wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 10 A1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn phân tử ADN có 300 A và 600 G. Tổng số liên kết hidro được hình thành giữa các cặp bazo nito là

a)

A. 2200                        

b)

B. 2400

c)

C. 2700

d)

D. 5400

2.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

3.

Các bào quan có chứa axit nucleic?

a)

Ti thể, lizoxom.

b)

Ti thể, lục lạp.

c)

Không bào, lizoxom.

d)

Lục lạp, không bào.

4.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

b)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

c)

Cấu trúc của nhân tế bào

d)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

5.

Trong các vai trò sau đây, nước có vai trò nào đối với tế bào?

I. Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

II. Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

III. Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

IV. Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào.

V. Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

                                     

                                   

a)

A. I, II, III, IV

b)

B. I, II, III, V

c)

C. I, III, IV, V 

d)

D. II, III, IV, V

6.

Những thành phần nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

C. Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

D. Ribôxôm, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

7.

Trong các chất dưới đây, các chất có đặc tính kị nước là: 

a)

A. tinh bột, glucozo, mỡ, fructozo

b)

B. mỡ, xenlulozo, photpholipit, tinh bột

c)

C. sắc tố, vitamin, steroit, photpholipit, mỡ

d)

D. vitamin, steroit, glucozo,

 cacbohidrat 

8.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

Glucozo → CO2 + nước.

b)

Glucozo → nước + năng lượng.

c)

Glucozo → CO2 + ATP + NADH

d)

Glucozo → axit piruvic + ATP + NADH

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đường được tạo ra trong pha sáng

b)

Khí oxi được giải phóng trong pha tối.

c)

ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào.

d)

Oxi sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước

10.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:

(1) đường phân.

(2) chuỗi truyền electron hô hấp.

(3) chu trình Crep.

(4) giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep.

Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) → (2) → (3) → (4).        

b)

(1) → (3) → (2) → (4).

c)

(1) → (4) → (3) → (2).       

d)

(1) → (4) → (2) → (3).

11.

Tại sao một số người tiêm kháng sinh có thể chết vì bị sốc phản vệ do không thử thuốc trước?

a)

Vì sức khoẻ của người đó yếu     

b)

Vì người đó bị tiêm kháng sinh quá liều

c)

Vì kháng sinh đã quá hạn sử dụng

d)

Vì người đó không có enzim phân giải loại thuốc kháng sinh được tiêm

12.

Làm khuôn để tổng hợp protein là chức năng của

a)

tARN

b)

rARN

c)

mARN

d)

ADN

13.

3 thành phần cấu tạo nên đơn phân của ADN là

a)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường pentozo

b)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường pentozo

c)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường ribozo

d)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường ribozo

14.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

15.

Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất cần tiêu tốn năng lượng là

1. Vận chuyển thụ động.

2. Vận chuyển chủ động.

3. Nhập bào.

4. Xuất bào.

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3, 4.

c)

1, 3, 4.

d)

3, 4, 1.

16.

Cho các ý sau:

 (1) Cacbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.

(2) Có 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.

(3) Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.

(4) Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

 Hai phân tử đường đơn kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

A. Liên kết peptit

b)

B. Liên kết glicôzit

c)

C. Liên kết hóa trị

d)

D. Liên kết hiđrô

18.

Nghiên cứu một số hoạt động sau

(1) Tổng hợp protein

(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch

(4) Vận động viên đang nâng quả tạ

(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

A. 2

b)

B. 3       

c)

 C. 4

d)

D. 5

19.

Đồng hoá là

a)

A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

b)

B. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

20.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

A. Cả 3 nhóm photphat

b)

B. 2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

C. 2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

D. Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng