wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra số 1 sinh 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thể ba nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có đặc điểm nào?

a)

Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 1 chiếc

b)

Có một cặp NST tương đồng nào đó 2 chiếc, các cặp còn lại đều có 3 chiếc.

c)

Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 3 chiếc

d)

Có một cặp NST tương đồng nào đó 3 chiếc, các cặp còn lại đều có 2 chiếc

2.

Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là

a)

47 NST

b)

48 NST                   

c)

45 NST

d)

46 NST

3.

Ở Tinh Tinh có 2n = 48, thể dị bội 2n-1 có số NST trong tế bào sinh dưỡng là

a)

48 NST

b)

47 NST

c)

46 NST

d)

49 NST

4.

Dạng đột biến cấu trúc NST thường gây hậu quả lớn nhất là

a)

Đảo đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

5.

Ở nữ bệnh nhân có các triệu chứng: Lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, không có kinh nguyệt, tử cung nhỏ, thường mất trí và không có con là hậu quả của đột biến

a)

Thêm một NST số 23

b)

Thêm một NST số 21

c)

Dị bội thể ở cặp NST số 23                     

d)

Dị bội thể ở cặp NST số 21

6.

Trong bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân mắc bệnh Đao, số lượng nhiễm sắc thể ở cặp số 21 là bao nhiêu?

a)

4 nhiễm sắc thể

b)

1 nhiễm sắc thể

c)

2 nhiễm sắc thể

d)

3 nhiễm sắc thể

7.

Trên ruộng lúa, người ta thấy có một số cây mạ màu trắng, đó là loại đột biến nào?

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

c)

Dị bội thể

d)

Đa bội thể

8.

Một giống lúa có năng suất tối đa là 5 tấn/ha. Dựa vào hiểu biết về mức phản ứng, người nông dân tăng năng suất lúa bằng cách nào?

a)

Cung cấp nước đầy đủ trong thời kì sinh trưởng

b)

Cải tạo đất trồng, đánh luống cao

c)

Thay giống cũ bằng giống mới

d)

Cung cấp phân bón đầy đủ trong thời kì sinh trưởng

9.

Các thể đột biến nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n + 1?

a)

Đao

b)

Tớcnơ

c)

Câm điếc bẩm sinh

d)

Bạch tạng

10.

Trong phân bào lần II của giảm phân, NST kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kì nào?

a)

Kì sau 

b)

Kì giữa          

c)

Kì đầu              

d)

Kì cuối

11.

Ở người sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tính nào với trứng để tạo hợp tử phát triển thành con trai?

a)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XY

b)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XX

c)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + YY

d)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X  với trứng 22A + Y  để tạo hợp tử 44A + XY

12.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ sự kết hợp giữa

a)

Nguyên phân và giảm phân

b)

Giảm phân và thụ tinh

c)

Nguyên phân và thụ tinh

d)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

13.

Ở ruối giấm 2n = 8, một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II, tế bào đó có bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn?

a)

16 NST

b)

4 NST

c)

8 NST

d)

2 NST

14.

Đặc điểm chung về cấu tạo của phân tử ADN, ARN, prôtêin là

a)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

b)

Đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Có kích thước và khối lượng phân tử bằng nhau

d)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

15.

Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là sự

a)

Sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con

b)

Phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con

c)

Phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con

d)

Phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con

16.

Hai trạng thái khác nhau của cùng một loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau được gọi là

a)

Cặp gen tương phản

b)

Cặp tính trạng tương phản

c)

Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản

d)

Hai cặp gen tương phản

17.

Mục đích của phép lai phân tích nhằm xác định

a)

kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội

b)

kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội

c)

kiểu gen của tất cả các tính trạng

d)

kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội

18.

Thực chất của di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có

a)

Tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó

b)

Các biến dị tổ hợp

c)

4 kiểu hình khác nhau

d)

Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội: 1 lặn

19.

Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích hai cặp tính trạng?

a)

P: AaBb x Aabb                      

b)

P:AaBb x  aabb

c)

P: aaBb  x  AABB

d)

P: AaBb x  aaBB

20.

Thế nào là thể đồng hợp?

a)

Các cặp gen trong tế bào cơ thể đều giống nhau

b)

Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống hoặc khác nhau

c)

Kiểu gen chứa các cặp gen gồm 2 gen không tương ứng giống nhau

d)

Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống nhau