Font size
Worksheetstest 1 lop 5
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
I. Chọn từ khác loại.
2. A. grass B. vegetable C. tree D. school
A
B
C
D
I. Chọn từ khác loại.
3. A. capital B. city C. countryside D. apartment
A
B
C
D
I. Chọn từ khác loại.
4. A. by B. at C. taxi D. from
A
B
C
D
I. Chọn từ khác loại.
5. A. went B. leave C. finish D. start
A
B
C
D
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
1. _______ did Lan go on holiday? - Nha Trang.
A. What B. Where C. Which
A
B
C
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
3. Where ________ he last summer, Linda? - In his grandparents's.
A. are B. was C. were
A
B
C
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
4. _______ did you do when you were in Da Nang?
A. What B. When C. Where
A
B
C
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
5. Did you_______ any photos here?
A. took B. take C. takes
A
B
C
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
6. What did Nam eat yesterday? He _______ fish, rice and soup.
A. eat B. eats C. ate
A
B
C
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
7. My birthday is _______ Monday, December 21st.
A. at B. on C. in
A
B
C
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
8. ________ you have a test today?
A. Will B. Do C. Are
A
B
C
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
9. Will you be free next Sunday? – ________.
A. No, I won’t B. No, I don’t C. No. I amn’t.
A
B
C
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
10. We will meet our old friends _____ Sunday.
A. last B. next C. now
A
B
C
III. Give the correct form of the verbs in brackets
1. I ________________ a student in Le Quy Don primary school. (be)
was
were
am
2. Last weekend, we ______________ to Nha Trang. (go)
went
go
did
4. Dung ____________ noodles for breakfast yesterday. (have)
have
has
had
5. I _____________ in Hanoi city, I live in Thai Binh province. (not live)
not live
did not live
do not live
Từ "always" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "usually" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "sometimes" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "rarely" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "often" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường
thỉnh thoảng
hiếm khi
Cụm từ "once a week" có nghĩa tiếng Việt là gì?
một lần một tuần
một lần một ngày
một ngày một lần
Cụm từ "twice a day" có nghĩa tiếng Việt là gì?
một lần một ngày
hai lần một ngày
hai lần một tuần
Cụm từ "Ba lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh
three a month
three times a week
three times a month
Cụm từ "Bốn lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh
four times a month
four times a week
three times a year
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
Tuesday
Sunday
Saturday
Friday
Tuesday
Sunday
Saturday
Friday
Tuesday
Sunday
Saturday
Friday
How often _____ you surf the Internet?
are
am
does
do
I play badminton _________
five time a week
five times a week
five times a weeks
one time a week
We play _________ three times a week.
the guitar
guitar
the football
the badminton
She ________ to school by bus.
sometimes goes
goes sometimes
go sometimes
sometimes go
Independence Day
Ngày Thiếu nhi
Này Độc lập
Ngày hội thể thao
Sports Day
Ngày Thiếu nhi
Này Độc lập
Ngày hội thể thao
Event
Hy vọng
Lễ hội
Sự kiện
Look for
Thi đấu với
Tìm kiếm
Tham gia
Điều bí mật
Play against
Thi đấu với
Tìm kiếm
Tham gia
Điều bí mật
Our class will play ______ Class 5B this Sunday
against
at
in
What will he _______ there?
does
did
do
________ will you be next Saturday?
Where
When
Who
_________ will you do at Ha Long Bay?
When
Who
What
ghost story
truyện tranh
truyện dài
truyện ngắn
truyện ma
Halloween story
The Story of Mai An Tiem
The Fox and the Crow
Aladdin and the Magic Lamp
Snow White and the Seven Dwarfs
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (eat) (a) pizza.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (visit) (a) my grandma.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (see) (a) an elephant.
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Peter ______ (read) three books last week.
read
red
readed
rode
My mother ____________ (buy) buy some milk.
buy
buyed
bought
brought
Did he go to the zoo yesterday?
yes. he did
Yes, He do
No, he is
Yes, he is
Did Anna __________ the window?
opened
open
walk
walked
Choose the correct question
Where did you go?
Was did you go?
Were did you go?
_____ she ______ tennis when she was younger?
Does - played
Did - play
Did - played
Did - playing
