wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On Tap Cong Nghe

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:


Khổ giấy A3 có kích thước là bao nhiêu (mm)?

a)

A. 841 x 594.

b)

B. 420 x 297.

c)

C. 594 x 420.

2.

Câu 2:


Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấyA4?

a)

A. 4 lần

b)

B. 6 lần

c)

C. 8 lần.

3.

Câu 3:

Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong kĩ thuật?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 2

4.

Câu 4:

Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to:

a)

A. 10:1; 5:1

b)

B. 1:2; 1:20

c)

C. 2:1; 1:1

5.

Câu 5:

Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật:

a)

A. Góc trái phía trên bản vẽ.

b)

B. Góc phải phía dưới bản vẽ.

c)

C. Góc phải phía trên bản vẽ.

d)

D. Góc trái phía dưới bản vẽ.

6.

Câu 6: Tỉ lệ là:

a)

A. Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.

b)

B. Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.

c)

C. Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.

d)

D. Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn.

7.

Câu 7: Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:

a)

A. Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

C. Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

D. Đường gióng, đường kích thước

8.

Câu 8: Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:

a)

A. Kiểu chữ ngang.

b)

B. Kiểu chữ đứng

c)

C. Kiểu chữ nghiêng

d)

C. Tùy ý

9.

Câu 9: Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng:

a)

A. Từ 4 đến 6mm

b)

B. Từ 2 đến 3mm

c)

C. Từ 2 đến 4mm

d)

D.Từ 2 đến 6mm

10.

Câu 10:


Đường kích thước được vẽ bằng:

a)

A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

b)

B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

c)

C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước

d)

D.Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

11.

Câu 11:

Đường gióng kích thước được vẽ bằng:

a)

A. Nét liền mảnh, song song với phần tử cần ghi kích thước.

b)

B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước.

c)

C. Nét liền đậm, song song với phần tử cần ghi kích thước.

d)

D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước.

12.

Câu 12:

Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét vẽ:

a)

A. Đứt mảnh.

b)

B. Lượn sóng.

c)

C. Liền mảnh.

d)

D. Liền đậm

13.

Câu 13:

Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị:

a)

A. m.

b)

B. cm.

c)

C. mm.

d)

D. dm.

14.

Câu 14:

Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt sau:

a)

A.MvàR

b)

B.MvàT.

c)

C. ∅ vàR.

d)

D. ∅ vàM.

15.

Câu 15:

Hình chiếu bằng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng là hình:

a)

A. Hình chữ nhật

b)

B. Hình tròn

c)

C. Hình tam giác

d)

D. hình thoi

16.

Câu 16:

Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình?

a)

A. Hình vuông

b)

B. Hình chữ nhật

c)

C. Hình tròn

d)

D. Cả 3 đều sai

17.

Câu 17:

Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

A. Bên trái

b)

B. Ở trên

c)

C. Ở dưới

d)

D. Bên phải

18.

Câu 18:

Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

A. Bên trái

b)

B. Ở trên

c)

C. Ở dưới

d)

D. Bên phải

19.

Câu 19:

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta được:

a)

A. Hình chiếu tùy ý.

b)

B. Hình chiếu đứng.

c)

C. Hình chiếu cạnh.

d)

D. Hình chiếu bằng.

20.

Câu 20:

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước vào ta được:

a)

A. Hình chiếu tùy ý

b)

B. Hình chiếu đứng.

c)

C. Hình chiếu cạnh.

d)

D. Hình chiếu bằng.

21.

Câu 21:

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ bên trái ta được:

a)

A. Hình chiếu tùy ý.

b)

B. Hình chiếu đứng.

c)

C. Hình chiếu cạnh.

d)

D. Hình chiếu bằng.

22.

Câu 22:

Hình chiếu đứng thể hiện chiều nào của vật thể:

a)

A. Chiều dài và chiều cao

b)

B. Chiều dài và chiều rộng.

c)

C. Chiều rộng và chiều ngang.

d)

D. Chiều cao và chiều rộng.

23.

Câu 23:

Hình chiếu bằng thể hiện chiều nào của vật thể:

a)

A. Chiều dài và chiều cao.

b)

B. Chiều dài và chiều rộng.

c)

C. Chiều rộng và chiều ngang

d)

D. Chiều cao và chiều rộng.

24.

Câu 24:

Hình chiếu cạnh thể hiện chiều nào của vật thể:

a)

A. Chiều dài và chiều cao.

b)

B. Chiều dài và chiều rộng.

c)

C. Chiều rộng và chiều ngang.

d)

D. Chiều cao và chiều rộng.

25.

Câu 25:

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

A. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 90

b)

B. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 90

c)

C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 90

d)

D. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 90

26.

Câu 26:

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

A. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay phải 90

b)

B. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay trái 90

c)

C. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay lên 90

d)

D. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay xuống 90

27.

Câu 27:

Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

A. Bên trái hình chiếu.

b)

B. Ngay lên hình chiếu.

c)

C. Bên phải hình chiếu.

d)

D. Bên ngoài hình chiếu.

28.

Câu 28:

Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

A. Bên trái hình chiếu.

b)

B. Ngay lên hình chiếu.

c)

C. Bên phải hình chiếu

d)

D. Bên ngoài hình chiếu.

29.

Câu 29:

Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:

a)

A. Vật thể đối xứng.

b)

B. Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

C. Hình dạng bên ngoài của vật thể.

d)

D. Tiết diện vuông góc của vật thể.

30.

Câu 30:

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:

a)

A. Vật thể đối xứng.

b)

B. Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

C. Hình dạng bên ngoài của vật thể.

d)

D. Tiết diện vuông góc của vật thể.

31.

Câu 31:

Mặt cắt là:

a)

A. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

b)

B. Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.

c)

C. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.

d)

D. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

32.

Câu 32:

Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu:

a)

A. Mặt cắt rời.

b)

B. Mặt cắt một nửa.

c)

C. Mặt cắt toàn bộ.

d)

D. Mặt cắt chập.

33.

Câu 33:

Hình cắt là:

a)

A. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

b)

B. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

c)

C. Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

d)

D. Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

34.

Câu 34:


Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hệ số biến dạng là:

a)

A. p = q = r = 0,5.

b)

B. p = r = 1; q = 0,5

c)

C. p = q = r = 1

35.

Câu 35:


Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:

a)

A. p = q = r = 0,5.

b)

B. p = r = 1; q = 0,5

c)

C. p = q = r = 1

36.

Câu 36:


Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

A. O’X’

b)

B. O’Z’

c)

C. O’Y’

37.

Câu 37:


Trong hình chiếu trục đo, q là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

A. O’X’

b)

B. O’Z’.

c)

C. O’Y’

38.

Câu 38:


Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

A. O’X’

b)

B. O’Z’

c)

C. O’Y’

39.

Câu 39:

Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi:

a)

A. Mặt tranh không song song với một mặt của vật thể.

b)

B. Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.

c)

C. Mặt phẳng hình chiếu song song với một mặt của vật thể.

d)

D. Cả 3 đều đúng.

40.

Câu 40:

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:

a)

A. Mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể

b)

B. Mặt tranh tuỳ ý

c)

C. Mặt tranh song song với một mặt của vật thể

d)

D. Mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể

41.

Câu 41:

Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là gì?

a)

A. Mặt phẳng tầm mắt

b)

B. Mặt tranh

c)

C. Mặt phẳng vật thể

d)

D. Điểm nhìn

42.

Câu 42:

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

43.

Câu 43:

Thu thập thông tin. Tiến hành thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

44.

Câu 44:

Trong các giai đoạn thiết kế, nếu phương án thiết kế không đạt thì phải quay về giai đoạn nào?

a)

A. Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử.

b)

B. Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế.

c)

C. Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

d)

D. Lập hồ sơ kĩ thuật.

45.

Câu 45:

Trình tự các bước để lập bản vẽ chi tiết như sau:

a)

A. Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Tô đậm

b)

B. Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Tô đậm

c)

C. Vẽ mờ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Ghi phần chữ – Tô đậm

d)

D. Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Tô đậm – Ghi phần chữ

46.

Câu 46:

Nội dung của bản vẽ chi tiết là:

a)

A. Thể hiện hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

b)

B. Thể hiện hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

c)

C. Thể hiện hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

d)

D. Thể hiện kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

47.

Câu 47;

Nội dung của bản vẽ lắp là:

a)

A. Thể hiện hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

b)

B. Thể hiện hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

c)

C. Thể hiện hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

d)

D. Thể hiện kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết

48.

Câu 48:

Mặt bằng là:

a)

A. Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

B. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

c)

C. Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

d)

D. Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

49.

Câu 49:

Mặt bằng tổng thể là:

a)

A. Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

B. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

c)

C. Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

d)

D. Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

50.

Câu 50:

Mặt đứng là:

a)

A. Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

B. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

c)

C. Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

d)

D. Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

51.

Câu 51:

Mặt bằng tổng thể thể hiện:

a)

A. Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...

b)

B. Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...

c)

C. Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

d)

D. Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ...

52.

Câu 52:

Mặt đứng thể hiện:

a)

A. Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...

b)

B. Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...

c)

C. Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

d)

D. Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ,...