Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÝ 8

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Phần phía đông đất liền và phần hải đảo của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào?

a)

Khí hậu gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

Khí hậu lục địa

d)

Khí hậu núi cao

2.

Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á và Nam Á.

d)

Tây Nam Á và Trung Á

3.

Đông Nam Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào

a)

Khí hậu gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

Khí hậu lục địa

d)

Khí hậu núi cao

4.

Các quốc gia nằm trong khu vực khí hậu gió mùa châu Á là:

a)

Trung Quốc, Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia

b)

Hàn Quốc, Nhật Bản, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan, Mi-an-ma, Việt Nam, Lào

d)

Thái Lan, Mi-an-ma, Trung Quốc, Cam-pu-chia

5.

Những sông lớn ở Châu Á đổ ra Ấn Độ Dương là:

a)

Hồng, Amua, Cửu Long

b)

Hoàng Hà, Trường Giang, Mê Công

c)

Ấn, Hằng, Tigrơ – Ơphrát

d)

Ôbi, Iênitxây, Lêna

6.

Về mùa đông ở châu Á có trung tâm áp cao:

a)

ai xơ len

b)

a lê út

c)

a-xo

d)

xi-bia

7.

Vào mùa hạ ở Châu Á có áp thấp nào ngự trị?

a)

I-ran.

b)

A-lê-út.

c)

Nam Đại Tây Dương

d)

Nam Ấn Độ Dương

8.

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc phổ biến ở

a)

vùng nội địa và Tây Nam Á.

b)

khu vực Đông Á.

c)

khu vực Đông Nam Á.

d)

khu vực Nam Á.

9.

 

Đâu không phải là nguyên nhân khiến một số đới khí hậu châu Á phân chia thành nhiều kiểu khác nhau?

a)

Lãnh thổ rộng lớn.

b)

Ảnh hưởng của bức chắn địa hình.

c)

Địa hình núi cao.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

10.

Châu Á có diện tích đất liền khoảng :

a)

41,5 triệu km2

b)

42,5 triệu km2

c)

43,5 triệu km2

d)

44,4 triệu km2

11.

Các vùng ven Địa Trung Hải và trung tâm Ấn Độ có mật độ dân số:

a)

Dưới 1 người/km2.

b)

Từ 1 đến 50 người/km2.

c)

Từ 50 đến 100 người/km2.

d)

Trên 100 người/km2.

12.

khu vực Tây nam á chủ yếu thuộc khí hậu

a)

cận nhiệt địa trung hải

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

ôn đới lục địa

d)

nhiệt đới khô

13.

Ở Việt Nam, vào mùa đông khu vực chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Đông Bắc là:

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Cả 3 miền

14.

Về mùa hạ ở châu Á có trung tâm áp thấp

a)

Ai-xơ-len.

b)

Ô-xtrây-li-a.

c)

Ha-oai.

d)

I-ran.

15.

Khu vực có mật độ dân số lớn nhất (trên 100 người/km2) là khu vực:

a)

Ven biển Việt Nam, Nam Thái Lan.

b)

Phía Đông Trung Quốc.

c)

Một số đảo ở In-đô-nê-xi-a.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Sông nào không phải của khu vực Đông Á

a)

A-Mua

b)

Ơ-phrát

c)

Hoàng Hà

d)

Trường Giang

17.

các khoáng sản chủ yếu của Châu á là

a)

dầu mỏ, khí đốt, kim cương, vàng, chì, kẽm.

b)

kim cương, vàng, chì, kẽm, thạch anh.

c)

dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, crôm, đồng, thiếc.

d)

khoáng sản vật liệu xây dựng (sét, cao lanh, đá vôi...).

18.

Tỉ lệ gia tăng dân số châu Á đang có xu hướng:

a)

giảm.

b)

ngang với mức trung bình thế giới.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai

19.

Khu vực Nam Á chủ yếu có đới cảnh quan:

a)

Rừng nhiệt đới ẩm

b)

Rừng cận nhiệt đới ẩm

c)

Xavan và cây bụi

d)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

20.

Cảnh quan chủ yếu của Đông Nam Á:

a)

rừng nhiệt đới ẩm thường xanh

b)

hoang mạc và bán hoang mạc

c)

rừng lá kim

d)

xavan cây bụi

21.

Nước nào trong các nước sau đây có ngành dịch vụ phát triển cao nhất?

a)

Hàn Quốc

b)

Trung Quốc

c)

Cô-oét

d)

Ma-lai-xi-a

22.

Khí hậu châu Á không có đặc điểm nào?

a)

Phân hóa thành nhiều đới khí hậu khác nhau.

b)

Không có đới khí hậu cận nhiệt.

c)

Mỗi đới khí hậu lại phân hóa thành nhiều kiểu khác nhau.

d)

Phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và lục địa.

23.

Nói địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích gây khó khăn cho dân cư châu Á vì

a)

Địa hình núi cao gây khó khăn cho việc phát triển sản xuất nông nghiệp.

b)

Địa hình núi cao gây khó khăn cho việc đi lại, giao lưu giữa các vùng

c)

Địa hình núi cao là nơi thường xảy ra các thiên tai như động đất, núi lửa.

d)

Địa hình núi cao thường là nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt

24.

Các khu vực có mật độ dân số từ 1 đến 50 người/km2 là:

a)

Đông Nam Á.

b)

Đông Nam Thổ Nhĩ Kì.

c)

I-ran

d)

Tất cả đều đúng

25.

Châu Á có số dân đông nhất thế giới vì

a)

có nhiều chủng tộc, khí hậu ôn hoà.

b)

tiếp giáp với Châu Âu và Châu Phi.

c)

có diện tích rộng lớn, điều kiện tự nhiên khá thuận lợi.

d)

tiếp giáp với ba đại dương lớn, có đường bờ biển dài.

26.

Nước có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Nam Á là:

a)

Ấn Độ.

b)

Pa-ki-xtan.

c)

Nê – pan.

d)

Nê – pan.

27.

Các sông ở Bắc Á có đặc điểm:

a)

Mạng lưới sông dày đặc.

b)

Chảy theo hướng từ nam lên bắc.

c)

Sông đóng băng vào mùa đông.

d)

Tất cả đều đúng

28.

cảnh quan chủ yếu của nửa phía tây phần đất liền đông á là

a)

rừng lá kim

b)

rừng lá kim

c)

xavan cây bụi

d)

thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc

29.

Vùng nội địa và Tây Nam Á phổ biến cảnh quan nào?

a)

Cảnh quan rừng lá kim.

b)

Cảnh quan thảo nguyên.

c)

Cảnh quan rừng nhiệt đới thường xanh.

d)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

30.

Các miền địa hình của khu vực Tây Nam Á từ đông bắc xuống tây nam lần lượt là

1/1

các dãy nú

a)

các dãy núi cao; đồng bằng Lưỡng Hà; sơn nguyên A – rap.

b)

đồng bằng Lưỡng Hà; sơn nguyên A – rap; các dãy núi cao.

c)

sơn nguyên A – rap; đồng bằng Lưỡng Hà; các dãy núi cao.

d)

ác dãy núi cao; sơn nguyên A – rap; đồng bằng Lưỡng Hà

31.

Đông Nam Á là cầu nối của hai châu lục nào

a)

Châu Á và châu Phi.

b)

Châu Á và châu Âu.

c)

Châu Á và châu Mĩ.

d)

Châu Á và Châu Đại Dương.

32.

Thời Cổ đại và Trung đại, các mặt hàng xuất khẩu tiêu biểu nhất của Trung Quốc là:

a)

Vải, bông, đồ gốm

b)

Đò sứ, tơ lụa

c)

Gia vị, hương liệu

d)

Thảm len, đồ trang sức, vàng bạc

33.

Sông Mê Công chảy qua mấy quốc gia?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông nơi lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km?

a)

6200

b)

7200

c)

8200

d)

9200

35.

Lãnh thổ châu Á rộng lớn, trải dài từ vùng cực Bắc, địa hình đa dạng về xích đạo nên

a)

khí hậu có sự phân hóa đa dạng.

b)

chịu nhiều thiên tai.

c)

tài nguyên khoáng sản đa dạng.

d)

tài nguyên sinh vật phong phú

36.

quốc gia có số dân đông nhất thế giới

a)

hàn quốc

b)

nhật bản

c)

trung quốc

d)

triều tiên

37.

Cho biết các sông nào sau đây không thuộc khu vực Bắc Á?

a)

Sông Ê-ni-xây, sông Lê-na

b)

Sông Mê Công, sông Hoàng Hà.

c)

Sông Ô-bi.

d)

Tất cả đều sai.

38.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á?

a)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á

c)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á

d)

Bắc Á, Tây Nam Á, Đông Á

39.

Khu vực có mật độ dân số trên 100 người/km2 thường là những nơi:

a)

Dọc theo ven biển.

b)

Có đồng bằng màu mỡ.

c)

Giao thông thuận tiện.

d)

Tất cả đều đúng.

40.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất châu Á là:

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Tây Nam Á.

41.

các nước nào sau đây ở khu vực đông á có số dân ít nhất (2002)

a)

trung quốc

b)

hàn quốc

c)

triều tiên

d)

nhật bản

42.

Đâu không phải là nguyên nhân tạo sự phân hóa khí hậu theo chiều Đông – Tây ở châu Á?

a)

Do bức chắn là các dãy núi.

b)

Do sự ảnh hướng của biển và đại dương.

c)

Do sự phân hóa khí hậu theo mùa.

d)

B. Do hoàn lưu khí quyển.

43.

Ý nào không phải là đặc điểm dân cư - xã hội châu Á?

a)

Đông dân nhất thế giới.

b)

Dân cư thuộc nhiều chủng tộc lớn.

c)

Nơi ra đời của các tôn giáo lớn.

d)

Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên cao nhất trong các châu

44.

Con sông nào chảy qua nước ta bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng?

a)

Sông Hằng.

b)

Sông Trường Giang

c)

Sông Mê Công.

d)

Tất cả đều sai

45.

Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á

a)

Hi-ma-lay-a

b)

Côn Luân

c)

Thiên Sơn

d)

Cap-ca

46.

 

Các nước châu Á có quá trình phát triển sớm nhưng hiện nay số nước các quốc gia nghèo khổ vẫn chiếm tỉ lệ cao chủ yếu do?

a)

Châu Á nghèo tài nguyên thiên nhiên.

b)

Châu Á nhiều thiên tai: động đất, núi lửa, bão,…

c)

Chế độ phong kiến và thực dân kìm hãm, nền kinh tế rơi vào tình trạng chậm phát triển kéo dài.

d)

Ảnh hưởng các cuộc khủng khoảng kinh tế.

47.

 

Do ảnh hưởng của chế độ mưa gió mùa nên sông ngòi ở Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á có

a)

Lượng nước lớn nhất vào mùa xuân, cạn nhất vào mùa thu.

b)

Lượng nước lớn nhât vào mùa hạ, cạn nhất vào mùa đông.

c)

Lượng nước lớn nhât vào cuối hạ đầu thu, cạn nhất vào cuốiđông đầu xuân.

d)

Lượng nước lớn nhất vào cuối hạ đầu thu, cạn nhất vào cuối xuân đầu hạ.

48.

Khí hậu của châu Á mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có đới khí hậu cực và cận cực.

b)

Không có đới khí hậu cận nhiệt.

c)

Phân hóa theo chiều đông – tây.

d)

Không phân hóa theo chiều bắc - nam.

49.

Nguyên nhân chính làm cho hệ thống sông Hoàng Hà có lũ lớn vào cuối hạ đầu thu là do

a)

con người phá rừng ở thượng nguồn

b)

các đập thủy điện xả nước

c)

băng trên núi tan chảy xuống

d)

là thời kì mưa lớn ở vùng trung-hạ lưu

50.

Khí hậu nước ta mang tính chất hải dương, điều hòa hơn so với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á, nguyên nhân chủ yếu vì

a)

ảnh hưởng của biển Đông nên các khối khí vào nước ta được tăng cường lượng ẩm.

b)

nước ta có địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

nước ta nằm ở vùng vĩ độ thấp, gần khu vực xích đạo.

d)

do ảnh hưởng của các dòng biển nóng

51.

Những nước công nghiệp luyện kim, cơ khí chế tạo, điện tử…phát triển mạnh ở:

a)

Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ.

b)

Trung Quốc, Việt Nam, Mi-an-ma.

c)

Ấn Độ, Lào, Cam-pu-chia.

d)

Ả- rập Xê-út, Nê-pan, Cam-pu-chia

52.

 

Châu Á không tiếp giáp đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Ấn Độ Dương

53.

Vùng trung tâm châu Á có địa hình chủ yếu là

a)

núi và sơn nguyên cao

b)

vùng đồi núi thấp.

c)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

đồng bằng nhỏ hẹp

54.

Châu Á tiếp giáp với châu lục nào dưới đây

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Đại Dương

d)

Châu Nam Cực

55.

Các sông lớn ở Đông Á được bắt nguồn từ đâu?

a)

Các vùng thung lũng.

b)

Các sơn nguyên, cao nguyên ở phía Tây.

c)

Các hoang mạc, sa mạc vùng trung tâm

d)

Vùng đồng bằng thấp nhỏ hẹp phía Đông

56.

Hai tôn giáo lớn ra đời ở Ấn Độ là?

a)

Phật giáo và Ki-tô giáo

b)

Phật giáo và Ấn Độ giáo

c)

Ki-tô giáo và Hồi giáo

d)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

57.

Khu vực tập trung nhiều tài nguyên khoáng sản dầu khí nhất ở Châu Á?

a)

Tây Nam Á

b)

Trung Á

c)

Nam Á

d)

Đông Nam Á

58.

Khu vực phía Tây Trung Quốc có khí hậu khô hạn quanh năm do

a)

sự thống trị của các khối áp cao cận chí tuyến.

b)

địa hình núi cao khó gây mưa.

c)

đón gió mùa tây bắc khô lạnh.

d)

vị trí nằm sâu trong lục địa.

59.

Khu vực nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất châu Á?

a)

Đông Nam Thổ Nhĩ Kì và I-ran.

b)

Phần lớn bán đảo Trung Ấn và Mông Cổ.

c)

Nam Liên Bang Nga và trung tâm Ấn Độ

d)

Bắc Liên Bang Nga và Tây Trung Quốc.

60.

Hiện nay, tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á đã giảm đáng kể, có được thành tựu trên được cho chủ yếu là nhờ?

a)

thực hiện chính sách dân số.

b)

sự phát triển của nền kinh tế.

c)

đời sống người dân được nâng cao.

d)

tỉ lệ người nữ ít hơn nam.

61.

Các quốc gia/ vùng lãnh thổ thuộc phần đất liền của Đông Á là

a)

Trung Quốc, Đài Loan

b)

Trung Quốc, Triều Tiên.

c)

Nhật Bản, Hải Nam.

d)

Nhật Bản, Triều Tiên.

62.

 

Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á

a)

Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á.

b)

Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới.

d)

Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á.

63.

Đồng bằng nào sau đây không thuộc châu Á:

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

Đồng bằng Ấn – Hằng.

c)

Đồng bằng Trung tâm.

d)

Đồng bằng Hoa Bắc

64.

Phần lớn các hệ thống sông lớn ở Đông Á bắt nguồn từ đâu?

a)

Sơn nguyên Tây Tạng.

b)

Cao nguyên Hoàng Thổ.

c)

Bán đảo Tứ Xuyên.

d)

Dãy Himalya.

65.

Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư châu Á là chủng tộc

a)

Ơ-rô-pê-ô-it và Ô-xtra-lô-it.

b)

Môn-gô-lô-it và Ơ-rô-pê-ô-it.

c)

Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it.

d)

Môn-gô-lô-it.

66.

Các sông lớn ở Đông Á đổ vào biển và đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

67.

Các sông lớn ở Bắc Á và Đông Á đổ ra các đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

68.

Đặc điểm vị trí địa lí châu Á

a)

Là một bộ phận của lục địa Á – Âu.

b)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

d)

Phía Tây tiếp giáp châu Mĩ.

69.

Cây lương thực đóng vai trò nhất châu Á:

a)

khoai

b)

lúa mì

c)

lúa gạo

d)

ngô

70.

Đặc điểm sông ngòi châu Á là

a)

Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn.

b)

Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp.

c)

Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị.

d)

Cả 3 đặc điểm trên

71.

Hướng chủ yếu của các dãy núi châu Á là:

a)

Đông Tây hoặc gần Đông Tây, Bắc Nam hoặc gần Bắc Nam

b)

Vòng cung và Tây Bắc – Đông Nam.

c)

Đông – Tây và vòng cung

d)

Tây Bắc – Đông Nam và Bắc – Nam hoặc gần Bắc - Nam

72.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á

a)

Các nước châu Á có quá trình phát triển sớm.

b)

Thời Cổ đại và Trung đại nhiều dân tộc châu Á đã đạt đến trình độ phát triển cao

c)

Từ thế kỉ XVI và đặc biệt trong thế kỉ XIX, hầu hết các nước châu Á trở thành thuộc địa của các đế quốc Anh, Pháp, Hà Lan, Tây Ban Nha,…

d)

Các nước ở châu Á có trình độ phát triển kinh tế - xã hội rất đồng đều.

73.

Lãnh thổ phía Tây có nguồn thủy năng dồi dào, nguyên nhân không phải do?

a)

Có nhiều hệ thống núi, cao nguyên đồ sộ.

b)

Nhiều hệ thống sông lớn chảy qua.

c)

Các sông có lưu lượng nước lớn.

d)

Nhu cầu về điện của con người lớn.

74.

Lũ ở sông ngòi khu vực Đông Nam Á diễn ra vào mùa nào?

a)

Đầu mùa xuân.

b)

Cuối hạ đầu thu.

c)

Mùa thu - đông.

d)

Giữa mùa đông.

75.

Lũ băng của sông ngòi Bắc Á vào mùa nào

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

76.

Khí hậu gió mùa châu Á không có kiểu

a)

Khí hậu gió mùa nhiệt đới.

b)

Khí hậu gió mùa cận nhiệt

c)

Khí hậu ôn đới gió mùa.

d)

Khí hậu cận cực gió mùa

77.

Quốc gia nào ở châu Á có ngành dịch vụ phát triển cao

a)

Nhật Bản, Xin-ga-po, Hàn Quốc.

b)

Trung Quốc, Hàn Quốc, Ấn Độ.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản.

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan

78.

Châu Á có bao nhiêu đới cảnh quan?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

79.

Mạng lưới sông ngòi ở Tây Nam Á và Trung Á kém phát triển nhưng vẫn có một số sông lớn do

a)

hàng năm nhận được lượng mưa lớn.

b)

có các hệ thống nước ngầm cung cấp nước.

c)

băng và tuyết trên núi tan cung cấp nước.

d)

có các hệ thống hồ, đầm lớn

80.

Phát biểu nào là nguyên nhân chủ yếu làm cho nửa phía đông phần đất liền Đông Á mưa nhiều vào mùa hạ?

a)

do vị trí nằm ở vĩ độ trung bình

b)

ảnh hương của gió mùa đông nam thổi từ biển vào

c)

ảnh hưởng sâu sắc của biển đến vùng đất liền

d)

do dãy Đại Hưng An cao tạo điạ hình chắn gió

81.

Nguyên nhân chính khiến các quốc gia ở khu vực Đông Á chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai động đất, núi lửa là do

a)

hoạt động của các đập thủy điện.

b)

ảnh hưởng của hoạt đông của con người.

c)

nằm ở nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo

d)

ảnh hưởng từ các hoạt động dưới đáy biển.

82.

Đặc điểm nào sau đây là đúng với sông ngòi Đông Nam Á

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

b)

Nguồn cung cấp nước là do băng tan.

c)

 Không có nhiều sông lớn.

d)

Chế độ nước sông theo mùa.

83.

Hướng gió chính vào mùa Đông ở khu vực Đông Nam Á là:

a)

Đông Nam

b)

Tây Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc.

84.

Các nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng chủ yếu đến bức tranh phân bố dân cư toàn châu Á?

a)

Nguồn nước, khoáng sản.

b)

Địa hình, khoáng sản.

c)

Địa hình, khí hậu.

d)

Khí hậu, khoáng sản.

85.

Mùa cạn của sông ngòi Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á vào

a)

xuân

b)

hạ

c)

thu

d)

đông

86.

Vị trí của Châu Á nằm kéo dài từ vùng cực Bắc đến

a)

Chí Tuyến Bắc

b)

Vùng cực nam

c)

vùng xích đạo

d)

Chí Tuyến Nam

87.

Chế độ nước sông theo mùa, sông có lượng nước lớn nhất vào cuối hạ đầu thu và thời kì cạn nhất vào cuối đông đầu xuân. Đây là đặc điểm của sông ngòi thuộc khu vực ?

a)

Bắc Á

b)

Tây Á

c)

Đông Nam Á

d)

Trung Á

88.

Các hệ thống núi và cao nguyên của châu Á tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

trung tâm lục địa

b)

ven biển

c)

nam á

d)

đông nam á

89.

Phía tây Trung Quốc có địa hình chủ yếu là

a)

hệ thống núi, sơn nguyên cao và hiểm trở, bồn địa lớn.

b)

vùng đồi, núi thấp.

c)

các đồng bằng rộng lớn, bằng phẳng.

d)

dải đồng bằng nhỏ, hẹp.

90.

 

Nhận xét nào chưa đúng về khí hậu châu Á?

a)

Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khí hậu khác nhau.

b)

Các đới khí hậu châu Á phân thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

c)

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa.

d)

Khí hậu châu Á phổ biến là đới khí hậu cực và cận cực

91.

 

Quốc gia có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất châu Á:

a)

A-rập Xê-út

b)

Việt Nam

c)

Nhật Bản

d)

Ấn Độ

92.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Châu Á giảm đáng kể do

a)

Chuyển cư

b)

Phân bố lại dân cư

c)

Thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Thu hút nhập cư

93.

 

Quốc gia sản xuất lúa gạo đứng đầu thế giới

a)

Thái Lan

b)

Ấn Độ

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

94.

Các quốc gia thuộc Đông Á là

a)

Đài loan, nhật bản, trung quốc, mông cổ

b)

nhật bản, việt nam, hàn quốc , triều tiên

c)

nhật bản, mông cổ, trung quốc, hàn quốc

d)

trung quốc, nhật bản, hàn quốc, triều tiên

95.

Giá trị kinh tế lớn nhất các sông của Bắc Á là

a)

Cung cấp nước cho sinh hoạt.

b)

Nuôi trồng thủy sản.

c)

Giao thông và thủy điện.

d)

Phát triển du lịch

96.

Châu Á có hoang mạc và bán hoang mạc phát triển mạnh ở

a)

Tây Nam Á và vùng nội địa.

b)

Tây Nam Á và Nam Á.

c)

Bắc Á và Đông Á.

d)

vùng nội địa và Đông Nam Á.

97.

Kiểu khí hậu lục địa phân bố chủ yếu ở khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Á

b)

Đông Nam Á

c)

Tây Nam Á

d)

Nam Á