giả định

b)

cho rằng

c)

cả 2 đáp án trên

d)

không có đáp án

5.

In the past families ............to music on record players.

a)

ARE LISTENING

b)

LISTENED

c)

LISTEN

6.

What is the word "illiterate" meaning?

a)

thất học, mù chữ

b)

có học

c)

học cao

d)

học giỏi

7.

Eat (a)   : ăn ngoài

8.

Which word has meaning Thế Hệ

a)

Generate

b)

General

c)

Generation

9.

Which is correct

a)

Team mobile movie

b)

Mobile team movie

c)

Mobile movie team

d)

Mobile movie group

10.

they were amazed at her .........

a)

wealth

b)

wealthy

11.

.......... you are in space. What you will do?

a)

Image

b)

Imaginative

c)

Imagination

d)

Imagine

12.

Arrange the letter into correct word

V P R S E R E E

(a)  

13.

Painter is a .................. job

a)

create

b)

creative

c)

creation

14.

We should not .......... food in the refrigerator for more than 3 days

a)

create

b)

suppose

c)

imagine

d)

preserve

15.

What is that?

a)

Loudspeaker

b)

Image

c)

Generation gap

d)

Entertain

16.

"Actually " what does this mean?

a)

bảo tồn

b)

giàu có

c)

đóng vai

d)

chân đất

e)

thực sự

17.

we should ....... after a hard working week

a)

suppose

b)

entertain

c)

write down

d)

act out

18.

Why don't you ............ what I said?

a)

act out

b)

create

c)

write down

d)

suppose

19.

  học kỳ  (n)

(a)  

20.

thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính

a)

administrative

b)

administratice

c)

admistrative

d)

aministrative

21.

làm sững sờ, làm sửng sốt

(a)  

22.

hang lớn, động

(a)  

23.

thành lũy, thành trì

(a)  

24.

khu liên hơp, quần thể

(a)  

25.

contestant (n) nghĩa là gì?

a)

thí sinh

b)

khán giả

c)

giám thị

d)

cuộc thi

26.

pháo đài

(a)  

27.

g_olog_cal (adj) : (thuộc) địa chất

a)

e-i

b)

e-e

c)

i-e

d)

i-i

28.

đá vôi

(a)  

29.

biện pháp, phương sách

(a)  

30.

thiên đường

(a)  

31.

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh) -> English

a)

picturesque

b)

picturesquece

c)

pictursque

d)

picturasque

32.

sự công nhận, sự thưa nhận

(a)  

33.

xe xích lô, xe kéo

(a)  

34.

round (in a game) (n) nghĩa là gì?

a)

hiệp, vòng

b)

tròn trịa

c)

đường vòng

d)

lượt

35.

sc_lpt_re (n) : bức tượng (điêu khắc)

a)

u-u

b)

u-a

c)

a-u

d)

a-a

36.

khung cảnh, môi trường -> English

a)

setting

b)

seting

c)

satting

d)

sating

37.

đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

(a)  

38.

công trình kiến trúc, công trình xây dựng

(a)  

39.

ngôi mộ

(a)