Font size
WorksheetsTNXH-Lớp 3 - Bài 31 + 32
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Nhóm từ nào sau đây đều là các từ chỉ sự vật thường thấy ở thành phố ?
Cây đa, lũy tre, nhà cao tầng, công viên.
Công viên, rạp xiếc, siêu thị.
Đồng ruộng, con trâu, máy cày.
Nhóm từ nào sau đây đều là các từ chỉ công việc thường thấy ở nông thôn :
Gặt lúa, trồng cây, cuốc đất.
Cày đất, cấy lúa, chế tạo máy móc.
Đồng ruộng, con trâu, máy cày.
Nhóm từ nào sau đây đều là các từ chỉ công việc thường thấy ở thàn phố:
Kinh doanh, chế tạo ô tô, biễu diễn nghệ thuật.
Gặt hái, cày bừa, chế tạo máy móc.
Nuôi gà, trồng trọt. chăn trâu.
Nhóm từ nào sau đây đều là các từ chỉ sự vật thường thấy ở nông thôn:
Cây đa, lũy tre, nhà cao tầng.
Công viên, rạp xiếc, ao sen.
Đồng ruộng, con trâu, máy cày.
Hoạt động nào là hoạt động thương mại?
mua bán
trồng trọt
xây dựng nhà cửa
NHỮNG hoạt động nào dưới đây là hoạt động công nghiệp?
Hoạt động công nghiệp đem lại lợi ích gì?
Sản xuất nhiều của cải, vật chất phục vụ đời sống nhân dân
Giúp phát triển kinh tế, tạo nhiều công ăn việc làm cho người lao động
Cả 2 ý trên
Hoạt động thương mại thường diễn ra ở những đâu?
Chợ, cửa hàng, siêu thị
Cừa hàng, nhà máy, xí nghiệp
Nhà máy, cơ quan nhà nước, siêu thị
Các hoạt động thương mại có tác dụng gì?
Giúp người dân mua được mặt hàng mình cần
Giúp người lao động bán được sản phẩm họ có.
Cả 2 ý trên
Phong cảnh, nhà cửa ở làng quê thường như thế nào?
Nhiều cây cối, ruộng vườn, nhà cửa ít
Nhiều nhà cao tầng mọc san sát nhau
Hoang vu, không có người sinh sống
Người dân ở đô thị thường làm việc ở những đâu?
Cánh đồng, trên rừng
Công sở, nhà máy
Cửa hàng, siêu thị
Đường sá ở đô thị như thế nào?
Có it người và xe cộ qua lại
Có nhiều người và xe cộ qua lại tấp nập
Có nhiều sỏi đá gập ghềnh
Không khí ở làng quê thường như thế nào?
Thanh bình
Sôi động
Náo nhiệt
