wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THEME 5. LESSON 1

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

meet a celebrity

a)

gặp người nổi tiếng

b)

du lịch nước ngoài

c)

ăn cái gì đó lạ

d)

tham gia một cuộc thi

2.

travel abroad

a)

gặp người nổi tiếng

b)

du lịch nước ngoài

c)

ăn cái gì đó lạ

d)

tham gia một cuộc thi

3.

eat something strange

a)

gặp người nổi tiếng

b)

du lịch nước ngoài

c)

ăn cái gì đó lạ

d)

tham gia một cuộc thi

4.

enter a competition

a)

gặp người nổi tiếng

b)

du lịch nước ngoài

c)

ăn cái gì đó lạ

d)

tham gia một cuộc thi

5.

join a sports team

a)

gặp người nổi tiếng

b)

du lịch nước ngoài

c)

tham gia vào một đội (thể thao)

d)

tham gia một cuộc thi

6.

give a presentation

a)

thuyết trình

b)

du lịch nước ngoài

c)

tham gia vào một đội (thể thao)

d)

tham gia một cuộc thi

7.

Have you ever ___ a competition?                

Yes, I have.         

a)

entered

b)

enter

c)

have

d)

join

8.

Have you ever ___ a sports team?                

Yes, I have.         

a)

entered

b)

joined

c)

have

d)

join

9.

What ___you ___?                        

a)

did/eat

b)

joined

c)

did/ate

d)

did/joined

10.

I ___ fried silk worms.                       

a)

did/eat

b)

joined

c)

ate

d)

eat

11.

entertainment

a)

sự giải trí

b)

vui chơi

c)

biểu diễn

d)

trung tâm

12.

event

a)

lễ hội

b)

dạ vũ

c)

sự kiện

d)

trao giải thưởng

13.

người bán hàng rong

a)

street vendor

b)

businessman

c)

worker

d)

salesman

14.

truyền thống

a)

family

b)

tradition

c)

clothes

d)

addition

15.
set up
a)
tạo dựng, thiết lập
b)
Khởi hành
c)
thức dậy
16.
turn down
a)
tắt đèn
b)
từ chối
c)
thất vọng
17.
turn up
a)
quay lại
b)
bật đèn
c)
xuất hiện
18.
pass down
a)
truyền lại
b)
đi qua
c)
đi xuống
19.
take over
a)
chăm sóc
b)
cởi ra
c)
tiếp quản
20.
look forward Ving
a)
mong đợi
b)
tìm kiếm
c)
chăm sóc
21.
close down
a)
dừng hoạt động
b)
mở ra
c)
duy trì
22.
call off
a)
gọi điện
b)
hủy
c)
mang đến
23.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

24.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

25.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

26.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

27.

(+) S+ ________+ O

a)

V thêm ed

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

28.

(+) S+ ________+ O

a)

V chia cột 2

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

29.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

30.

(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

31.

(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?

a)

Do

b)

Are

c)

Did

32.

(?) Did + S + _______ + O?

a)

V giữ nguyên

b)

V thêm ed

c)

V thêm es

33.

Choose the best answer

a)

What did you do yesterday?

b)

What did you did yesterday ?

c)

What did you are yesterday?

34.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

35.

Choose the best answer


What time _______ go to bed last night?

a)

did you

b)

do you go

c)

did you went

36.

Choose the best answer

They ___ delicious.

a)

did

b)

were

c)

was

37.

Choose the best answer

It ___ awesome.

a)

did

b)

were

c)

was

38.

Choose the best answer

Have you ever ____ anything strange?

a)

eaten

b)

were

c)

eat

d)

ate

39.

Choose the best answer

Have you ever ____ a presentation?

a)

give

b)

gave

c)

given

d)

gives