Font size
WorksheetsÔN TẬP HK1 TIN 7 21-22
Total questions: 60
Worksheet time: 31mins
Câu 1: Chương trình bảng tính có tính năng đặc biệt là:
a) Xử lý những văn bản lớn.
b) Chứa nhiều thông tin.
c) Chuyên thực hiện các tính toán.
d) Chuyên lưu trữ hình ảnh.
Câu 2: Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng có những đặc điểm nào (được chọn nhiều đáp án)
a) Dễ so sánh
b) Dễ di chuyển
c) Dễ hiểu
d) Dễ in ra giấy
Câu 3: Cách ghi địa chỉ ô nào sau đây đúng:
a) A:1
b) 1A
b) A1
C.2
Câu 4: Hãy chọn câu đúng cho định nghĩa sau:
a) B1: là giao nhau giữa hàng B và cột 1
b) B1: là giao nhau giữa địa chỉ ô B và địa chỉ ô 1
c) B1: là kết hợp giữa B và 1
d) B1: là giao nhau giữa cột B và hàng 1
Câu 5: Ô tính là gì? (được chọn nhiều đáp án)
a) Dùng để chứa dữ liệu
b) Tạo nhạc
c) Là vùng giao nhau giữa cột và hàng
d) Tạo trò chơi
Câu 6: Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:
A. địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.
B. địa chỉ của ô tại cột D hàng 6.
C. địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.
D. địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.
Câu 7: Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:
địa chỉ của ô được chọn.
khối ô được chọn.
hàng hoặc cột được chọn.
dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn.
Câu 8: Trang tính đang được kích hoạt có:
a) Viền đậm xung quanh
b) Tên trang chữ đậm
c) Có tên trang
d) Chữ có màu
Câu 9: Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6, ta viết:
a) D2:F6
b) D2;F6
c) F6:D2
d) D2.F6
Câu 10: Trong chương trình bảng tính, khi mở một bảng tính mới thường có:B
A. hai trang tính trống
B. một trang tính trống
ba trang tính trống
bốn trang tính trống.
Câu 11: Nhiệm vụ của hộp tên:
A. Hiển thị địa chỉ của cột
B. Hiển thị địa chỉ của ô đang được chọn
C. Hiển thị địa chỉ của hàng
D. Hiển thị địa chỉ của khối
Câu 12: Thanh công cụ đặc trưng của chương trình bảng tính là
a) File
b) Home
c) Insert
d) Formulas
Câu 13: Trên trang tính, để chọn cột C ta thực hiện thao tác nào nhanh nhất?
A. nháy chuột lên ô C1 và kéo đến hết cột C
B. nháy chuột cột B và kéo qua cột C
C. nháy chuột lên tên hàng C
D. nháy chuột tên cột C
Câu 14: Ký hiệu phép toán chia trong Excel là:
A. Ký hiệu (:)
B. Ký hiệu (\)
C. Ký hiệu (/)
D. Ký hiệu (|)
Câu 15: Ký hiệu phép toán lũy thừa trong Excel là:
A. Ký hiệu (ax)
B. Ký hiệu (~)
C. Ký hiệu (‘)
D. Ký hiệu (^)
Câu 16: Cặp ngoặc duy nhất được phép sử dụng trong các phép toán của Excel là:
A. Cặp ngoặc tròn ( )
B. Cặp ngoặc nhọn { }
C. Cặp ngoặc vuông [ ]
D. Cặp gạch thẳng | |
Câu 17: Thứ tự thực hiện các phép toán trong Excel là:
A. Trong ngoặc » Lũy thừa » Cộng » Trừ » Nhân » Chia
B. Trong ngoặc » Lũy thừa » Nhân » Chia » Cộng » Trừ
C. Trong ngoặc » Nhân » Chia » Cộng » Trừ »
D. Lũy thừa » Trong ngoặc » Nhân » Chia » Cộng » Trừ
Câu 18: Hãy chỉ ra đâu là biểu thức tính toán trong Excel:
A. 3xy + 2xy2
B. 60^5 : 35
C. 6 x 25 + 35 : (12 +17)
D. 60 + 15^2
Câu 19: Trước khi nhập biểu thức tính toán trong Excel thì ta phải nhập:
A. Dấu sao (*)
B. Dấu bằng (=)
C. Tất cả đều sai
D. Tất cả đúng
Câu 20: Để nhận được kết quả là 10 cần nhập công thức nào dưới đây:
A. 30-10*2
B. =30-10*2
C. =30-10 x 2
D. Tất cả sai
Câu 21: Kết quả nhận được sau khi nhập =15 – 5*3 vào ô A1 là:
A. =15 – 5*3
B. 0
C. 15 – 5*3
D. Tất cả sai
Câu 22: Cho phép tính 15 x 3 : ( 20 – 5) phép tính tương ứng trong Excel là:
A. 15 x 3 / (20 – 5)
B. 15*3/(20–5)
C. 15*3 : (20 – 5)
D. Tất cả đều sai
Câu 23: Cho phép tính 62 – 34 + 12 : (5 + 42) phép tính tương ứng trong Excel là:
A. 6^2–3^4+12/(5 + 4^2)
B. 6^2 – 3^4 + 12 : {5 + 4^2}
C. 62 – 34 + 12 / (5 + 42)
D. 62 – 34 + 12 : [5 + 42]
Câu 24: Trong các phép tính sau, phép tính nào nhập được vào Excel để tính toán?
A. 15+5^4-3x5
B. 15+5:4-3*5
C. 15+5^4-3*5
D. Tất cả đều đúng
Câu 25: Nhập vào ô A1 biểu thức 12-3*4 nhưng không ra kết quả, phải làm thế nào để có kết quả đúng?
A. Chọn ô A1, nhấn F2, sau đó thêm dấu bằng (=) vào đầu biểu thức
B. Chọn ô A1, nhấn F2, sau đó thêm dấu thăng (#) vào đầu biểu thức
C. Chọn ô A1, nhấn F2, sau đó thêm dấu sao (*) vào đầu biểu thức
D. Chọn ô A1, nhấn F2, sau đó thêm dấu mũ (^) vào đầu biểu thức
Câu 26: Phép toán 3^6 + 25 – 2*3 trong Excel tương đương với phép toán nào sau đây?
A. 3 : 6 + 25 – 2 x 3
B. 3 – 6 + 25 – 2 + 3
C. 36 + 25 – 2 x 3
D. 3 x 6 + 25 – 2 : 3
Câu 27: Cho phép toán sau 12 – 36 : (3 + 5) để nhập vào Exel có kết quả ta phải nhập:
A. 12 – 36 : (3 + 5)
B. =12–36:(3+5)
C. =12–36/(3+5)
D. =12–36/[3 + 5]
Câu 28: Một bạn nhập công thức =A2+B1 và kết quả nhận được bằng 0. Công thức bạn ấy nhập là
A. Công thức đúng
B. Công thức không có thực
C. Công thức sai
Câu 29: Một bạn nhập công thức =A2+B1 và kết quả nhận được bằng 0. Giải thích nào là đúng nhất? (được chọn nhiều đáp án)
A. Công thức đúng, ô A2 và B1 không có dữ liệu
B. Công thức đúng, ô A2 = 0 và ô B1 = 0
C. Công thức sai
Câu 30: Trong ô A1 nhập 10, ô A2 nhập 20, ô A3 nhập =A1+A2 kết quả nhận được là:
A. 30
B. Báo lỗi
C. Không thể nhập công thức
D. Không hiện gì cả
Câu 31: Ô A1 nhập =1+2+3, ô A2 nhập 45, ô A3 nhập =A1+A2, kết quả nhận được là:
A. 1+2+3+45
B. Báo lỗi #VALUE! vì không cùng giá trị
C. 51
D. Không hiện gì cả
Câu 32: Ký hiệu phép toán nhân trong Excel là:
A. *
B. x
C. #
D. %
Câu 33: Phép tính trong Excel có thể:
A. Sử dụng địa chỉ ô, địa chỉ khối làm đối số tính toán
B. Chỉ được sử dụng kiểu dữ liệu kiểu ký tự
C. Chỉ được phép sử dụng dữ liệu nhập vào
D. Tất cả sai
Câu 34: Cách nhập hàm nào sau đây đúng
A. verage(5,A4,A2)
B. =( Average(A1,A2,A2)
C. = Average(A1,A2,-5))
D. = Average(A1,A1,A2,A1)
Câu 35: Sắp xếp các bước sau để nhập hàm vào ô tính theo trình tự hợp lí: 1. Nhập hàm theo đúng cú pháp2. Chọn ô cần nhập3. Gõ dấu =4. Nhấn enter
A. 2 – 3 – 1 – 4
B. 3 – 2 – 1 – 4
C. 2 – 1 – 3 – 4
D. 3 – 1 – 2 – 4
Câu 36: Chọn phát biểu sai trong những phát biểu sau:
A. Nhập hàm cần nhập đúng tên hàm
B. Nhập hàm bắt buộc phải có dấu = trước tiên
C. Nhập hàm cần nhập đúng các tham số của hàm
D. Nhập hàm không cần nhập đúng cú pháp
Câu 37: Các đối số nào có thể dùng trong hàm (chọn nhiều đáp án)
A. Địa chỉ ô
B. Số
C. Địa chỉ khối
D. Tên cột
Câu 38: Định nghĩa hàm trong Excel?
A. Hàm là công thức được định nghĩa từ trước
B. Hàm là công thức tạo dựng
C. Hàm do người dùng tạo ra
D. Hàm là phép tính do máy tạo ra
Câu 39: Sử dụng hàm giúp (chọn nhiều đáp án)
A. Tính toán nhanh hơn vì hàm đã có sẵn
B. Tính toán dễ dàng hơn vì không cần phải tạo công thức phức tạp
C. Vẽ biểu đồ
D. Tạo thời khóa biểu
Câu 40: Cách nhập hàm như thế nào là đúng
A. Hàm được nhập tương tự như nhập công thức
B. Hàm cần phải nhập đúng cú pháp
C. Hàm cần nhập đúng giá trị
D. Tất cả đúng
Câu 41: Chọn cú pháp đúng
A. Tên hàm (đối số 1, đối số 2,….)
B. =Tên hàm(đối số 1, đối số 2,…)
C. =Tên hàm ((đối số 1, đôi số 2,…)
Câu 42: Tên hàm?
A. Phân biệt chữ hoa và chữ thường
B. Không phân biệt chữ hoa hay chữ thường
C. Tất cả đúng
D. Tất cả sai
Câu 43: Giả sử ô A1 có dữ liệu 169, ô A6 có dữ liệu -194. Trung bình cộng của 2 ô đó có kết quả là:
A. -12.6
B. -12.5
C. 12.5
D. 15
Câu 44: Hàm Sum dùng để
A. Tính trung bình cộng
B. Tính hiệu
C. Tính tổng
D. Tìm số lớn nhất
Câu 45: Hàm tính trung bình cộng là hàm
A. SUM
B. MAX
C. MIN
D. AVERAGE
Câu 46: Cấu trúc của hàm tính tổng
A. =SUN(a, b, c,….)
B. =SUM(a, b, c,….)
C. =AVERAGE(a, b, c,….)
D. =MAX(a, b, c,…..)
Câu 47: Giả sử A1 có dữ liệu 75, ô A6 có dữ liệu -83. Hỏi trung bình cộng của 2 số là bao nhiêu
A. 4
B. -6
C. -4
D. 5
Câu 48: Giả sử trong các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các số 6, 8, 10, 12. Cần tính tổng các số trong các ô trên, cách nhập hàm nào đúng?
A. =Sum(A1,B1,C1,D1)
B. =SUM(A1:C1)
C. =Average(A1, B1, C1, D1)
D. SUM(A1,B1,C1,D1)
Câu 49: Hàm nào sau đây có kết quả như công thức =(7+5+9)/3
A. =SUM(7,5,9)
B. =Average(7,5,9)/3
C. =Average(7+5+9)/3
D. =Average(7,5,9)
Câu 50: Trong ô tính xuất hiện ####### vì:
A. Tính toán ra kết quả sai
B. Công thức nhập sai
C. Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số
D. Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số
Câu 51: Trong Excel không sử dụng kí hiệu tính toán nào sau đây:
A. 15*2
B. 3x8
C. 7^2
D. 20/5
Câu 52: Cấu trúc của hàm tính trung bình cộng
A. =SUN(a, b, c,….)
B. =SUM(a, b, c,….)
C. =AVERAGE(a, b, c,….)
D. =MAX(a, b, c,…..)
Câu 53: Cho biết kết quả của hàm sau: =MAX(A1:A3), trong đó: A1=5, A2=8, A3=4
A. 2
B. 10
C. 5
D. 8
Câu 54: Phần mở rộng tệp tin trong chương trình bảng tính là?
A. .rtf
B. .docx
C. .doc
D. .xlsx
Câu 55: Đưa con trỏ chuột đến tên cột rồi nháy chuột tại nút tên cột đó là thao tác:
A. Chọn 1 hàng
B. Chọn 1 cột
C. Chọ một ô
D. Chọn 1 khối
Câu 56: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ…….Thanh công thức cho biết….. của ô tính đang được chọn
A. Địa chỉ
B. Nội dung
C. Kiểu chữ
D. Ô chữ
Câu 57: Mở bảng tính mới ta vào:
A. File -> Open
B. File -> New
C. File -> Exit
D. File -> Save
Câu 58: Lưu bảng tính ta vào:
A. File -> Open
B. File -> New
C. File -> Exit
D. File -> Save as
Câu 59: Để đổi tên trang tính ta nhấn chuột phải vào tên trang tương ứng, sau đó chọn:
A. Delete
B. Copy
C. Cut
D. Rename
Câu 60: Để khởi động Excel ta:
A. Nháy chuột vào chữ W
B. Nháy đúp chuột vào biểu tượng Excel trên màn hình nền
C. Rê chuột vào Excel
D. Nháy chuột phải vào Excel
