wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ôn giáng sinh 1A

Total questions: 14

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

   “Không lớn/ không to”  tiếng Hán là:

a)

不大

b)

不太

c)

不好

d)

不对

2.

      “con ngựa trắng”  tiếng Hán là:

a)

 白吗

b)

黑马

c)

妈妈

d)

白马

3.

  Khi không có thanh mẫu kết hợp, vận mẫu tạo thành âm tiết, thì quy tắc viết phiên âm nào đúng?

a)

ü viết thành yu

b)

u viết thành wu

c)

 i viết là yi

d)

Tất cả đều đúng

4.

Khi đối phương nói " 谢谢 ", bạn nên nói gì?

a)

没关系

b)

谢谢

c)

不客气

d)

没事

5.

Chọn những thanh mẫu có phát âm bật hơi (nhiều đáp án đúng):

a)

t

b)

k

c)

sh

d)

c

6.

Chữ “不” kết hợp âm tiết mang thanh 4 thì chữ “不”  nên đọc như thế nào?

a)

Bú (thanh 2)

b)

Bù (thanh 4)

c)

Bu (thanh nhẹ)

d)

Bǔ (thanh 3)

7.

"Số 6" trong tiếng Hán là Hán tự nào?

a)

b)

c)

d)

8.

“昨天我弟弟去学校” dịch câu sau qua tiếng Việt?

a)

Hôm nay em trai tôi đi ngân hàng

b)

Hôm qua em gái tôi đi bưu điện

c)

Hôm qua em trai tôi đi trường học

d)

Ngày mai em trai tôi đi ngân hàng

9.

“Thứ ba”  dịch sang tiếng Hán là ?

a)

星期三

b)

星期二

c)

礼拜三

d)

星期四

10.

Trả lời cho câu hỏi“今天他忙吗?” 

a)

她不太忙

b)

他很难

c)

他很忙

d)

我很忙

11.

“你爸爸去哪儿?” dịch câu sau qua tiếng Việt?

a)

Mẹ tôi đi đâu vậy?

b)

Mẹ bạn đi đâu vậy?

c)

Bố bạn đi đâu vậy?

d)

Bố tôi đi đâu vậy?

12.

  “工作忙吗” dịch câu sau qua tiếng Việt?

a)

Công việc khó không?

b)

Tôi rất bận rộn

c)

Công việc rất bận

d)

Công việc bận không?

13.

“你妹妹叫什么名字?” dịch câu sau qua tiếng Việt?

a)

Em gái bạn đi đâu vậy?

b)

Em gái bạn là ai vậy?

c)

Em trai bạn tên là gì vậy?

d)

Em gái bạn tên là gì vậy?

14.

圣诞节你喜欢做什么?

Shèngdàn jié nǐ xǐhuān zuò shénme?

a)

喝茶Hē chá

hưởng thụ tách trà

b)

堆雪人Duī xuěrén

Làm người tuyết

c)

滑雪huáxuě

trượt tuyết

d)

睡觉Shuìjiào

ngủ