Font size
Worksheetsclass 10 unit 7
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
The word "Bride" means (a) in Vietnamese.
The word "Complicated" means .............. in Vietnamese.
Chán nản
Phức tạp
Máy móc
Bừa bộn
The word "Alert" (adj) means .............. in Vietnamese.
Mơ màng
Cảnh báo
Thức giấc
Tỉnh táo
The word "Contrast" (v) means (a) in Vietnamese.
The word "Crowded" means .............. in Vietnamese.
Gào thét
Ồn ào
Đông đúc
Gọn gàng
The word "Engagement" means (a) in Vietnamese.
The word "Import" (v) means (a) in Vietnamese.
The word "Fortune" (n) means .............. in Vietnamese.
Vận may
Tài sản
Kho báu
Đá quý
The word "Honeymoon" means (a) in Vietnamese.
The word "Export" (n) means .............. in Vietnamese.
Nhập khẩu
Hàng xuất khẩu
Xuất khẩu
Hàng nhập khẩu
The word "Status" means (a) in Vietnamese.
The word "Legend" means .............. in Vietnamese.
Truyền thuyết
Khoa học viễn tưởng
Truyện tranh
Trinh thám
The word "Object" (v) means (a) in Vietnamese.
The word "Rebel" means .............. in Vietnamese.
Nổi loạn
Cáu bẳn
Tuyệt vọng
Chỉ trích
The word "Diversity" means (a) in Vietnamese.
The word "Ancestor" means .............. in Vietnamese.
Truyền thống
Người già
Tổ tiên
Tục lệ
The word "Mystery" means .............. in Vietnamese.
Trí nhớ
Nhạt nhòa
Điều bí ẩn
Dấu mốc
The word "Unnecessary" means (a) in Vietnamese.
to view
thấy được, quan sát, nghĩ về
bí mật
bình luận thể thao
đề nghị
memorable (adj.)
đáng ghi nhớ
bình luận thể thao
tiêu đề, đầu đề
to present
đưa ra, trao tặng
tiêu đề, đầu đề
đường lên đỉnh Olympia
present (adj.)
hiện tại
đường lên đỉnh Olympia
chân dung cuộc sống
effective (adj.)
hiệu quả
chân dung cuộc sống
phim tài liệu
to increase
gia tăng
phim tài liệu
nghệ sĩ nhân dân
popularity (n.)
sự nổi tiếng, tính đại chúng
nghệ sĩ nhân dân
cánh diều mơ ước
to be aware of
nhận biết
cánh diều mơ ước
giới thiệu, tiến cử
global responsibility
trách niệm toàn cầu
giới thiệu, tiến cử
phương tiện
passive (adj.)
thụ động, bị động
phương tiện
các phương tiện
brain (n.)
não, đầu óc
các phương tiện
các phương tiện truyền thông đại chúng
to encourage
khuyến khích, động viên
các phương tiện truyền thông đại chúng
trung bình
violent (adj.)
mãnh liệt, bạo lực
trung bình
trong khi, nhưng ngược lại
to interfere with
can thiệp, xen vào
trong khi, nhưng ngược lại
nguyên nhân; gây ra (v.)
railway (n.)
đường sắt
nguyên nhân; gây ra (v.)
trông chờ
style (n.)
phong cách
trông chờ
leo, trèo
coin (n.)
đồng xu
leo, trèo
kênh truyền hình
to coin
đúc ra, tạo ra, đặt ra
kênh truyền hình
hài kịch
phương tiện thông tin đại chúng/ phương tiện truyền thông
(a)
