NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP LỊCH SỬ 6A5
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Ai Cập cổ đại nằm ở vùng Đông Bắc của châu lục nào?
A. Châu Á.
B. Châu Âu.
C. Châu Phi.
D. Châu Mĩ.
Câu 2. Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành tại lưu vực của dòng sông nào dưới đây?
A. Sông Nin.
B. Sông Ấn.
C. Sông Hằng.
D. Sông Ti-grơ.
Câu 3. Vị vua nào đã thống nhất các công xã, lập nên nhà nước Ai Cập cổ đại?
A. Mê-nét.
B. Ha-mu-ra-bi.
C. Pê-ri-clét.
D. Ốc-ta-vi-út.
Câu 4. Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là
A. En-xi.
B. Thiên tử.
C. Pha-ra-ông.
D. Hoàng đế.
Câu 5. Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Ai Cập cổ đại là
A. Đền Pác-tê-nông.
B. Kim tự tháp Kê-ốp.
C. Đền Pác-tê-nông.
D. Đấu trường Cô-lô-dê.
Câu 6. Lưỡng Hà là tên gọi vùng đất giữa hai con sông nào dưới đây?
A. Hoàng Hà và Trường Giang.
B. Sông Ơ - phơ -rát và Ti - gơ - rơ.
C. Sông Ấn và Hằng.
D. Sông Hồng và Đà.
Câu 7. Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là
A. En-xi.
B. Thiên tử.
C. Pha-ra-ông.
D. Hoàng đế.
Câu 8:Người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại có nhiều phát minh quan trọng còn có giá trị đến ngày nay, như
A. cách làm thủy lợi.
B. hệ chữ cái la-tinh.
C. hệ thống 10 chữ số.
D. kĩ thuật làm giấy.
Câu 9. Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở là thành tựu văn hóa của cư dân
A. Ai Cập cổ đại.
B. Ấn Độ cổ đại.
C. Trung Quốc cổ đại.
D. Lưỡng Hà cổ đại.
Câu 10. Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Lưỡng Hà cổ đại là
A. kim tự tháp Kê-ốp.
B. vườn treo Ba-bi-lon.
C. đền Pác-tê-nông.
D. đấu trường Cô-lô-dê.
Câu 11. Giữa thiên niên kỉ II TCN, tộc người nào đã xâm nhập vào miền Bắc Ấn Độ?
A. Người Đra-vi-đa.
B. Người A-ri-a.
C. Người Ba-bi-lon.
D. Người Xu-me.
Câu 12. Theo chế độ đẳng cấp Vác-na ở Ấn Độ cổ đại, đẳng cấp Bra-man bao gồm những lực lượng xã hội nào?
A. Tăng lữ - quý tộc.
B. Vương công – vũ sĩ.
C. Nông dân, thợ thủ công, thương nhân.
D. Nô lệ.
Câu 13. Một trong những tác phẩm văn học tiêu biểu của cư dân Ấn Độ cổ đại là
A. sử thi I-li-át.
B. sử thi Ô-đi-xê.
C. vở kịch Sơ-kun-tơ-la.
D. sử thi Ma-ha-bha-ra-ta.
Câu 14. Chế độ đẳng cấp Vác-na được thiết lập dựa trên sự phân biệt về
A. tôn giáo.
B. giới tính.
C. địa bàn cư trú.
D. chủng tộc và màu da.
Câu 15. Hai dòng sông lớn gắn liền với nền văn minh Ấn Độ là
A. Hoàng Hà và Trường Giang.
B. sông Ơ- phrát và T-grơ.
C. sông Ấn và Hằng.
D. sông Hồng và Đà.
Câu 16. Từ thế kỉ XXI – III TCN, lịch sử Trung Quốc trải qua các triều đại nào?
A. Hạ, Thương, Chu.
B. Tống, Nguyên, Minh.
C. Tùy, Đường, Tống.
D. Tần, Hán, Tấn.
Câu 17. Người đặt nền móng cho nền sử học ở Trung Quốc là
A. Hàn Phi Tử.
B. Ban Cố.
C. Phạm Diệp.
D. Tư Mã Thiên.
Câu 18. Loại chữ viết được khắc trên mai rùa, xương thú của người Trung Quốc cổ đại được gọi là gì?
A. Kim văn.
B. Trúc thư.
C. Giáp cốt văn.
D. Thạch cổ văn.
Câu 19. Ai là người đặt nển móng cho sự hình thành Nho giáo?
A. Mạnh Tử.
B. Lão Tử.
C. Hàn Phi Tử.
D. Khổng Tử.
Câu 20. Công trình kiến trúc nào dưới đây của nhân dân Trung Quốc đã được tổ chức UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?
A. Vạn lí trường thành.
B. Đền Pác-tê-nông.
C. Đại bảo tháp San-chi.
D. Vườn treo Ba-bi-lon.
