wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

class 10 unit 7

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

The word "Bride" means (a)   in Vietnamese.

2.

The word "Complicated" means .............. in Vietnamese.

a)

Chán nản

b)

Phức tạp

c)

Máy móc

d)

Bừa bộn

3.

The word "Alert" (adj) means .............. in Vietnamese.

a)

Mơ màng

b)

Cảnh báo

c)

Thức giấc

d)

Tỉnh táo

4.

The word "Contrast" (v) means (a)   in Vietnamese.

5.

The word "Crowded" means .............. in Vietnamese.

a)

Gào thét

b)

Ồn ào

c)

Đông đúc

d)

Gọn gàng

6.

The word "Engagement" means (a)   in Vietnamese.

7.

The word "Import" (v) means (a)   in Vietnamese.

8.

The word "Fortune" (n) means .............. in Vietnamese.

a)

Vận may

b)

Tài sản

c)

Kho báu

d)

Đá quý

9.

The word "Honeymoon" means (a)   in Vietnamese.

10.

The word "Export" (n) means .............. in Vietnamese.

a)

Nhập khẩu

b)

Hàng xuất khẩu

c)

Xuất khẩu

d)

Hàng nhập khẩu

11.

The word "Status" means (a)   in Vietnamese.

12.

The word "Legend" means .............. in Vietnamese.

a)

Truyền thuyết

b)

Khoa học viễn tưởng

c)

Truyện tranh

d)

Trinh thám

13.

The word "Object" (v) means (a)   in Vietnamese.

14.

The word "Rebel" means .............. in Vietnamese.

a)

Nổi loạn

b)

Cáu bẳn

c)

Tuyệt vọng

d)

Chỉ trích

15.

The word "Diversity" means (a)   in Vietnamese.

16.

The word "Ancestor" means .............. in Vietnamese.

a)

Truyền thống

b)

Người già

c)

Tổ tiên

d)

Tục lệ

17.

The word "Mystery" means .............. in Vietnamese.

a)

Trí nhớ

b)

Nhạt nhòa

c)

Điều bí ẩn

d)

Dấu mốc

18.

The word "Unnecessary" means (a)   in Vietnamese.

19.
view
a)
tầm nhìn, quang cảnh
b)
hài kịch
c)
bí mật
d)
bình luận thể thao
20.

to view

a)

thấy được, quan sát, nghĩ về

b)

bí mật

c)

bình luận thể thao

d)

đề nghị

21.

memorable (adj.)

a)

đáng ghi nhớ

b)

bình luận thể thao

c)

tiêu đề, đầu đề

22.

to present

a)

đưa ra, trao tặng

b)

tiêu đề, đầu đề

c)

đường lên đỉnh Olympia

23.

present (adj.)

a)

hiện tại

b)

đường lên đỉnh Olympia

c)

chân dung cuộc sống

24.

effective (adj.)

a)

hiệu quả

b)

chân dung cuộc sống

c)

phim tài liệu

25.

to increase

a)

gia tăng

b)

phim tài liệu

c)

nghệ sĩ nhân dân

26.

popularity (n.)

a)

sự nổi tiếng, tính đại chúng

b)

nghệ sĩ nhân dân

c)

cánh diều mơ ước

27.

to be aware of

a)

nhận biết

b)

cánh diều mơ ước

c)

giới thiệu, tiến cử

28.

global responsibility

a)

trách niệm toàn cầu

b)

giới thiệu, tiến cử

c)

phương tiện

29.

passive (adj.)

a)

thụ động, bị động

b)

phương tiện

c)

các phương tiện

30.

brain (n.)

a)

não, đầu óc

b)

các phương tiện

c)

các phương tiện truyền thông đại chúng

31.

to encourage

a)

khuyến khích, động viên

b)

các phương tiện truyền thông đại chúng

c)

trung bình

32.

violent (adj.)

a)

mãnh liệt, bạo lực

b)

trung bình

c)

trong khi, nhưng ngược lại

33.

to interfere with

a)

can thiệp, xen vào

b)

trong khi, nhưng ngược lại

c)

nguyên nhân; gây ra (v.)

34.

railway (n.)

a)

đường sắt

b)

nguyên nhân; gây ra (v.)

c)

trông chờ

35.

style (n.)

a)

phong cách

b)

trông chờ

c)

leo, trèo

36.

coin (n.)

a)

đồng xu

b)

leo, trèo

c)

kênh truyền hình

37.

to coin

a)

đúc ra, tạo ra, đặt ra

b)

kênh truyền hình

c)

hài kịch

38.

phương tiện thông tin đại chúng/ phương tiện truyền thông

(a)