Font size
WorksheetsGRADE 7
Total questions: 165
Worksheet time: 1hrs 23mins
Chọn một từ có phát âm khác những từ còn lại:
pleasure
sure
ocean
delicious
What kind of musical instrument is this?
guitar
violin
cello
piano
Cái trống Tiếng Anh là gì? Viết câu trả lời vào bên dưới
(a)
Diễn viên nữ Tiếng Anh là gì?
(a)
Viết lại câu sử dụng so sánh khác:
This house and your last house are different
(a)
Diễn viên nữ Tiếng Anh là gì?
(a)
Danny is really tired and I am tired__
as well
even
neither
too
Truyen Kieu is written by the great ___ Nguyen Du
artist
singer
actor
poet
The__ is playing some sad tune on his saxophone
singer
musician
comedian
actress
Nói về sự phát triển, thay đổi của một vấn đề thì lúc đó sử dụng thì gì?
Hiện tại tiếp diễn
Tương lai đơn
Tương lai gần
Quá khứ đơn
Viết Tiếng Anh của từ: lợi ích
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: khuyết tật
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: hiến tặng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: người già
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: cung cấp
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: người già
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: khuyến khích
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: vô gia cư
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: phi lợi nhuận
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: tắc nghẽo giao thong
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: trồng
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Anh:
Dịch vụ công cộng
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Anh:
Lợi ích
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Anh:
Cái chăn
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Anh:
Từ thiện
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Anh:
Người tàn tật
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Anh:
Dọn sạch
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Việt:
Donate
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Việt:
Elderly people
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Việt:
Nursing home
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Việt:
non-profit organization
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Việt:
Homeless people
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Anh:
Người tình nguyện, đi tình nguyện
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Anh:
Trẻ em (lang thang) đường phố
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Anh:
Trẻ em (lang thang) đường phố
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
_________a fundraising event to raise money for charity.
Clean up
Organise
Provide
Tutor
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
_________at a nursing home, soup kitchen, or homeless shelter.
Volunteer
Organise
Provide
Donate
Viết Tiếng Anh của từ: đau tai
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: cúm
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: cháy nắng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: nhiệt độ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: viêm họng
(a)
Viết V2 của từ: quên
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: người ăn chay
(a)
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. _____________people are there in the meeting room?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
2. _____________bread do you have?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
3. _____________Countries are there in the world?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
4. _____________ time do we have ?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
5. _____________fish did you catch?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
6. _____________cakes you are going to make?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
7. _____________flour do we need to make this cake?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
8. _____________players are there in a football team?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
9. _____________ pocket money (túi tiền) did your father give you?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
9. _____________ pocket money (túi tiền) did your father give you?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
11. _____________water is in this bottle?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
13. _____________salt will you add into the soup?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
12. _____________lemonade did they buy for the party?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
16. _____________milk do you have for breakfast?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
18. _____________ information about him did you get?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
17. _____________cats are there in this pet shop?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
19. _____________ comic books have you collected?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
20. _____________men are there in the room?
how many
how much
Đơn vị dùng để đếm "chocolate"
tin
bowl
bar
cup
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. _____________people are there in the meeting room?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
2. _____________bread do you have?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
13. _____________salt will you add into the soup?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
12. _____________lemonade did they buy for the party?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
15. _____________sheep are there in the farm?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
16. _____________milk do you have for breakfast?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
17. _____________cats are there in this pet shop?
how many
how much
Which country is the most populous in the world?
(Quốc gia nào đông dân nhất?)
China
America
India
Russia
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. _____________people are there in the meeting room?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
3. _____________Countries are there in the world?
how many
how much
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...
tính từ - er
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...
A. áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
B. more + tính từ
C. gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
D. có thể áp dụng 2 cách A và B
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:
S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)
S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)
Tính từ so sánh của "peaceful"
more peaceful
peacefuler
peacefuller
Tính từ so sánh của "clever"
more clever
cleverer
cả 2
This novel is (a) than that one. (boring)
This old town is (a) than that one. (historic)
This exercise is (a) than that one. (easy)
The street here is (a) than that one. (narrow)
The street here is (a) than that one. (narrow)
Viết câu so sánh:
Mai/ young/ her sister
(a)
This room is (a) than that room. (large)
Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:
young
(a)
Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:
old
(a)
Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:
hot
(a)
Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:
small
(a)
Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:
easy
(a)
It was ....... day of the year.
A. the colder
B. the coldest
C. coldest
D. colder
He drives ……. his brother.
A. more careful than
B. more carefully
C. more carefully than
D. as careful as
My sister dances ……….. than me.
A. gooder
B. weller
C. better
D. more good
My sister dances ……….. than me.
A. gooder
B. weller
C. better
D. more good
Of all the mountains, Everest is the …………
A. high
B. higher
C. highest
D. most high
Of all the mountains, Everest is the …………
A. high
B. higher
C. highest
D. most high
This is the ……… class I have ever taken.
A. as difficult as
B. more difficult
C. most difficult
D. difficult
This is the ……… class I have ever taken.
A. as difficult as
B. more difficult
C. most difficult
D. difficult
Your accent is ………..than mine
A. bad
B. worse
C. the worst
D. badder
I'm putting on weight - I should go to the gym (a) (often)
Please speak (a) (slow)
I can't understand you.
New York is (a) city in North America. (big)
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
I love cooking and my sister likes cooking ______.
too
either
I don't have a pet and my best friend doesn't have a pet _____.
too
either
Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: "Too" là từ đồng tình ______, đứng ở cuối câu ______.
(a)
This car is as _____ as that car.
new
newly
She doesn't speak Chinese and I don't _____.
too
so
either
neither
I can play basketball and she can _____.
too
either
so
neither
Justin Bieber is not from Japan and Taylor Swift is _____.
either
too
not so
not either
You should not come late and I ______.
should either
not either
should not either
neither do I
You should not come late and I ______.
should either
not either
should not either
neither do I
Peter isn’t here today. John isn’t here _____.
also
too
either
My cooking is as _____ as yours.
well
good
Wow! Your house is huge. My house is not as _____ as yours.
bigly
big
Wow! Your English speaking skill is so good! I cannot speak as ______ as you can.
fluent
fluently
"So" và "Too" Được dùng trong câu nào?
Câu khẳng định
Câu phủ định
Câu nghi vấn
Cả 3 đáp án trên
Vị trí của "So" đứng ở đâu?
Giữa câu
Đầu câu
Cuối câu
Sau dấu phẩy
"So" luôn đứng đầu câu và phải mượn trợ động từ phù hợp. Trợ động từ đứng..................
Liền sau "so" và liền trước chủ ngữ
Trước "So" và trước chủ ngữ
Sau "So" và sau chủ ngữ
Trước "so" và sau chủ ngữ
Vị trí của 'Too" đứng ở đâu?
Đầu câu
Giữa câu
Cuối câu
Sau dấu chấm
I am a teacher.
So am I
I am, too
I am not, too
Cả "So am I" và " I am, too"
Bob lives in London.
So does Tom
Tom is, too
So is Tom
Tom do, too
"Either, Neither" được sử dụng trong câu nào?
Khẳng định
Phủ định
Nghi vấn
Cả 3 đáp án trên
"Either" đứng ở đâu trong câu?
Đầu câu
Giữa câu
Cuối câu
Sau dấu hỏi
"Neither" đứng đầu câu, mượn trợ động từ, trợ động từ đứng ở đâu trong câu?
Liền sau "Neither" và liền trước chủ ngữ
Cuối câu
Sau chủ ngữ
Trước "Neither" và trước chủ ngữ
"Too" và "Either" đặt ở đâu?
Cuối câu sau dấu chấm
Cuối câu sau dấu hai chấm
Cuối câu sau dấu phẩy
Cuối câu sau dấu chấm than
"Neither" bằng với..........
Either
Either not
Not either
Neither not
Minh doesn't like pork, and Lan doesn't....................
Too
So
Either
Neither
We can speak English very well. .........................
I can, too
I am, too
I will, too
I do, too
............... student do homewwork
Neither
Either
So
Too
.......students wanted to fail in this exams
Neither on
Neither with
Neither of
Neither for
.............of the players will win this football match.
Either
Neither
So
Too
We can play ............ football or basketball
Neither
So
Too
Either
........Tom nor Mary can swim.
So
Either
Neither
Too
He doesn't go picnic this weekend and they don't,...........
Too
Neither
Either
So
Jane should prepare for the exams and.........should you.
Either
Neither
So
Too
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
………you ever (eat)………….. Sushi?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:
Television was popular in the USA since ỉ appeared some decades ago.
Tìm lỗi sai trong câu và sửa:
This is the first time I go to supermarket.
Tìm lỗi sai và sửa lại:
The police has arrested robbers this morning.
Tìm lỗi sai và sửa lại:
Emily and Anna knew each other for many years.
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
Điền vào chỗ trống:
have--> had--> (a)
Điền vào chỗ trống:
swim--> (a) ---> swum
They (establish) (a) this fund for street children in 2020
Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:
donate blood (v)
hiến máu
quyên góp tiền
lợi ích
tổ chức
Điền vào chỗ trống:
swim--> (a) ---> swum
