wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 448 - Ôn tập kiêm ta cuối HKI GDCD 12 (P1)

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, việc kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân chỉ được thực hiện khi có
a)
A. kiến nghị, đề xuất của người dân.
b)
B.yêu cầu của nhân viên bưu điện.
c)
C.quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
d)
D.dấu hiệu nghi ngờ phạm tội.
2.
Câu 2: Quyền bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện ở các quan hệ nào sau đây?
a)
A.Quan hệ gia đình, nhân thân
b)
B.Quan hệ hôn nhân, huyết thống
c)
C.Quan hệ thừa kế, hôn nhân.
d)
D.Quan hệ nhân thân, tài sản
3.
Câu 3: Tự ý bóc mở thư của người khác là vi phạm:
a)
A.quyền bảo đảm về bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
b)
B.quyền tự do ngôn luận.
c)
C.quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
d)
D.quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
4.
Câu 4: Pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ
a)
A.địa vị xã hội của toàn dân.
b)
B.mọi tập quán của vùng miền.
c)
C.tất cả các nghi lễ tôn giáo.
d)
D.quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
5.
Câu 5: Hành vi trái luật là hành vi xâm phạm, gây thiệt hại cho những quan hệ xã hội được
a)
A.Các tổ chức xã hội bảo vệ.
b)
B.nhà nước bảo vệ.
c)
C.pháp luật bảo vệ.
d)
D.Các tổ chức chính trị bảo vệ.
6.
Câu 6: Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng giữa ông bà và cháu?
a)
A.Cháu có bổn phận kính trọng chăm sóc, phụng dưỡng ông bà.
b)
B.Chăm sóc ông bà là nghĩa vụ của cha mẹ.
c)
C.Cháu được thừa hưởng tài sản của ông bà sẽ chăm sóc ông bà.
d)
D.Cháu nội có nghĩa vụ phụng dưỡng ông bà.
7.
Câu 7: Nhà nước luôn quan tâm hỗ trợ vốn đối với vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A.tôn giáo.
b)
B.tín ngưỡng.
c)
C.truyền thông.
d)
D.kinh tế.
8.
Câu 8: Công dân không làm những điều mà pháp luật cấm là
a)
A.tuân thủ pháp luật.
b)
B.vận dụng chính sách.
c)
C. thực hiện chính sách.
d)
D.sử dụng pháp luật.
9.
Câu 9: Công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ như nhau, trong một hoàn cảnh như nhau thì phải chịu trách nhiệm pháp lí?
a)
A.Như nhau.
b)
B.Khác nhau.
c)
C.Bằng nhau.
d)
D.Ngang nhau.
10.
Câu 10: Pháp luật không những quy định quyền của công dân trong cuộc sống mà còn
a)
A.quy định rõ cách thức để công dân thực hiện các quyền đó.
b)
B.quy định rõ cách thức để công dân tìm hiểu các quyền đó.
c)
C.quy định rõ cách thức để công dân ghi nhớ các quyền đó.
d)
D.quy định rõ cách thức để công dân phân tích các quyền đó.
11.
Câu 11: Hành vi nào sau đây là xâm phạm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín?
a)
A.Kiểm tra số lượng thư trước khi gửi.
b)
B.Đọc giùm thư cho bạn khiếm thị.
c)
C. Nhận thư không đúng tên mình gửi, trả lại cho bưu điện.
d)
D.Bóc xem các thư gửi nhầm địa chỉ.
12.
Câu 12: Nhà nước dành nguồn đầu tư tài chính để mở rộng hệ thống trường, lớp ở vùng sâu, vùng xa nhằ thực hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào?
a)
A.Lĩnh vực y tế.
b)
B.Lĩnh vực giáo dục.
c)
C.Lĩnh vực kinh tế.
d)
D.Lĩnh vực chính trị.
13.
Câu 13: Nội dung nào dưới đây thể hiện bất bình đẳng trong thực hiện quyền lao động?
a)
A.Tự do lựa chon việc làm theo quy định của pháp luật.
b)
B.Lao động nam có cơ hội tìm kếm việc làm hơn lao động nữ.
c)
C.Ưu đãi đối với người lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.
d)
D.Người lao động có quyền lựa chọn nơi làm việc.
14.
Câu 14: Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi nào dưới đây của cá nhân và tổ chức?
a)
A.Chính đáng.
b)
B.Hợp pháp.
c)
C.Phù hợp.
d)
D.Đúng đắn.
15.
Câu 15: Bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định đều phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định thuộc nội dung nào dưới đây?
a)
A.Tính bắt buộc chung của pháp luật.
b)
B.Tính quy phạm phổ biến của pháp luật
c)
C.Tính quyền lực của pháp luật.
d)
D.Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật.