wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt tuần 16

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Dòng gồm các từ chỉ sự vật là:

a)

may áo, cốc, mũ, nhà, cờ, bố, kĩ sư, học trò, phượng vĩ

b)

đèn, cốc, mũ, nhà, cờ, bố, kĩ sư, học trò, phượng vĩ.

c)

đèn, cốc, mũ, nhà, cờ, bố, mênh mông, học trò, phượng vĩ.

2.

Dòng nào gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

đá bóng, chạy, giặt áo, vẽ, hát, múa, đọc, viết, giơ tay

b)

đá bóng, chạy, quần áo, vẽ, hát, múa, đọc, viết, giơ tay

c)

nhanh nhẹn, đá bóng, chạy, múa, hát, vẽ,đọc, viết, giơ tay.

3.

Chọn từ chứa vần eo

a)

múa xòe

b)

cái kẹo

c)

tờ báo

d)

tròn xoe

4.

Từ chỉ sự vật gồm"

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ người, đồ vật

c)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối

d)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối, con vật,....

5.

Tìm từ chỉ đồ vật

a)

Con mèo

b)

Con trâu

c)

Cây dừa

d)

Bút mực

6.

Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

Đẹp

b)

Bay đi

c)

Mượt mà

d)

Óng ánh

7.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Học sinh

8.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “Mẹ em nấu canh rất ngon.”

a)

Mẹ em

b)

nấu canh

c)

rất ngon

9.

Câu nào sau đây dùng để giới thiệu?

a)

Em là học sinh ngoan nhất lớp.

b)

Em đang học bài.

c)

Em rất thích đá bóng.

10.

Điền vào chỗ chấm:

Chúng em .....................................

a)

là học sinh lớp 2.

b)

là bác sĩ.

c)

đang gặm cỏ.

11.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

12.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

13.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

14.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

15.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

16.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

17.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

18.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau: "Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm"

a)

dũng cảm

b)

nhanh trí

c)

rất

d)

nhanh trí, dũng cảm

19.

Trong câu: "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền." từ chỉ hoạt động là:

a)

vất vả

b)

đồng tiền

c)

làm lụng

d)

quý trọng

20.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

"Nước trong leo lẻo cá đớp cá

Trời nắng chang chanh người trói người"

a)

nước, cá, người

b)

Nắng chang chang, nước trong veo

c)

đớp, trói

d)

a,b,c đều sai

21.

Em đặt dấu câu gì vào cuối câu sau:

Bà rất chiều chuộng em

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu chấm than (!)

22.

Em đặt dấu câu gì vào cuối câu sau:

Ôi, con chim vẹt đẹp quá

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu chấm than (!)

23.

Dòng nào sau gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

Cánh cửa, đẩy, then, cài.

b)

Lưng, về, nhà, cài.

c)

Đẩy, cài, về, đi.

24.

Ông của Việt bị làm sao?

a)

Ông của Việt bị đau chân,

b)

Ông bước lên thềm nhà rất khó khăn.

c)

Ông bị đau lưng

d)

Ông bị đau tay

25.

Khi thấy ông đau, Việt đã làm gì để giúp ông?

a)

Mang gậy đến cho ông.

b)

Để ông vịn vào vai mình rồi đỡ ông lên.

c)

Lại gần, hỏi thăm sức khỏe của ông.

d)

Lấy thuốc cho ông uống

26.

Theo ông, vì sao Việt tuy bé mà khỏe?

a)

Vì Việt ăn nhiều

b)

Vì Việt hay tập thể dục

c)

Việt tuy bé mà khỏe vì Việt thương ông

d)

Vì Việt biết võ

27.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện dáng vẻ của Việt?

a)

nhăn nhó

b)

lon ton

c)

nhanh nhảu

d)

âu yếm

28.

Những câu thơ thể hiện lời khen của ông dành cho Việt.

a)

Hoan hô thằng bé

b)

Bé thế mà khoẻ

c)

Vì nó thương ông.

d)

Ôm cháu xoa đầu

29.

Ông phải sử dụng cái gì để đi lại khi bị đau chân?

a)

nạng gỗ

b)

xe đẩy

c)

chống gậy

d)

nhờ Việt cõng

30.

Câu thơ nào tả dáng đi khó khăn của ông?

a)

Khập khiễng, khập khà

b)

Nó sưng nó tấy

c)

Trong lòng sung sướng

d)

Quên cả đớn đau

31.

"Khập khiễng, khập khà" có nghĩa là gì?

a)

Dáng đi nhanh nhẹn

b)

Dáng đi chậm rãi

c)

Dáng đi bên cao, bên thấp không đều

d)

Dáng đi bình thường

32.

Trong bài đọc:" Thương ông", khi thấy ông bị đau, Việt đã làm gì để giúp ông?

a)

Việt lại gần động viên ông.

b)

Việt để ông vịn vai mình rồi đỡ ông đứng lên.

c)

Việt âu yếm nắm lấy tay ông.

33.

Tìm các từ ngữ chỉ sự vật trong câu “Cành đào nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ, ngày xuân thêm tưng bừng.”

a)

cành đào, nở hoa, rựa rỡ, ngày xuân

b)

cành đào, nở hoa, rựa rỡ, ngày xuân, tưng bừng

c)

cành đào, nở hoa, sắc xuân, ngày xuân, tưng bừng

d)

cành đào, hoa, sắc xuân, ngày xuân

34.

Dòng nào dưới đây gồm các từ ngữ chỉ tình cảm của người thân trong gia đình?

a)

chăm sóc, yêu thương, quan tâm, chăm chỉ

b)

kính trọng, yêu thương, vui chơi, quan tâm

c)

quan tâm, chăm sóc, yêu thương, kính trọng

d)

quan tâm, chăm sóc, cần cù, chịu khó

35.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm của đồ dùng học tập?

a)

Chiếc bút là người bạn thân thiết của em.

b)

Cây phượng cao sừng sững ở góc sân trường, hoa đỏ rực rỡ.

c)

Chiếc thước kẻ của em có màu hồng, dài và thẳng tắp.

d)

Lan thích nhất là những chiếc bút màu nhỏ xinh, vô cùng đáng yêu và thơm phức.