Font size
S
M
L
XL
Worksheets[HÁN NGỮ 1] ÔN TẬP TỪ VỰNG BÀI 8
Total questions: 11
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Cho biết nghĩa của từ sau: 苹果
a)
Quả quýt
b)
Quả táo
c)
Quả đào
d)
Quả chuối
2.
Dịch câu sau: Bạn muốn mua táo hay quýt?
(a)
3.
这是什么水果?
a)
桃果
b)
香蕉
c)
榴莲
d)
草莓
4.
Chọn cách đọc đúng của số sau: 2.000.050
a)
两万零千零百五十
b)
二十万零百五十
c)
两百万零五十
d)
两百万零百十五
5.
Chọn cách đọc đúng của số sau: 890.541
a)
八万十九千零五百四十一
b)
八十九万五百四十一
c)
八九万零五百四十一
d)
八十九万零五百四十一
6.
Dịch câu sau: Cuối tuần này bạn sẽ đi siêu thị hay đi nhà sách?
a)
这周末你会去超市还是书店?
b)
上周末你会去超市还是书店?
c)
下周末你会去超市还是书店?
d)
这周末你会去超市还是书店吗?
7.
这是什么水果?
a)
榴莲
b)
木瓜
c)
西瓜
d)
橘子
8.
Dịch câu sau: Bây giờ là mấy giờ?
a)
几点的时候?
b)
现在几点?
c)
现在多少点?
d)
有时候几点?
9.
Chọn những câu đúng.
a)
现在是八点半。
b)
明天早上十点十五分我们一起去食堂吧。
c)
每天七点差十五分我上课。
d)
昨天八点晚上我看电视。
e)
这周末下午两点半你跟我去喝咖啡,好吗?
10.
Viết cách đọc số sau: 25.613.506
(a)
11.
Chọn những cách đọc đúng cho số tiền sau: 354.78¥
a)
三百五十四元七毛八
b)
三百五十四块七角八分
c)
三百五十四人民币七毛八
d)
三百五十四元七十八毛
Reset
