wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I LEARN SMART WORLD UNIT 3 4 5

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dịch từ sau sang Tiếng Anh:

Dịch vụ công cộng

(a)  

2.

Dịch từ sau sang Tiếng Việt:

Donate

(a)  

3.

Dịch từ sau sang Tiếng Việt:

Old people

(a)  

4.

Dịch từ sau sang Tiếng Việt:

Homeless people

(a)  

5.

Dịch từ sau sang Tiếng Anh:

Người tình nguyện, đi tình nguyện

(a)  

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

_________a fair to raise money for charity.

a)

Clean up

b)

Organize

c)

Provide

d)

Tutor

7.

We should help people , especially the homeless, the elderly and street children .

a)

need

b)

at need

c)

in need

8.

Tổ chức

(a)  

9.

Trẻ em nghèo

(a)  

10.

Trồng cây

(a)  

11.

Viết Tiếng Anh của từ: Văn Miếu

(a)  

12.

Viết Tiếng Anh của từ: chụp ảnh

(a)  

13.

Viết Tiếng Anh của từ: món ăn truyền thống

(a)  

14.

Viết Tiếng Anh của từ: nam diễn viên

(a)  

15.

Viết Tiếng Anh của từ: trứng tráng

(a)  

16.

Viết Tiếng Anh của từ: đau răng

(a)  

17.

Viết Tiếng Anh của từ: đau bụng

(a)  

18.
headache nghĩa là gì
a)
Đau đầu
b)
Đau lưng
19.

Bột

(a)  

20.

Bánh kếp

(a)  

21.

Hạt tiêu/ ớt

(a)  

22.

Thịt lợn

(a)  

23.

Vở nhạc kịch

(a)  

24.

Dọn sạch đường

(a)  

25.

have a

a)

stomach ache

headache

sore throat

cold

b)

sick

dizzy

earache

c)

sick

tired

weak

d)

dizzy

26.

feel

a)

headache

b)

sick

tired

weak

c)

cough

headache

sore throat

temperature

d)

flu

stomachache

toothache

27.

My mother eats healthily, ____ she is very strong

a)

and

b)

so

c)

but

d)

or

28.

______ _________ (n): thức ăn nhanh

(a)  

29.

(a)   service: phục vụ cộng đồng

30.

community (a)   : phục vụ cộng đồng

31.

lời khuyên

(a)  

32.

sự từ thiện (n)

(a)  

33.

nấm (n)

(a)  

34.

trang phục biểu diễn (n)

(a)  

35.

đôi đũa (n)

(a)