Worksheetsôn tập địa lý
Total questions: 109
Worksheet time: 36mins
Câu 1. Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?
chế độ mưa
dòng biển
băng tuyết
địa thế
Câu 2. Sông A - ma - dôn thuộc châu nào sau đây?
A. Châu Âu
B. Châu Á.
C. Châu Phi.
D. Châu Mĩ.
Câu 3. Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là
A. nước mưa
B. băng tuyết
C. nước ngầm.
D. các hồ chứa.
Câu 4. Nhận định nào sau đây đúng về thuỷ quyển?
A. Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm
B. Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.
. Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển
D. Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết
Câu 5. Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào?
A. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.
B. Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.
C. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.
D. Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm
Câu 6. Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?
A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
C.Khí hậu ôn đới lục địa
D. Khí hậu xích đạo.
Câu 7. Nguyên nhân làm cho sông ở hải đảo của Đông Nam Á có chế độ nước điều hoà là do
A. chịu ảnh hưởng của gió mùa
B. nằm trong đới khí hậu ôn đới
C. nằm trong đới khí hậu xích đạo.
D. nằm trong đới khí hậu cận nhiệt
Câu 8. Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ
A. nước trên mặt thấm xuống.
B. nước từ biển, đại dương thấm vào.
C. nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.
D. khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện
Câu 9. Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là
A. mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.
B. mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.
C. mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
D. sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc
Câu 10. Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng là do
A. sông Mê Công dài hơn sông Hồng
B. sông Mê Công đổ ra biển bằng chín cửa.
C. thuỷ điện Hoà Bình làm sông Hồng chảy thất thường
. Biển Hồ giúp điều hoà nước sông Mê Công.
Câu 11. Nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng nhiều hơn ở miền núi
B. Nơi có lớp phủ thực vật phong phú lượng nước ngầm kém.
C. Những khu vực địa hình dốc lượng nước ngầm thường rất ít.
D. Những khu vực có lượng mưa lớn lượng nước ngầm rất dồi dào.
Câu 12. Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?
A. Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.
B. Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.
C. Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.
D. Thường xuyên nạo vét lòng sông
Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do #
A. nước chảy.
B. gió thổi.
C. băng tan.
D. mưa rơi.
Câu 2. Sóng thần có chiều cao khoảng bao nhiêu mét?
A. Từ 10-30m.
B. Từ 15-35m.
C. Từ 20-40m.
D. Từ 25-45m.
Câu 3. Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?
A. Tốc độ truyền ngang rất nhanh.
B. Gió càng mạnh sóng càng to
C. Tàn phá ghê gớm ngoài khơi.
D. Càng gần bờ sóng càng yếu.
Câu 4. Thủy triều hình thành do .
A. Sức hút của dải ngân hà.
B. Sức hút của các hành tinh.
C. Sức hút của các thiên thạch.
D. Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
Câu 5. Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong
A. các dòng sông lớn
B. các ao hồ.
C. các đầm lầy.
. các biển và đại dương.
Câu 6. Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Giao thông vận tải.
B. Nuôi trồng thủy sản. C. Sản xuất điện năng.
C. Sản xuất điện năng.
D. Giảm thiểu hạn hán.
Câu 7. Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?
A. Trăng khuyết.
B. Trăng tròn hoặc Trăng khuyết.
C. Không Trăng hoặc Trăng tròn.
D. Trăng khuyết hoặc không Trăng.
Câu 8. Vào ngày trăng tròn dao động thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?
A. Lớn nhất.
B. Nhỏ nhất.
C. Trung bình.
D. Yếu nhất.
Câu 9. Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?
A. Ngoài khơi xa
B. Ngay tâm động đất.
C. Ven bờ biển.
D. Trên mặt biển.
Câu 10. Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì
A. đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.
B. bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn đại dương.
C. đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước.
. độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương.
Câu 11. Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển
A. đổi chiều theo mùa
B. đổi chiều theo ngày.
C. đổi chiều theo đêm.
D. đổi chiều theo năm.
Câu 12. Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do
A. Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều.
B. Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng.
. Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng.
D. Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều.
Câu 1. Giới hạn phía trên của sinh quyển là
A. giáp đỉnh tầng đối lưu (8-16km).
B. giáp tầng ô-dôn của khí quyển (22km).
C. giáp đỉnh tầng bình lưu (50km).
D. giáp đỉnh tầng giữa (80km).
Câu 2. Giới hạn dưới của sinh quyển là
A. đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.
B. độ sâu 11km đáy đại dương
C. giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.
D. giới hạn dưới của vỏ lục địa.
Câu 3. Giới hạn của sinh quyển bao gồm
A. phần trên thủy quyển, phần thấp của khí quyển và lớp phủ thổ nhưỡng.
B. toàn bộ thủy quyển và khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá và phần trên của đá gốc.
C. phần trên thủy quyển và toàn bộ khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá và phần trên của đá gốc.
D. toàn bộ thủy quyển, phần thấp của khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng và lớp vỏ phong hoá.
Câu 4. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng
A. ôn đới, nhiệt đới.
B. nhiệt đới, cận nhiệt.
C. nhiệt đới, xích đạo.
D. cận nhiệt, ôn đới.
Câu 5. Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố
A. nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất
B. nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng.
C. nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng
D. nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
Câu 6. Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là
A. khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật.
B. khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.
C. khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.
D. khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.
Câu 7. Điều kiện nhiệt, ẩm và nước ở các vùng nào là những môi trường thuận lợi để sinh vật phát triển?
A. Nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh, hoang mạc.
B. Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh ẩm.
C. Nhiệt đới, cận nhiệt ẩm, ôn đới lục địa, cực và gần cực.
D. Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt ẩm, ôn đới hải dương.
Câu 8. Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do
A. Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loại đông vật.
B. Thực vật là noi trú ngụ cho nhiều loại đông vật.
C. Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.
D. Sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật.
Câu 9. Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?
A. Nhiệt độ.
B. Nước và nhiệt độ.
C. Nước
D. Ánh sáng.
Câu 10. Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là
A. xích đạo.
B. nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. ôn đới hải dương.
D. hoang mạc.
Câu 11. Loại đất nào thích hợp với sự phát triển của các cây sú, vẹt, đước, bần, mắm?
A. Đất cát.
B. Đất phèn.
C. Đất mặn.
D. Đất feralit.
Câu 12. Loại đất thích hợp với sự phát triển của cây cà phê, cao su?
A. Đất phù sa.
B. Đất phèn
C. Đất sét.
D. Đất feralit.
Câu 1. Rừng lá kim thường phân bố tương ứng với kiểu khí hậu
A. ôn đới lục địa lạnh.
B. ôn đới hải dương.
C. ôn đới lục địa nưa khô hạn.
D. ôn đới lục địa khô.
Câu 2. Khí hậu nhiệt đới lục địa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?
A. Rừng lá kim và đất pôtdôn.
B. Thảo nguyên và đất đen.
C. Rừng cận nhiệt đới và đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.
D. Xavan và đất đỏ, nâu đỏ
Câu 3. Sự phân bố các thảm thực vật phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố
A. khí hậu.
B. địa hình.
C. độ cao.
D. sông ngòi.
Câu 4. Nguyên nhân thảm thực vật thay đổi theo vĩ độ và độ cao địa hình là
A. chế độ nhiệt ẩm thay đổi theo vĩ độ và độ cao.
B. lượng mưa thay đổi.
C. lượng ánh sáng thay đổi.
D. gió thay đổi.
Câu 5. Đất chịu tác động mạnh mẽ nhất của điều kiện
A. khí hậu và sinh vật.
B. khí hậu và sông ngòi.
C. khí hậu và độ cao
D. địa hình.
Câu 6. Kiểu thảm thực vật đài nguyên được phân bố ở kiểu khí hậu
A. cận cực.
B. ôn đới khô.
C. ôn đới ẩm.
D. cận cực lục địa.
Câu 7. Thảm thực vật chính phát triển trên kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là
A. rừng nhiệt đới ẩm.
B. rừng lá rộng.
C. Rừng lá kim
D. Thảo nguyên.
Câu 8. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở đâu?
A. Ôn đới, nhiệt đới
B. Nhiệt đới, cận nhiệt.
C. Nhiệt đới, xích đạo.
D. Cận nhiệt, ôn đới.
Câu 9. Nhận xét nào không đúng về kiểu thảm thực vật xa van?
A. Nằm ở vùng có kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa
B. Phát triển trên đất đỏ, nâu đỏ.
C. Là nhưng dạng cây bụi.
D. Nằm ở vùng có kiểu ôn đới lục địa.
Câu 10. Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải thuộc môi trường địa lí nào?
A. Đới lạnh.
B. Đới nóng.
C. Đới ôn hòa.
D. Nhiệt đới.
Câu 11. Ở khu vực Bắc Mĩ, kiểu thảm thực vật có diện tích lớn nhất là
A. đài nguyên.
B. rừng lá kim.
C. rừng cật nhiệt.
D. rừng lá rộng
Câu 12. Ở khu vực Bắc Mĩ, nhóm đất có diện tích lớn nhất là
A. đất đài nguyên
B. đất pôt dôn
C. đất nâu.
D. đất đen
Câu 13. Ở kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa, thực vật hầu như không phát triển, hình thành các hoang mạc chủ yếu do nguyên nhân?
A. Gió thổi mạnh.
B. Nhiệt độ quá cao.
C. Độ ẩm quá thấp
D. Thiếu ánh sáng.
Câu 14. Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?
A. Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, đất nâu và xám.
B. Rừng nhiệt đới ẩm, đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.
C. Rừng cận nhiệt ẩm, đất đỏ, nâu đỏ.
D. Rừng nhiệt đới ẩm, đất đỏ vàng (fer
Câu 15. Việt Nam có kiểu thảm thực vật nào sau đây?
A. Xa van, cây bụi gai.
B. Rừng nhiệt đới ẩm
C. Rừng lá rộng.
D. Rừng lá kim.
Câu 1. Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần vật chất giữa các quyển trong lớp vỏ địa lí tạo nên
A. quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.
B. quy luật địa đới.
C. quy luật phi địa đới.
D. quy luật đai cao.
Câu 2. Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?
A. Địa ô.
B. Địa đới.
C. Đai cao.
D. Thống nhất và hoàn chỉnh.
Câu 3. Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là
A. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí
B. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất
C. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật
D. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển
Câu 4. Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
A. vĩ độ
B. kinh độ.
C. độ cao địa hình.
D. vị trí gần hay xa đại dương.
Câu 5. Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là
A. Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ mặt trời giảm dần từ Xích đạo về hai cực
B. Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ mặt trời.
i. C. Sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất.
D. Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời.
Câu 6. Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các đai khí áp phân bố theo thứ tự như thế nào?
A. Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo.
B. Áp cao cực, áp cao ôn đới, áp thấp chí tuyến, áp thấp xích đạo
C. Áp thấp cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo.
D. Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo.
Câu 7. Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?
A. Khai thác khoáng sản
B. Ngăn đập làm thủy điện.
C. Phá rừng đầu nguồn
D. Khí hậu biến đổi.
Câu 8. Theo quy luật thống nhât và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải
A. nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.
B. nghiên cứu đại chất, địa hình
C. nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.
D. nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí
Câu 9. Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì
A. sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.
B. sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.
C. sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.
D. sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.
Câu 10. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
A. Lượng CO2 trong khí quyển tăng lên, kéo theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên
B. Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần
C. Rừng đầu nguồn bị mất làm chế độ nước sông trở nên thất thường.
D. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa.
Câu 11. Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là do
A. bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa
B. sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.
C. sự phân bố đất liền và biển, đại dương.
D. góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về
Câu 12. Những hoạt động nào sau đây của con người sẽ không gây ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa các thành phần của tự nhiên?
A. Chặt phá rừng lấy gỗ.
B. Đốt rừng lấy đất canh tác.
C. Xây dựng đập nước làm thủy điện
D. Mở các tuyến giao thông.
Câu 13. Trên cùng một vĩ tuyến, từ Tây sang Đông ở các lục địa có sự khác nhau về thảm thực vật do bị chi phối bởi quy luật
A. địa đới.
B. địa ô
C. đai cao.
D. phi địa đới.
Câu 14. Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
A. trong năm, mùa lũ của các con sông thường diễn ra trùng với mùa mưa.
B. những trận động đất lớn trên lục địa thường gây ra hiện tượng sóng thần
C. lượng CO2 trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên.
D. rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường
Câu 15. Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt thấp hơn Nha Trang là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
A. Địa ô.
B. Đai cao.
C. Địa đới.
D. Thống nhất
Câu 1. Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
B. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
D. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân
Câu 2. Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi .
A. dưới tuổi lao động
B. trong tuổi lao động
C. trên tuổi lao động
D. dưới và trên tuổi lao động
Câu 3. Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?
A. Cơ cấu dân số theo lao động.
B. Cơ cấu dân số theo giới.
C. Cơ cấu dân số theo độ tuổi.
D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.
Câu 4. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh
A. trình độ dân trí và học vấn của dân cư
B. tỉ lệ người biết chữ trong xã hội
C. số năm đến trường trung bình của dân cư
D. đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư
Câu 5. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?
A. mở rộng
B. ổn định
C. thu hẹp
D. không thể xác định được
Câu 6. Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là
A. sinh học và trình độ.
B. giới và tuổi.
C. lao động và trình độ.
D. sinh học và xã hội
Câu 7. Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?
A. Sinh đẻ và tử vong.
B. Số trẻ tử vong hằng năm.
C. Số người nhập cư.
D. Số người xuất cư.
Câu 9. Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?
A. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội.
B. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
C. Chính sách phát triển dân số.
D. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…).
Câu 8. Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?
A. Sự phát triển kinh tế.
B. Thu nhập được cải thiện.
C. Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.
D. Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.
Câu 10. Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
A. gia tăng dân số.
B. gia tăng cơ học.
C. gia tăng tự nhiên
D. quy mô dân số.
Câu 11. Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?
A. Gia tăng cơ học.
B. Gia tăng dân số tự nhiên.
C. Tỉ suất sinh thô.
D. Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học
Câu 12. Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới?
A. Đông Á.
B. Nam Á
C. Tây Âu
D. Bắc Mỹ
Câu 13. Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới là
A. Tây Á.
B. Bắc Phi.
C. Châu đại Dương.
D. Trung Phi
Câu 14. Mật độ dân số (người/km2 ) được tính bằng
A. số lao động tính trên đơn vị diện tích.
B. số dân trên một đơn vị diện tích.
C. số người sinh ra trên một quốc gia.
D. dân số trên một diện tích đất canh tác.
Câu 15. Đô thị hóa là một quá trình
A. tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.
B. tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.
C. tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.
D. tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.
Câu 16. Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?
A. Nguồn lao động có kinh nghiệm.
B. Nguồn lao động dồi dào.
C. Nguồn lao động ngành nghề
D. Nguồn lao động có trình độ cao.
Câu 17. Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già?
A. Nguồn lao động có kinh nghiệm.
B. Nguồn lao động dồi dào.
C. thiếu nguồn lao động.
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Câu 18. Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25 % , nhóm tuổi 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có
A. Dân số trẻ.
B. Dân số già.
C. Dân số trung bình.
D. Dân số cao
Câu 19. Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có
A. Dân số trẻ.
B. Dân số già.
C. Dân số trung bình.
D. Dân số cao.
Câu 20. Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?
A. nội trợ
B. học sinh- sinh viên
C. người làm thuê việc nhà
D. người đau ốm, tàn tật
Câu 21. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá
A. tốc độ phát triển kinh tế của một nước.
B. chất lượng cuộc sống ở một nước.
C. nguồn lao động của một nước.
D. khả năng phát triển dân số một nước
Câu 22. Cơ cấu dân số trẻ thể hiện
A. tỉ lệ sinh thấp
B. tuổi thọ trung bình thấp
C. tỉ lệ tử thấp.
D. thiếu nguồn lao động.
Câu 23. Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh?
A. Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường
B. Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên
C. Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm
D. Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn
Câu 24. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam là 1,03 % nằm ở mức nào
A. thấp.
B. trung bình.
C. cao.
D. rất cao.
Câu 25. Tỉ suất sinh thô 24 0 /00 có nghĩa là
A. trung bình 1000 dân có 24 trẻ em được sinh ra.
B. trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi.
C. trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
D. trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai.
Câu 26. Tỉ suất tử thô 9 0 /00 có nghĩa là
A. trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết.
B. trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi.
C. trung bình 1000 dân có 9 người chết.
D. trung bình 1000 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong.
Câu 27. Vùng thưa dân trên thế giới thường nằm ở
A. vùng có nhiều bão ven biển
B. vùng động đất núi lửa.
C. các đảo ven bờ.
D. vùng hoang mạc
Câu 28. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?
A. Tỷ lệ dân thành thị tăng.
B. Tỷ lệ dân nông thôn tăng.
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
C. Dân cư tâp trung vào các thành lớn và cực lớn
Câu 29. Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?
A. Kinh tế tăng trưởng nhanh.
. B. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch.
C. Thay đổi quá trình sinh, tử
D. Giảm nguồn lao động nông thôn
Câu 30. Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?
A. Kinh tế tăng trưởng nhanh
B. Nông thôn mất đi nguồn nhân lực.
C. Thiếu việc làm.
D. Môi trường bị ô nhiễm
Câu 31. Cơ cấu dân số già gây hậu quả nào sau đây?
A. Tỉ lệ sinh cao
B. Tuổi thọ trung bình thấp
C. Tỉ lệ tử cao
D. Thiếu nguồn lao động
Câu 32. Cơ cấu lao động của các nước phát triển có
A. Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất cao
B. Tỉ trọng lao động trong khi vực II rất cao
C. Tỉ trọng lao động trong khi vực I rất cao
D. Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất thấp
Câu 33 Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện
A. Gia tăng dân số giảm dần
B. Gia tăng dân số nhanh
C. Gia tăng dân số ổn định
D. Gia tăng cơ học
Câu 34. Nhận xét nào sau đây đúng
A. Thời gian dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn.
B. Dân số thế giới biến động chủ yếu là do gia tăng cơ học.
C. Dân số tăng nhanh giúp phát triển kinh tế các nước
D. Người cao tuổi luôn là gánh nặng cho nền kinh tế
Câu 32. Cơ cấu lao động của các nước phát triển có
A. Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất cao
B. Tỉ trọng lao động trong khi vực II rất cao
C. Tỉ trọng lao động trong khi vực I rất cao
D. Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất thấp
Câu 35. Nhận xét nào sau đây không đúng
A. Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng giảm
B. Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển
C. Tỉ suất tử thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển
D. Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển
Câu 36. Nhận xét nào sau đây đúng
A. Nguyên nhân duy nhất làm tỉ suất tử thô biến động là các cuộc chiến tranh
B. Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển
C. Tỉ suất tử thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng tăng
D. Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết với dân số trung bình cùng thời điểm
Câu 37. Dân số châu Phi giảm mạnh trong giai đoạn 1650 đến 1850 là do
A. các dòng di cư sang châu Mĩ
B. gia tăng tự nhiên giảm.
C. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.
D. nghèo đói, bệnh tật
Câu 38. Các điểm dân cư thành thị có mật độ dân cư rất cao là vì
A. gần các nguồn tài nguyên khoáng sản.
B. có khí hậu mát mẻ.
C. hoạt động phi nông nghiệp là chủ yếu.
D. hoạt động nông nghiệp là chủ yếu.
Câu 39. Khu vực châu Á gió mùa có mật độ dân số cao nhất thế giới là do
A. có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, mức sinh cao
B. có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, nhập cư cao.
C. trình độ phát triển kinh tế cao, mức sinh cao.
D. trình độ phát trinh kinh tế thấp, mức sinh thấp.
Câu 40. Năm 2017, diện tích nước ta là 331 212 km2 , dân số 93 671 nghìn người (Tổng cục thống kê). Mật độ dân số trung bình của nước ta là
A. 254 người/km2 .
B. 260 người/km2
C. 278 người/km2 .
D. 283 người/km2 .
Câu 41. Dân số trung bình của toàn thế giới năm 2013 là 7 095 217 980người, tỉ suất sinh thô trong năm là 18,8‰ (Thống kê của Liên hợp quốc). Số trẻ em được sinh ra trong năm là
A. 102 triệu người.
B. 113 triệu người.
C. 126 triệu người.
D. 134 triệu người
Câu 42. Năm 2018, dân số thế giới là 7 515 triệu người, Việt Nam là 93 671 nghìn người (Liên hợp quốc). Dân số Việt Nam chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?
A. 1,0%
B. 1,2%.
C. 1,4%.
D. 1,6%
