Font size
WorksheetsI LEARN SMART WORLD UNIT 3 4 5
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Dịch từ sau sang Tiếng Anh:
Dịch vụ công cộng
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Việt:
Donate
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Việt:
Old people
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Việt:
Homeless people
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Anh:
Người tình nguyện, đi tình nguyện
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
_________a fair to raise money for charity.
Clean up
Organize
Provide
Tutor
We should help people , especially the homeless, the elderly and street children .
need
at need
in need
Tổ chức
(a)
Trẻ em nghèo
(a)
Trồng cây
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: Văn Miếu
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: chụp ảnh
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: món ăn truyền thống
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: nam diễn viên
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: trứng tráng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đau răng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đau bụng
(a)
Bột
(a)
Bánh kếp
(a)
Hạt tiêu/ ớt
(a)
Thịt lợn
(a)
Vở nhạc kịch
(a)
Dọn sạch đường
(a)
have a
stomach ache
headache
sore throat
cold
sick
dizzy
earache
sick
tired
weak
dizzy
feel
headache
sick
tired
weak
cough
headache
sore throat
temperature
flu
stomachache
toothache
My mother eats healthily, ____ she is very strong
and
so
but
or
______ _________ (n): thức ăn nhanh
(a)
(a) service: phục vụ cộng đồng
community (a) : phục vụ cộng đồng
lời khuyên
(a)
sự từ thiện (n)
(a)
nấm (n)
(a)
trang phục biểu diễn (n)
(a)
đôi đũa (n)
(a)
