Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thực vật thủy sinh hấp thụ nước qua

a)

A. Toàn bộ bề mặt cơ thể.       

b)

Thân.           

c)

         . Lá.            

d)

rễ

2.

Câu 2: Thực vật trên cạn hấp thụ nước chủ yếu qua

a)

rễ

b)

thân

c)

lá

d)

hoa

3.

Câu 3: Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ ở thực vật là

a)

A. nước và ion muối khoáng

b)

     B. hợp chất hữu cơ.

c)

C. saccarôzơ, vitamin, muối khoáng.  

d)

.   D. hoocmôn, axit amin. 

4.

Câu 4: Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây ở thực vật là

a)

axit amin

b)

hoocmon

c)

saccarozo

d)

nuoc và muối khoáng

5.

Câu 5: Các nguyên tố đại lượng (đa lượng) gồm:

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

d)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

6.

Câu 6: Các nguyên tố nào sau đây chiếm 1 tỉ lệ  ≤ 100mg/1kg chất khô của cây?

a)

Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni.

b)

Fe, Mn, B, Ca, Zn, Cu, Mo, Ni.   

c)

. Fe, Mn, Mg, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni.  

d)

Fe, Mn, B, Cl, Zn, C, Mo, Ni.  

7.

Câu 7: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

 A. Nitơ, Magie.

b)

B. Sắt, Phôtpho.

c)

C. Mangan, Clo.

d)

  D. Bo, Lưu huỳnh.

8.

Câu 8: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng? 

a)

 A. Sắt, Molipden.

b)

B. Phôtpho, Kali. 

c)

C. Hiđrô, Lưu huỳnh.

d)

D. Nitơ, Magie.

9.

Câu 9: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng? 

a)

A. Cacbon. 

b)

    B. Môlipđen. 

c)

   C. Sắt. 

d)

          D. Bo.

10.

Câu 10: Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là

a)

A. cấu trúc tế bào.     

b)

B. hoạt hóa enzim.      

c)

C. cấu tạo enzim.    

d)

D. cấu tạo côenzim 

11.

Câu 11: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng? 

a)

A. Sắt. 

b)

   B. Phôtpho. 

c)

           C. Hiđrô. 

d)

         D. Nitơ.

12.

Câu 12: Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là

a)

 A. cấu trúc tế bào.      

b)

B. hoạt hóa enzim.     

c)

C. cấu tạo enzim.    

d)

D. cấu tạo côenzim.

13.

Câu 13: Các ion khoáng được rễ hấp thụ bằng cách

a)

thẩm tách

b)

chủ động và bị đông

c)

nhập bào

d)

thẩm thấu

14.

Câu 14: Nước và các ion khoáng được vận chuyển từ đất vào mạch gỗ của rễ theo con đường

a)

gian bào

b)

tế bào chất

c)

đỉnh sinh trưởng

d)

gian bào và tế bào chất

15.

Câu 15: Loại tế bào có vai trò kiểm soát dòng nước và ion khoáng trước khi vào mạch gỗ của rễ là 

a)

A. khí khổng. 

b)

B. tế bào biểu bì. 

c)

C. tế bào nội bì. 

d)

D. tế bào nhu mô vỏ.

16.

Câu 16: Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp cho bộ rễ cây phát triển?

(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.

(2) Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.

(3) Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất.

(4) Vun gốc và xới đất cho cây.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

17.

Câu 17: Thoát hơi nước được thực hiện qua

a)

bề mặt lá

b)

. gân lá.                       

c)

cuống lá

d)

khí khổng và cutin.

18.

Câu 18: Khi tế bào khí khổng no nước

a)

. thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra. 

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

. thành mỏng căng ra làm cho thành dày cong theo, khí khổng mở ra.

19.

Câu 19: Vi khuẩn cố định được nitơ vì có enzim

a)

. ligaza

b)

. nitrôgenaza

c)

oxydoreduetaza.

d)

hydrolaza.

20.

Câu 20: Nitơ từ trong cơ thể sinh vật truyền trở lại môi trường không khí dưới dạng nitơ phân tử (N2) thông qua hoạt động của nhóm sinh vật nào trong các nhóm sau đây?

a)

A. Cây họ đậu. 

b)

B. Vi khuẩn phân giải. 

c)

C. Vi khuẩn cố định nitơ. .

d)

. Vi khuẩn phản nitrat hóa

21.

Câu 21: Rễ cây chỉ hấp thụ nitơ khoáng từ đất dưới dạng

a)

C. NO3-  và NH4+ 

b)

D. NO2-, NH4+ và NO3-.

c)

 A. N2.

d)

B. N2, NH4+ và NO3-.    

22.

Câu 22: Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng

a)

 A. nitơ không tan, cây không hấp thu được.      

b)

 C. nitơ độc hại cho cây.   

c)

B. nitơ muối khoáng cây hấp thu được.

d)

D. nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được.

23.

Câu 23: Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:

a)

 A. thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả.

b)

 B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

c)

 C. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.

d)

 D. thành phần của prôtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể.

24.

Câu 24: Xác động thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?

a)

 A. Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa.   

b)

C. Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa.

c)

B. Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa.

d)

D. Qúa trình cố định đạm.

25.

Câu 25: Thực vật nào sau đây có sự cộng sinh với vi khuẩn cố định nitơ ?

a)

Cây họ Đậu và Phong lan.   

b)

Bèo hoa dâu và rêu

c)

Cây họ Đậu

d)

. Bèo hoa dâu và cây họ Đậu

26.

Câu 26: Các axit amin nằm trong các hợp chất mùn, trong xác bã động vật, thực vật sẽ bị vi sinh vật nào trong đất phân giải tạo thành NH4+ ?

a)

Vi khuẩn amôn hóa

b)

Vi khuẩn cố định nitơ

c)

Vi khuẩn nitrat hóa.

d)

Vi khuẩn phản nitrat

27.

Câu 27: Có bao nhiêu trường hợp sau đây không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên?

(1) Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat.

(2) Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.

(3) Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

(4) Nguồn nitơ trong nhan thạch do núi lửa phun.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Câu 28: Cơ quan đảm nhiệm chức năng quang hợp của cây là

a)

A. lá.  

b)

      B. thân.

c)

   C. rễ.       

d)

.    .                         D. lá, thân, rễ.               

29.

Câu 29: Bào quan thực hiện chức năng quang hợp là

a)

A. lưới nội chất

b)

.                B. ti thể.                         

c)

C. lục lạp.

d)

.                         D. khí khổng

30.

Câu 30: Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?

a)

A. Tích lũy năng lượng

b)

B. Tạo chất hữu cơ.

c)

C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

d)

D. Điều hòa không khí

31.

Câu 31: Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:

a)

A. khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

b)

B. cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG.

c)

C. khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.

d)

D. cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.

32.

Câu 32: Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

A. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

b)

B. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

c)

C. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.

d)

D. thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP.

33.

Câu 33: Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2

b)

   B. ATP, NADPH VÀ CO2

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2

d)

D. ATP, NADPH.

34.

Câu 34: Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

A. hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

C. ở vùng nhiệt đới

d)

D. ở vùng sa mạc.

35.

Câu 35: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

36.

Câu 36: Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

A. màng ngoài.    

b)

B. màng trong.

c)

C. chất nền (strôma).    

d)

            D. tilacôit.

37.

Câu 37: Hệ sắc tố quang hợp ở cây xanh bao gồm

a)

A. diệp lục a và diệp lục b.

b)

.    B. carôten và xantôphin

c)

.  C. diệp lục và carôtenôit

d)

.      D. diệp lục a và carôten

38.

Câu 38: Các nhóm sắc tố phụ là

a)

A. clorophyl, xantôphyl và phicôxianin

b)

.                   B. carôten, xantôphyl, và clorophyl

c)

C. xantôphyl và carôten.

d)

D. phicôeritrin, phicôxianin vầ carôten

39.

Câu 39: Carôtenoit được xem là sắc tố phụ vì

a)

A. chúng không hấp thụ được năng lượng ánh sáng mặt trời mà chỉ nhận từ clorophyl.

b)

B. chúng hấp thụ được năng lượng ánh sáng, sau đó chuyển sang cho clorophyl.

c)

C. chúng chỉ hấp thụ được các tia sáng có bước sóng ngắn.

d)

D. năng lượng mặt trời mà chúng hấp thụ được, chủ yếu bị biến đổi thành nhiệt năng.     

40.

Câu 40: Sắc tố quang hợp tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng hóa học trong ATP, NADPH là

a)

A. diệp lục a.

b)

.              B. diệp lục b.

c)

C. diệp lục a, diệp lục b. 

d)

.          D. carôtenôit.

41.

Câu 41: Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối của quá trình quang hợp là:

a)

A. ATP, NADPH, CO2.

b)

B. NADPH, H2O, CO2

c)

C. H2O, ATP, NADPH

d)

    D. O2, ATP, NADPH.

42.

Câu 42: Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền năng lượng đã hấp thụ theo sơ đồ nào?

a)

A. Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.

b)

B. Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng.

c)

C. Diệp lục b → Carôtenôit  → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.

d)

D. Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit  → Carôtenôit trung tâm phản ứng

43.

Câu 43: Sắc tố tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh:

a)

A. Diệp lục a.  

b)

B. Diệp lục b.

c)

C. Diệp lục a,b

d)

D. Carôtenôit

44.

Câu 44: Trong quá trình quang hợp của thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối các sản phẩm:

a)

A. ATP và NADPH.    

b)

B. CO2 và H2O. C. O2 và H2O

c)

D. O2, ATP, NADPH và ánh sáng.

d)

D. O2, ATP, NADPH và ánh sáng.

45.

Câu 45: Oxi thải ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

A. Trong quá trình quang phân li nước. 

b)

B. Trong quá trình thủy phân nước

c)

C. Trong giai đoạn cố định CO2.

d)

D. Tham gia truyền electron cho các chất khác.

46.

Câu 46: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước.                      

b)

B. Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH.

c)

C. Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacôit của lục lạp.

d)

D. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thu thành năng lượng của các liên kết

47.

Câu 47: Những cây thuộc nhóm thực vật C3 :

a)

A. Lúa, khoai, sắn, đậu xanh.

b)

B. Rau dền, kê, các loại rau, xương rồng.

c)

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

D. Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu, rau dền

48.

Câu 48: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

A. lúa, khoai, sắn, đậu

b)

  B. ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

D. lúa, khoai, sắn, đậu

49.

Câu 49: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là

a)

A. RiDP.                              

b)

.                               B. AM.  

c)

C. APG.                      

d)

.                       D. AlPG.

50.

Câu 50: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là

a)

A. RiDP.

b)

.                               B. AM

c)

C. APG.                      

d)

.                       D. AlPG

51.

Câu 51: Chất tách ra khỏi chu trình Canvin khởi đầu cho tổng hợp glucozo là:

a)

A. APG (axit phôtphoglixêric).

b)

B. RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat).              

c)

C. AlPG (anđêhit photphoglixêric

d)

D. AM (axit malic).

52.

Câu 52: Nhóm thực vật nào sau đây có năng suất sinh học cao nhất?

a)

A. lúa, khoai, sắn

b)

            B. thanh long, xương rồng, dứa.

c)

C. ngô, mía, rau dền

d)

            D. trường sinh, cỏ gấu, đậu.

53.

Câu 53: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là

a)

A. AOA.                               

b)

.                                B. AM.

c)

.          .                                   C. APG.                                .

d)

   D. AlPG.

54.

Câu 54: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

a)

A. chỉ mở ra khi hoàng hôn

b)

B. Chỉ đóng vào giữa trưa.

c)

C. đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm.

d)

D. đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

55.

Câu 55: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM và thực vật C4 khi cố định CO2?

a)

A. tiến trình gồm 2 giai đoạn.   

b)

   B. Đều diễn ra vào ban ngày

c)

  C. sản phẩm quang hợp đầu tiên

d)

.     D. chất nhận CO2.

56.

Câu 56: Ở TV lá toàn màu đỏ có quang hợp được không?  

a)

    A. Không, vì thiếu sắc tố chlorophyl

b)

B. Được, vì chứa sắc tố carotenoit.

c)

C. Không, vì chỉ có sắc tố phicobilin và antoxian

d)

D. Được, vì vẫn có sắc tố chlorophyl nhưng bị khuất bởi màu đỏ của nhóm sắc tố dịch bào antoxian.    

D. Được, vì vẫn có sắc tố chlorophyl nhưng bị khuất bởi màu đỏ của nhóm sắc tố dịch bào antoxian.    

57.

Câu 57: Những cây thuộc nhóm thực vật C4 :

a)

A. Lúa, khoai, sắn, đậu xanh.

b)

B. Rau dền, kê, các loại rau, xương rồng.

c)

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

D. Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu, rau dền

58.

Câu 58: Các tia sáng tím kích thích   

a)

A. Sự tổng hợp cacbohiđrat.    

b)

.     B. Sự tổng hợp lipit

c)

.       C. Sự tổng hợp ADN

d)

.           D. Sự tổng hợp prôtêin

59.

Câu 59: Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình  

a)

A. Tổng hợp ADN.                  

b)

.                   B. Tổng hợp lipit

c)

.           C. Tổng hợp cacbohiđrat

d)

.    D. Tổng hợp prôtêin

60.

Câu 60: Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

A. lớn hơn cường độ hô hấp

b)

B. cân bằng với cường độ hô hấp

c)

C. nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

D. lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

61.

Câu 61: Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

A. cực đại.       

b)

.        B. cực tiểu.

c)

C. mức trung bình       

d)

D. trên mức trung bình.

62.

Câu 62: Quá trình hô hấp ở thực vật sử dụng nguyên liệu là

a)

A C6H12O6, O2.

b)

            B. CO2, H2O.

c)

.           C. C6H12O6, CO2.

d)

D. O2, H2O

63.

Câu 63: Quá trình hô hấp ở thực vật tạo ra sản phẩm là

a)

A.C6H12O6, O2.

b)

            B. CO2, H2O, năng lượng

c)

C. C6H12O6, CO2

d)

D. O2, H2O.

64.

Câu 64: Vai trò chủ yếu của quá trình hô hấp đối với cơ thể thực vật là

a)

A. duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể thực vật.

b)

B. tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

C. tạo các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ trong cơ thể.

d)

D. tổng hợp các chất hữu cơ cho cơ thể

65.

Câu 65: Quá trình hô hấp ở thực vật không có vai trò

a)

A. duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể thực vật.

b)

B. tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

C. tạo các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ trong cơ thể.

d)

D. tổng hợp các chất hữu cơ cho cơ thể.

66.

Câu 66: Quá trình phân giải kị khí trong cơ thể thực vật, trải qua các giai đoạn

a)

A. cacboxi hoá - khử - tái tạo chất nhận

b)

.                    B. đường phân và lên men.

c)

C. oxy hoá chất hữu cơ và khử CO2.                         

d)

.                          D. đường phân hiếu khí và chu trình Crep

67.

Câu 67: Chu trình Crep trong hô hấp hiếu khí xảy ra ở

a)

A. màng trong tế bào chất.                              

b)

B. trong chất nền của ti thể.

c)

C. màng trong của ti thể

d)

.                                           D. diệp lục

68.

Câu 68: Trong hô hấp, glucozo được phân giải đến sản phẩm đơn giản nhất có chứa 3 nguyên tử cacbon là:               

a)

A. Axit pyruvic.       

b)

B. Axit photpho glixêric.    

c)

C. Axetin – CoA

d)

D. Alđêhyt phôtpho glixeric

69.

Câu 69: Sản phẩm của sự phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic là:     

a)

A. Rượi êtylic + CO2 + Năng lượng.   

b)

B. Axit lactic + CO2 + Năng lượng.        

c)

C. Rượi êtylic + Năng lượng.      

d)

D. Rượi êtylic + CO2