NEW
Font size
WorksheetsSINH 11 CUỐI KÌ 1 PHẦN 2
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Câu 35: Vào mùa sinh sản, các con hươu đực húc nhau, con chiến thắng sẽ được giao phối với hươu cái. Đây là ví dụ về tập tính:
A. kiếm ăn
B. sinh sản
C. di cư
D. thứ bậc
Câu 36: Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở cá sấu, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào
B. Ở trâu, thức ăn được tiêu hóa nội bào
C. Ở người, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
D. Ở thủy tức, thức ăn được tiêu hóa chủ yếu là tiêu hóa nội bào
Câu 37: Nội dung nào sau đây nói không đúng về hô hấp sáng?
A. Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng.
B. Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.
C. Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan: lục lạp, perôxixôm, ti thể
D. Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp
Câu 38: Oxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
A. H2O
B. ATP
C. CO2
D. C6H12O6
Câu 39: Khi lượng nước do rễ hút vào lớn hơn lượng nước thoát ra thì
A. mô của cây đủ nước, cây phát triển bình thường
B. mất cân bằng nước, lá bị héo, lâu ngày cây có thể chết
C. mô của cây dư nước, cây phát triển không bình thường
D. mô của cây dư nước, cây phát triển bình thường
Câu 40: Loài sinh vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa ngoại bào?
A. Trùng giày
B. Trùng biến hình
C. Thủy tức
D. Ếch
Câu 41: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?
A. Giun đất
B. Sư tử
C. Châu chấu
D. Tôm sông
Câu 42: Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?
A. NO2- và NO3-
B. NO3- và NH4+
C. NO2- và N2
D. NO2- và NH4+
Câu 43: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?
A. Bề mặt trao đổi khí rộng
B. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt
C. Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch
D. Bề mặt trao đổi khí không có sự chênh lệch nồng độ các khí
Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp?
A. Cường độ quang hợp của cây luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng
B. Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là 0,008- 0,01%
C. Khi bị thiếu nước, cây chịu hạn có thể quang hợp ổn định hơn cây ưa ẩm
D. Nguyên tố N ảnh hưởng đến quang hợp do N tham gia cấu thành enzim quang hợp
Câu 45: Thoát hơi nước qua lá bằng con đường
A. Qua khí khổng, cutin
B. Qua khí khổng, mô giậu
C. Qua cutin, mô giậu
D. Qua cutin, biểu bì
Câu 46: Động vật đơn bào có đặc điểm
A. hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
B. hệ thần kinh dạng lưới
C. hệ thần kinh dạng ống
D. chưa có hệ thần kinh
Câu 47: Hệ tuần hoàn hở là hệ tuần hoàn có đặc điểm:
A. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.
B. Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp
C. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín
D. Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao
Câu 48: Hô hấp ở thực vật tạo ra sản phẩm là
A. CO2, năng lượng
B. O2, H2O
C. C6H12O6
D. CO2, H2O, năng lượng
Câu 49: Ứng động nào dưới đây là ứng động sinh trưởng?
A. Hoa bồ công anh nở vào buổi sáng
B. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khi bị va chạm
C. Sự đóng mở của khí khổng
D. Vận động bắt mồi của cây gọng vó
Câu 50: Dịch mạch rây không bao gồm:
A. axit amin
B. vitamin
C. nước
D. saccarozo
Câu 51: Quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO3- do hoạt động của nhóm vi khuẩn:
A. nitrat hóa
B. Cố định nitơ
C. amôn hóa
D. phản nitrat hóa
Câu 52: Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là
A. thân
B. rễ
C. hoa
D. lá
Câu 53: Điện thế hoạt động gồm các giai đoạn chính là
A. mất phân cực, phân cực, đảo cực
B. phân cực, đảo cực, tái phân cực
C. mất phân cực, đảo cực, tái phân cực
D. phân cực, mất phân cực, tái phân cực
Câu 54: Bóng chứa chất trung gian hóa học có ở
A. khe xinap
B. màng trước xinap
C. màng sau xinap
D. chùy xinap
Câu 55: Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có hệ thống hạch thần kinh:
A. nằm rải rác trong cơ thể
B. nằm dọc theo chiều dài cơ thể
C. tập trung ở phần đầu cơ thể
D. tập trung ở một phần ba cơ thể
Câu 56: Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong thời gian:
A. 1 giây
B. 1 phút
C. 1 giờ
D. không xác định
Câu 57. Có bao nhiêu con đường thoát hơi nước ở lá?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 58. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
A. C, O, Mn, Cl, K, S, Fe
B. Zn, Cl, B, Ni, Cu, Mn
C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
D. C, H, O, K, Sn, Cu, Fe
Câu 59. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống
B. từ mạch gỗ sang mạch rây
C. từ mạch rây sang mạch gỗ
D. qua mạch gỗ
Câu 60. Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây?
A. Nitrôgenaza
B. Amilaza
C. Caboxilaza
D. Nuclêaza
Câu 61. Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở
A. màng ngoài.
B. màng trong.
C. chất nền (strôma).
D. tilacôit.
Câu 62. Carôtenôit là nhóm sắc tố phụ quang hợp bao gồm
A. Carôten và xantophyl
B. Diệp lục a và carôten
C. Diệp lục b và xantophyl
D. Diệp lục a và diệp lục b
Câu 63. Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là
A. APG (axit photphoglixêric).
B. RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).
C. AlPG (alđêhit photphoglixêric).
D. AM (axit malic).
Câu 64. Vai trò của kali trong cơ thể thực vật :
A. Là thành phần của protein và axit nucleic.
B. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.
D. Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng.
Câu 65. Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng hoà tan luôn phải đi qua cấu trúc nào sau đây?
A. Khí khổng.
B. Tế bào nội bì.
C. Tế bào lông hút.
D. Tế bào nhu mô vỏ.
Câu 66. Nhóm vi sinh vật thực hiện chuyển hóa nito hữu cơ trong đất thành nito khoáng bao gồm:
A. Vi khuẩn amon hóa và vi khuẩn nitrat hóa
B. Vi khuẩn amon hóa và vi khuẩn cố định nito
C. Vi khuẩn nitrat hóa và vi khuẩn cố định nito
D. Vi khuẩn phản nitrat hóa
Câu 67. Sản phẩm của pha sáng gồm:
A. ATP, NADPH VÀ O2.
B. ATP, NADPH VÀ CO2.
C. ATP, NADP+ VÀ O2.
D. ATP, NADPH.
Câu 68. Đâu là cách tăng năng suất cây trồng thông qua sự điều khiển quang hợp?
A. Tăng diện tích lá
B. Tăng cường độ quang hợp
C. Tăng hệ số kinh tế
D. Cả A, B, C
Câu 69. Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật
A. C4. .
B. CAM.
C. C3.
D. C4 và thực vật CAM.
Câu 26. Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là
A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
B. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
C. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
D. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
Câu 70. Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào?
A. thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
B. tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
C. hấp thụ bớt nước trong thức ăn
D. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ
Câu 71. Những động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
A. Trâu, cừu, dê.
B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu.
C. Ngựa, thỏ, chuột.
D. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.
