wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ GHÉP TỪ LÁY LỚP 4

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Từ đơn là gì?

a)

Từ có từ hai tiếng trở lên

b)

Từ có nhiều hơn ba tiếng

c)

Từ chỉ có một tiếng

d)

Từ không có nghĩa

2.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

3.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

4.

Đâu là đơn vị cấu tạo nên từ?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Tiếng

d)

Câu

5.

Xét về cấu tạo, từ Tiếng Việt được phân chia thành:

a)

Từ đơn và từ phức

b)

Từ đơn và từ ghép

c)

Từ ghép và từ láy

d)

Từ đơn và từ láy

6.

Đâu là dòng nêu định nghĩa đúng về từ phức?

a)

Từ phức là từ do 1 tiếng có nghĩa tạo thành

b)

Từ phức là từ gồm 2 tiếng tạo thành

c)

Từ phức là từ gồm 2 tiếng trở lên tạo thành

d)

Từ phức là từ gồm 2 từ đơn tạo thành

7.

"Thỉnh thoảng" là loại từ láy nào?

a)

Láy hoàn toàn

b)

Láy âm đầu

c)

Láy vần

d)

Láy cả âm đầu và phần vần

8.

Có bao nhiêu từ láy trong những lời thơ dưới đây?

"Tưởng chừng như cánh bướm hồng

Thảnh thơi bay lượn bềnh bồng trên mây"

a)

3

b)

2

c)

1

d)

không có từ nào

9.

Đâu là từ không cùng loại trong nhóm từ sau?

"Lo lắng, lo liệu, lủng lẳng, lúc lỉu"

a)

Lo lắng

b)

Lo liệu

c)

Lủng lẳng

d)

Lúc lỉu

10.

Đâu là từ khác loại trong dãy từ sau?

"Ruộng nương, nhà cửa, ruộng ngô, bờ bãi"

a)

ruộng nương

b)

nhà cửa

c)

ruộng ngô

d)

bờ bãi

11.

Từ láy nào khác cấu tạo với các từ còn lại trong nhóm?

"linh tinh, lung tung, tấp tểnh, lờ mờ"

a)

linh tinh

b)

lung tung

c)

tấp tểnh

d)

lờ mờ

12.

Từ nào trong các từ dưới đây không phải là từ láy ?

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhẹ

c)

Nhỏ nhẻ

d)

Nhỏ nhắn

13.

Câu “Cây rơm như một cây nấm khổng lồ không chân.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

14.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ to

c)

nhỏ nhắn

d)

nhỏ xíu

15.

Cho các từ ghép sau đây, từ nào là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

nóng bỏng

b)

nóng ran.

c)

lạnh toát.

16.

Trong các từ sau từ nào là từ láy:

a)

Tốt tươi

b)

Dẻo dai

c)

Bờ bãi

d)

Đẹp đẽ

17.

Trong các từ ghép sau từ ghép nào có nghĩa phân loại:

a)

Màu sắc

b)

Bánh trái

c)

Bánh gạo

d)

Xe cộ

18.

Câu kể Ai làm gì? là câu:

a)

Cô giáo đang giảng bài.

b)

Bạn Mai rất chăm chỉ.

c)

Lan là học sinh lớp 4.