wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E 11 unit 9

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Volunteer means.....

a)

Bắt buộc

b)

Tình nguyện

c)

Đại diện

d)

Từ thiện

2.

Which means "người đại diện"?

a)

Representative

b)

Sponsor

c)

Member

d)

Teacher

3.

Competition means......

a)

Trò chơi

b)

Cuộc chạy đua

c)

Cuộc thi

d)

Cuộc đời

4.

Stimulate means.....

a)

Trò chơi

b)

Tinh thần

c)

Hàng năm

d)

Khuyến khích

5.

Which means "hàng năm"?

a)

Annual

b)

Daily

c)

Weekly

d)

Monthly

6.

......do you think of the English competition?

a)

Which

b)

What

c)

When

d)

Where

7.

Take part in has the same meaning with......

a)

Participate in

b)

Take out

c)

Go on

d)

Keen on

8.

Do you like......book?

a)

reading

b)

Listening

c)

Taking

d)

Speaking

9.

Do you like......to classical music?

a)

listening

b)

Reading

c)

Writing

d)

Speaking

10.

What kind..... volunteer work are you taking part in?

a)

In

b)

On

c)

Of

d)

At

11.

abroad (adv) means ____.

a)

ở nước ngoài

b)

trong nước

c)

vượt biên

d)

nội địa

12.

academic /ˌækəˈdemɪk/ (adj) means ____.

a)

mang tính học thuật

b)

ở nước ngoài

c)

mở rộng

d)

học vị tiến sĩ

13.
a)

khuôn viên trường

b)

phòng ở

c)

thành tựu

d)

bằng cử nhân

14.

achieve /əˈtʃiːv/ (v) means ____.

a)

tư vấn

b)

đạt được

c)

nhận vào

d)

mở rộng

15.

sự vào hoặc được nhận vào một trường học

a)

admit (v)

b)

admission (n)

c)

permit (v)

d)

permission (n)

16.

analytical /ˌænəˈlɪtɪkl/ (adj) means _____.

a)

phân tích

b)

(thuộc) phân tích

c)

cộng tác

d)

say mê

17.
a)

kỳ thi tú tài

b)

bằng cử nhân

c)

thi đại học

d)

học vị tiến sĩ

18.
a)

bằng cử nhân

b)

học vị tiến sĩ

c)

giáo sư

d)

thạc sĩ

19.

broaden (v) means _____.

a)

mở rộng, nới rộng

b)

đạt được

c)

làm sạch

d)

ghi danh

20.
a)

campus (n)

b)

accommodation (n)

c)

dormitory (n)

d)

school yard (n)

21.
a)

(n) sự cộng tác

b)

(v) hợp tác

c)

(n) đồng sáng lập

d)

(v) sáng lập

22.

consult /kənˈsʌlt/ (v) means _____.

a)

xin lời khuyên

b)

hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo

c)

tìm kiếm

d)

khuyên

23.

coordinator (n) means _____.

a)

chủ tịch

b)

người đứng đầu

c)

điều phối viên

d)

nhân viên cấp cao

24.

course (n) means ____.

a)

lớp học

b)

khóa học

c)

đại học

d)

bạn học

25.

tham gia một khóa học: _____ a course

a)

make

b)

take

c)

do

d)

pay

26.

critical /ˈkrɪtɪkl/ (adj) means _____.

a)

thuộc bình phẩm, phê bình

b)

ngợi khen

c)

cấp cao

d)

xuất sắc

27.

dean (n) means _____.

a)

học vị, bằng cấp

b)

văn bằng

c)

chủ nhiệm khoa

d)

hiệu trưởng

28.

diploma /dɪˈpləʊmə/ (n) means _____.

a)

học vị tiến sĩ

b)

văn bằng, bằng cấp

c)

ghi danh

d)

cử nhân

29.

degree (n) means _____.

a)

học vị, bằng cấp

b)

chứng chỉ

c)

giấy chứng nhận

d)

học vị tiến sĩ

30.

doctorate (n) means ____.

a)

cử nhận

b)

học vị thạc sĩ

c)

học vị tiến sĩ

d)

học vị giáo sư

31.

eligible (adj) means _____.

a)

đủ tư cách, thích hợp

b)

ghi danh

c)

say mê

d)

tiềm lực

32.

enrol (v) means ____.

a)

chấp nhận

b)

ghi danh

c)

gia nhập

d)

điều phối

33.

Which word means "gia nhập, theo học một trường"?

a)

apply (v)

b)

enrol (v)

c)

intern (v)

d)

enter (v)

34.

faculty (n) means ____.

a)

khoa của một trường đại học

b)

chứng chỉ

c)

văn bằng

d)

thạc sĩ

35.

institution (n) means ______.

a)

cử nhân

b)

học phí

c)

viện, trường đại học

d)

xưởng in tiền

36.
a)

giai đoạn thực tập

b)

chương trình học

c)

chuyên ngành

d)

hồ sơ lý lịch

37.
a)

(adj) bắt buộc

b)

(adj) tùy chọn

c)

(adj) đủ năng lực

d)

(adj) dễ dàng

38.

Master (n) means ____.

a)

bằng cử nhân

b)

học vị tiến sĩ

c)

thạc sĩ

d)

giáo sư

39.
a)

(n) mục đích

b)

(n) niềm say mê

c)

(n) lý tưởng

d)

(n) mẫu hình

40.
a)

(n) khả năng, tiềm lực

b)

(n) niềm đam mê

c)

(n) sở thích

d)

(n) điểm mạnh

41.
a)

profession (n)

b)

potential (n)

c)

passion (n)

d)

pursuit (n)

42.
a)

(v) theo dõi

b)

(v) theo đuổi

c)

(v) ứng tuyển

d)

(v) kiện

43.
a)

văn bằng, học vị, chứng chỉ

b)

học bạ, phiếu điểm

c)

tiền học, học phí

d)

tài năng

44.
a)

(n) học vị

b)

(n) học bổng

c)

(n) học giả

d)

(n) học sinh

45.
a)

(n) rèn luyện, đào tạo

b)

(n) giai đoạn thực tập

c)

(n) trườn đại học

d)

(n) học phí

46.

"Học bạ" is ...

a)

tutor (n)

b)

transcript (n)

c)

tuition (n)

d)

training (n)

47.
a)

(n) người dạy kèm

b)

(n) học phí, tiền học

c)

(n) tài năng

d)

(n) đam mê

48.
a)

undergraduate (n)

b)

postgraduate (n)

c)

student (n)

d)

master (n)

49.

vocational /vəʊˈkeɪʃənl/ (adj) means _____.

a)

hướng nghiệp

b)

đại học

c)

đào tạo

d)

nghề nghiệp

50.
kindergarten (n)
a)
trường mẫu giáo
b)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
c)
có tính bắt buộc
d)
thạc sĩ
51.

Complimentary means

a)

being able to do something because of the right conditions such as qualifications or age

b)

approval or praise

c)

a place to live, work or stay

d)

an official record of a student's work including the courses he has taken and the grades he has achieved

52.

_____ qualifications.

a)

academic

b)

social

c)

great

d)

favorite

53.

_____ education: undergraduate, postgraduate, vocational education and training.

a)

Intermediate

b)

Primary

c)

Secondary

d)

Tertiary

54.

CRAM for test ~ ?

a)

prepare in a long time

b)

prepare in a short time

c)

prepare well

d)

prepare badly

55.

MAKE SENSE OF ~ ?

a)

understand

b)

communicate

c)

declare

d)

estimate