wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 7

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một từ có phát âm khác những từ còn lại:

a)

pleasure

b)

sure

c)

ocean

d)

delicious

2.

What kind of musical instrument is this?

a)

guitar

b)

violin

c)

cello

d)

piano

3.

Cái trống Tiếng Anh là gì? Viết câu trả lời vào bên dưới

(a)  

4.

Diễn viên nữ Tiếng Anh là gì?

(a)  

5.

Viết lại câu sử dụng so sánh khác:

This house and your last house are different

(a)  

6.

Diễn viên nữ Tiếng Anh là gì?

(a)  

7.

Danny is really tired and I am tired__

a)

as well

b)

even

c)

neither

d)

too

8.

Truyen Kieu is written by the great ___ Nguyen Du

a)

artist

b)

singer

c)

actor

d)

poet

9.

The__ is playing some sad tune on his saxophone

a)

singer

b)

musician

c)

comedian

d)

actress

10.

Nói về sự phát triển, thay đổi của một vấn đề thì lúc đó sử dụng thì gì?

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Tương lai đơn

c)

Tương lai gần

d)

Quá khứ đơn

11.

Viết Tiếng Anh của từ: lợi ích

(a)  

12.

Viết Tiếng Anh của từ: khuyết tật

(a)  

13.

Viết Tiếng Anh của từ: hiến tặng

(a)  

14.

Viết Tiếng Anh của từ: người già

(a)  

15.

Viết Tiếng Anh của từ: cung cấp

(a)  

16.

Viết Tiếng Anh của từ: người già

(a)  

17.

Viết Tiếng Anh của từ: khuyến khích

(a)  

18.

Viết Tiếng Anh của từ: vô gia cư

(a)  

19.

Viết Tiếng Anh của từ: phi lợi nhuận

(a)  

20.

Viết Tiếng Anh của từ: tắc nghẽo giao thong

(a)  

21.

Viết Tiếng Anh của từ: trồng

(a)  

22.

Dịch từ sau sang Tiếng Anh:

Dịch vụ công cộng

(a)  

23.

Dịch từ sau sang Tiếng Anh:

Lợi ích

(a)  

24.

Dịch từ sau sang Tiếng Anh:

Cái chăn

(a)  

25.

Dịch từ sau sang Tiếng Anh:

Từ thiện

(a)  

26.

Dịch từ sau sang Tiếng Anh:

Người tàn tật

(a)  

27.

Dịch từ sau sang Tiếng Anh:

Dọn sạch

(a)  

28.

Dịch từ sau sang Tiếng Việt:

Donate

(a)  

29.

Dịch từ sau sang Tiếng Việt:

Elderly people

(a)  

30.

Dịch từ sau sang Tiếng Việt:

Nursing home

(a)  

31.

Dịch từ sau sang Tiếng Việt:

non-profit organization

(a)  

32.

Dịch từ sau sang Tiếng Việt:

Homeless people

(a)  

33.

Dịch từ sau sang Tiếng Anh:

Người tình nguyện, đi tình nguyện

(a)  

34.

Dịch từ sau sang Tiếng Anh:

Trẻ em (lang thang) đường phố

(a)  

35.

Dịch từ sau sang Tiếng Anh:

Trẻ em (lang thang) đường phố

(a)  

36.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:


_________a fundraising event to raise money for charity.

a)

Clean up

b)

Organise

c)

Provide

d)

Tutor

37.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:


_________at a nursing home, soup kitchen, or homeless shelter.

a)

Volunteer

b)

Organise

c)

Provide

d)

Donate

38.

Viết Tiếng Anh của từ: đau tai

(a)  

39.

Viết Tiếng Anh của từ: cúm

(a)  

40.

Viết Tiếng Anh của từ: cháy nắng

(a)  

41.

Viết Tiếng Anh của từ: nhiệt độ

(a)  

42.

Viết Tiếng Anh của từ: viêm họng

(a)  

43.

Viết V2 của từ: quên

(a)  

44.

Viết Tiếng Anh của từ: người ăn chay

(a)  

45.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

46.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

47.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

48.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

49.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

50.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

51.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

7. _____________flour do we need to make this cake?

a)

how many

b)

how much

52.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

8. _____________players are there in a football team?

a)

how many

b)

how much

53.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

9. _____________ pocket money (túi tiền) did your father give you?

a)

how many

b)

how much

54.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

9. _____________ pocket money (túi tiền) did your father give you?

a)

how many

b)

how much

55.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

56.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

13. _____________salt will you add into the soup?

a)

how many

b)

how much

57.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

58.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

16. _____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

59.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

18. _____________ information about him did you get?

a)

how many

b)

how much

60.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

17. _____________cats are there in this pet shop?

a)

how many

b)

how much

61.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

19. _____________ comic books have you collected?

a)

how many

b)

how much

62.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

20. _____________men are there in the room?

a)

how many

b)

how much

63.

Đơn vị dùng để đếm "chocolate"

a)

tin

b)

bowl

c)

bar

d)

cup

64.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

65.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

66.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

67.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

13. _____________salt will you add into the soup?

a)

how many

b)

how much

68.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

69.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

15. _____________sheep are there in the farm?

a)

how many

b)

how much

70.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

16. _____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

71.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

17. _____________cats are there in this pet shop?

a)

how many

b)

how much

72.

Which country is the most populous in the world?

(Quốc gia nào đông dân nhất?)

a)

China

b)

America

c)

India

d)

Russia

73.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

74.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

75.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

76.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

77.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

78.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

79.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...

a)

A. áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

B. more + tính từ

c)

C. gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

D. có thể áp dụng 2 cách A và B

80.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

81.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

82.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

83.

Tính từ so sánh của "clever"

a)

more clever

b)

cleverer

c)

cả 2

84.

This novel is (a)   than that one. (boring)

85.

This old town is (a)   than that one. (historic)

86.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

87.

The street here is (a)   than that one. (narrow)

88.

The street here is (a)   than that one. (narrow)

89.

Viết câu so sánh:

Mai/ young/ her sister

(a)  

90.

This room is (a)   than that room. (large)

91.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

young

(a)  

92.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

old

(a)  

93.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

hot

(a)  

94.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

small

(a)  

95.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

easy

(a)  

96.

It was ....... day of the year.

a)

A. the colder

b)

B. the coldest

c)

C. coldest

d)

D. colder

97.

He drives ……. his brother.

a)

A. more careful than

b)

B. more carefully

c)

C. more carefully than

d)

D. as careful as

98.

My sister dances ……….. than me.

a)

A. gooder

b)

B. weller

c)

C. better

d)

D. more good

99.

My sister dances ……….. than me.

a)

A. gooder

b)

B. weller

c)

C. better

d)

D. more good

100.

Of all the mountains, Everest is the …………

a)

A. high

b)

B. higher

c)

C. highest

d)

D. most high

101.

Of all the mountains, Everest is the …………

a)

A. high

b)

B. higher

c)

C. highest

d)

D. most high

102.

This is the ……… class I have ever taken.

a)

A. as difficult as

b)

B. more difficult

c)

C. most difficult

d)

D. difficult

103.

This is the ……… class I have ever taken.

a)

A. as difficult as

b)

B. more difficult

c)

C. most difficult

d)

D. difficult

104.

Your accent is ………..than mine

a)

A. bad

b)

B. worse

c)

C. the worst

d)

D. badder

105.

I'm putting on weight - I should go to the gym (a)   (often)

106.

Please speak (a)   (slow)

I can't understand you.

107.

New York is (a)   city in North America. (big)

108.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

109.

I love cooking and my sister likes cooking ______.

a)

too

b)

either

110.

I don't have a pet and my best friend doesn't have a pet _____.

a)

too

b)

either

111.

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: "Too" là từ đồng tình ______, đứng ở cuối câu ______.

(a)  

112.

This car is as _____ as that car.

a)

new

b)

newly

113.

She doesn't speak Chinese and I don't _____.

a)

too

b)

so

c)

either

d)

neither

114.

I can play basketball and she can _____.

a)

too

b)

either

c)

so

d)

neither

115.

Justin Bieber is not from Japan and Taylor Swift is _____.

a)

either

b)

too

c)

not so

d)

not either

116.

You should not come late and I ______.

a)

should either

b)

not either

c)

should not either

d)

neither do I

117.

You should not come late and I ______.

a)

should either

b)

not either

c)

should not either

d)

neither do I

118.

Peter isn’t here today. John isn’t here _____.

a)

also

b)

too

c)

either

119.

My cooking is as _____ as yours.

a)

well

b)

good

120.

Wow! Your house is huge. My house is not as _____ as yours.

a)

bigly

b)

big

121.

Wow! Your English speaking skill is so good! I cannot speak as ______ as you can.

a)

fluent

b)

fluently

122.

"So" và "Too" Được dùng trong câu nào?

a)

Câu khẳng định

b)

Câu phủ định

c)

Câu nghi vấn

d)

Cả 3 đáp án trên

123.

Vị trí của "So" đứng ở đâu?

a)

Giữa câu

b)

Đầu câu

c)

Cuối câu

d)

Sau dấu phẩy

124.

"So" luôn đứng đầu câu và phải mượn trợ động từ phù hợp. Trợ động từ đứng..................

a)

Liền sau "so" và liền trước chủ ngữ

b)

Trước "So" và trước chủ ngữ

c)

Sau "So" và sau chủ ngữ

d)

Trước "so" và sau chủ ngữ

125.

Vị trí của 'Too" đứng ở đâu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Sau dấu chấm

126.

I am a teacher.

a)

So am I

b)

I am, too

c)

I am not, too

d)

Cả "So am I" và " I am, too"

127.

Bob lives in London.

a)

So does Tom

b)

Tom is, too

c)

So is Tom

d)

Tom do, too

128.

"Either, Neither" được sử dụng trong câu nào?

a)

Khẳng định

b)

Phủ định

c)

Nghi vấn

d)

Cả 3 đáp án trên

129.

"Either" đứng ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Sau dấu hỏi

130.

"Neither" đứng đầu câu, mượn trợ động từ, trợ động từ đứng ở đâu trong câu?

a)

Liền sau "Neither" và liền trước chủ ngữ

b)

Cuối câu

c)

Sau chủ ngữ

d)

Trước "Neither" và trước chủ ngữ

131.

"Too" và "Either" đặt ở đâu?

a)

Cuối câu sau dấu chấm

b)

Cuối câu sau dấu hai chấm

c)

Cuối câu sau dấu phẩy

d)

Cuối câu sau dấu chấm than

132.

"Neither" bằng với..........

a)

Either

b)

Either not

c)

Not either

d)

Neither not

133.

Minh doesn't like pork, and Lan doesn't....................

a)

Too

b)

So

c)

Either

d)

Neither

134.

We can speak English very well. .........................

a)

I can, too

b)

I am, too

c)

I will, too

d)

I do, too

135.

............... student do homewwork

a)

Neither

b)

Either

c)

So

d)

Too

136.

.......students wanted to fail in this exams

a)

Neither on

b)

Neither with

c)

Neither of

d)

Neither for

137.

.............of the players will win this football match.

a)

Either

b)

Neither

c)

So

d)

Too

138.

We can play ............ football or basketball

a)

Neither

b)

So

c)

Too

d)

Either

139.

........Tom nor Mary can swim.

a)

So

b)

Either

c)

Neither

d)

Too

140.

He doesn't go picnic this weekend and they don't,...........

a)

Too

b)

Neither

c)

Either

d)

So

141.

Jane should prepare for the exams and.........should you.

a)

Either

b)

Neither

c)

So

d)

Too

142.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

143.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

144.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

145.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

146.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

147.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

148.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

149.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

150.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

151.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

152.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

153.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:

Television was popular in the USA since ỉ appeared some decades ago.

4 lines
154.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa:

This is the first time I go to supermarket.

4 lines
155.

Tìm lỗi sai và sửa lại:

The police has arrested robbers this morning.

4 lines
156.

Tìm lỗi sai và sửa lại:

Emily and Anna knew each other for many years.

4 lines
157.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

158.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

159.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

160.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

161.

Điền vào chỗ trống:

have--> had--> (a)  

162.

Điền vào chỗ trống:

swim--> (a)   ---> swum

163.

They (establish) (a)   this fund for street children in 2020

164.

Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:

donate blood (v)

a)

hiến máu

b)

quyên góp tiền

c)

lợi ích

d)

tổ chức

165.

Điền vào chỗ trống:

swim--> (a)   ---> swum