wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk1 k10

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

3x22x1=03x^2-2x-1=0  có nghiệm là?

a)

x=1; x=2x=1;\ x=-2  

b)

x=2; x=3x=-2;\ x=3  

c)

x=1; x=13x=1;\ x=-\frac{1}{3}  

d)

x=1; x=13x=-1;\ x=\frac{1}{3}  

2.

16x28x+1=016x^2-8x+1=0  có nghiệm là?

a)

x=1x=1  

b)

x=4; x=1x=4;\ x=1  

c)

x=14x=\frac{1}{4}  

d)

x=14;x=0x=\frac{1}{4};x=0  

3.

6x24x+1=06x^2-4x+1=0  có nghiệm là?

a)

x=0x=0  

b)

x=2; x=4x=2;\ x=4  

c)

phương trình vô nghiệm

4.

ax2+bx+c=0 (a0)ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right)  Phát biểu nào sau đây  đúng về định lý Vi-et?

a)

x1+x2=ba; x1.x2=cax_1+x_2=\frac{b}{a};\ x_1.x_2=\frac{c}{a}  

b)

x1+x2=ba; x1.x2=cax_1+x_2=-\frac{b}{a};\ x_1.x_2=\frac{c}{a}  

c)

x1+x2=b2a; x1.x2=cax_1+x_2=\frac{b}{2a};\ x_1.x_2=-\frac{c}{a}  

5.

2x27x+3=02x^2-7x+3=0  

không giải phương trình hãy tính tổng và tích của phương trình trên?

a)

x1+x2=72; x1.x2=32x_1+x_2=\frac{7}{2};\ x_1.x_2=-\frac{3}{2}  

b)

x1+x2=74;x1.x2=32x_1+x_2=\frac{7}{4};x_1.x_2=\frac{3}{2}  

c)

x1+x2=72;x1.x2=32x_1+x_2=-\frac{7}{2};x_1.x_2=\frac{3}{2}  

d)

x1+x2=72; x1.x2=32x_1+x_2=\frac{7}{2};\ x_1.x_2=\frac{3}{2}  

6.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

7.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\  không phải số hữu tỉ".

a)

2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

2Q\sqrt{2}\in Q  

8.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\exists x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

9.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

a)

14 là số nguyên tố.

b)

14 chia hết cho 2.

c)

14 không phải là số nguyên tố.

d)

14 chia hết cho 7.

10.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 = 10 ” là mệnh đề:

a)

5+4<105+4<10

b)

5+4>105+4>10

c)

5+4105+4\le10

d)

5+4105+4\ne10

11.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “ 2+1>32+1>3  ” là mệnh đề:

a)

2+1<32+1<3

b)

2+132+1\ne3

c)

2+1=32+1=3

d)

2+132+1\le3

12.

Cho mệnh đề : “Nếu ABC là tam giác đều thì ABC là một tam giác cân”. Tìm giả thiết và kết luận của định lí.

a)

"ABC là tam giác cân” là giả thiết, “ ABC là tam giác đều” là kết luận.

b)

"ABC là tam giác đều” là giả thiết, “ ABC là tam giác cân” là kết luận.

c)

"Nếu ABC là tam giác đều” là giả thiết, “ thì ABC là tam giác cân” là kết luận.

d)

"Nếu ABC là tam giác cân” là giả thiết, “ thì ABC là tam giác đều” là kết luận.

13.

Mệnh đề  "xR,x2=3""\exists x\in R,x^2=3"  khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 3 

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

c)

Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

d)

Nếu  là số thực thì  x2=3x^2=3  

14.

Nếu hai mệnh đề PQP\Longrightarrow Q   và  QPQ\Longrightarrow P   đều đúng ta nói  PP   và  QQ   là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

15.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

16.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

17.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

18.

X={xR: 2x25x+3=0}. X=\left\{x\in R:\ 2x^2-5x+3=0\right\}.\  số phần tử của X là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

5

19.

Trong các tập sau , tập nào là tập rỗng.

a)

{xZ: x<1}\left\{x\in Z:\ \left|x\right|<1\right\}

b)

{xZ: 6x27x+1=0}\left\{x\in Z:\ 6x^2-7x+1=0\right\}

c)

{xQ: x24x+2=0}\left\{x\in Q:\ x^2-4x+2=0\right\}

d)

{xR: x24x+3=0}\left\{x\in R:\ x^2-4x+3=0\right\}

20.

Cho 2 tập hợp :

X={1,2,3,4,5,6}

Y={2,4,5,7}. giao của hai tập X,Y là

a)

{1,2,3,4}

b)

{2,4,5}

c)

{1,3,5,7}

d)

{1,3}

21.

cho hai tập hợp :

A={2,4,6,9}

B={1,2,3,4} . Tìm A\B

a)

{1,2,3,4}

b)

{6,9}

c)

{1,3}

d)

{2}

22.

E={xR:f(x)=0}E=\left\{x\in R:f\left(x\right)=0\right\}  
F={xR:g(x)=0}F=\left\{x\in R:g\left(x\right)=0\right\}  
G={xR:f2(x)+g2(x)=0}G=\left\{x\in R:f^2\left(x\right)+g^2\left(x\right)=0\right\}  .
Tìm mệnh đề đúng

a)

G=EFG=E\cap F  

b)

G=EFG=E\cup F  

c)

G=E\F

d)

G=F\E

23.

Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y = -2x +2

a)

y = 2x - 2

b)

y = -2x + 1

c)

y = 3 - √2 (√2x + 1)

d)

y = 1 - 2x

24.

Cho hàm số y = ax + b (a \ne   0). Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

a)

Hàm số đồng biến khi a > 0

b)

Hàm số đồng biến khi a < 0

c)

Hàm số đồng biến khi x > ba\frac{-b}{a}  

d)

Hàm số đồng biến khi x <undefined

25.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

26.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

27.

Cho Parabol y=x2+2x3y=-x^2+2x-3 có đỉnh là 

a)

I(1;5)I\left(1;5\right)  

b)

I(1;2)I\left(1;2\right)  

c)

I(1;2)I\left(1;-2\right)  

d)

I(1;6)I\left(-1;-6\right)  

28.

Hình nào là đồ thị của  (P):y=x2+2x3\left(P\right):y=-x^2+2x-3  

a)
b)
c)
d)
29.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

30.

Giá trị nhỏ nhất yminy_{\min} của hàm số y=x24x+5y=x^2-4x+5  là 


a)

ymin=2y_{\min}=-2  

b)

ymin0=0y_{\min0}=0  

c)

ymin=1y_{\min}=1  

d)

ymin=2y_{\min}=2  

31.

Giá trị lớn nhất ymaxy_{\max} của hàm số y=x2+2x3y=-x^2+2x-3  là 


a)

ymax=1y_{\max}=1  

b)

ymax=3y_{\max}=-3  

c)

ymax=2y_{\max}=-2  

d)

ymax=0y_{\max}=0