wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 TOÁN 6

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

2.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

3.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

4.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

5.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

6.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối song song với nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Hai đường chéo chính bằng nhau

7.

Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}

(a)  

8.

5 . 22 – 18 : 3

(a)  

9.

18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)

(a)  

10.

25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

(a)  

11.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

12.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

13.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

14.

để vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng số dữ liệu, ta cần thực hiện bao nhiêu bước ?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

4

15.

(-70).20=?

a)

1400

b)

14000

c)

-140

d)

-1400

16.

Tập hợp những số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là:

a)

{0;1;2;3;4}

b)

{1;2;3;4}

c)

{6;7;8;9;10}

d)

{1;2;3;4;5}

17.

hãy cho biế phát biểu nào sau đâu là phát biểu sai

a)

số nguyên âm luôn luôn lớn hơn số nguyên dương

b)

số nguyên dương luôn luôn lớn hơn số nguyên âm

c)

số nguyên âm và số nguyên dương luôn bằng nhau

d)

mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0 và số nguyên âm

18.

một kho lạnh đang ở nhiệt độ là 7 độ c , một bác công nhân đặt chế độ làm nhiệt độ kho trung bình mỗi phút giảm đi 3 độ c. Hỏi SAU 5 phút nữa nhiệt độ kho là bao nhiêu độ c

a)

-7 độ c

b)

15 độ c

c)

-6 độ c

d)

-15 độ c

19.

khi nhân 2 số dương cùng dấu ta phải làm như thế nào ?

(a)  

20.

(-3).4 với 5

a)

lớn hơn

b)

bé hơn

c)

bằng nhau

d)

tất cả

21.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

22.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

23.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

24.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

25.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

26.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

27.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

28.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

29.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

30.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

31.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

32.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

33.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

34.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

35.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

36.

Tập hợp những số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là:

a)

{0;1;2;3;4}

b)

{1;2;3;4}

c)

{6;7;8;9;10}

d)

{1;2;3;4;5}

37.

Số la mã VII có giá trị là?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

38.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự tăng dần. Cho dãy số: -12; 12; -13; 13; 0

a)

-12; 12; -13; 13; 0

b)

-12; -13; 0; 12; 13

c)

-12; -13; 0; 13; 12

d)

-13; -12; 0; 12; 13

39.

Cho tập hợp M = { -5; 8 ;7}. Kết luận đúng là:

a)

MZM\subset Z

b)

MZM\in Z

c)

MNM\subset N

d)

MNM\in N

40.

Cho tập hợp

E={3;8; 0}E=\left\{3;-8;\ 0\right\}  Tập hợp F gồm các phần tử của E và các đối số của chúng là:

a)

F={3; 8; 0;3}F=\left\{3;\ 8;\ 0;-3\right\}  

b)

F={3; 8; 0}F=\left\{-3;\ -8;\ 0\right\}  

c)

F={3; 8 ; 0}F=\left\{-3;\ 8\ ;\ 0\right\}  

d)

F={8; 3; 0; 3; 8}F=\left\{-8;\ -3;\ 0;\ 3;\ 8\right\}  

41.

Trong 1 tích, ta có thể thay dấu nhân "x" bằng dấu (a)  

42.

Phép tính nhân này sử dụng những tính chất gì:

250.1476.4

=(250.4).1476

=1000.1476

=1476000

a)

Giao hoán

b)

Phân phối

c)

Kết hợp

d)

Nhân với số 1

43.

Phép tính 5125:320 có số dư là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

44.

Hình lục giác đều có bao nhiêu góc

(a)  

45.

Tính nhanh 49.15 - 49.5 được kết quả là

a)

490

b)

49

c)

59

d)

4900

46.

Kết quả của phép tính 12.100 + 100.36 - 100.19 là?

a)

29000

b)

3800

c)

290

d)

2900

47.

Đây là hình tam giác đều

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Hình nào sau đây là hình lục giác đều

a)
b)
c)
d)
49.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

50.

Câu 4

Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12

a)

A. {7,8,9,10,11,12}\left\{7,8,9,10,11,12\right\}

b)

B. {8,9,10,11,12}\left\{8,9,10,11,12\right\}

c)

C. {8,9,10}\left\{8,9,10\right\}

d)

D. {8,9,10,11}\left\{8,9,10,11\right\}

51.

số chia hết cho 2

a)

4

b)

6

c)

8

d)

5

52.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

53.

số chia hết cho 2 là số ...

(a)  

54.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

55.

Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 52

(a)  

56.

Cho xZx\in Z , biết  56x419-\frac{5}{6}\le\frac{x}{4}\le-\frac{1}{9} . Khi đó tổng giá trị x thỏa mãn là: 

a)

-10

b)

-6

c)

-3

d)

-1

57.

Cho số nguyên a thỏa mãn 3a=a3\frac{3}{a}=\frac{a}{3} . Khi đó, số các giá trị a là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

58.

Một cửa hàng có 56 kg đường. Ngày thứ nhất bán được 37\frac{3}{7} số đường, số đường ngày thứ hai bán được bằng  34\frac{3}{4}  số đường ngày thứ nhất. Số đường còn lại sau hai ngày bán là: 

a)

18

b)

24

c)

8

d)

14

59.

Cho ba vòi nước cùng chảy vào bể cạn. Vòi A chảy một mình sau 6 giờ thì đầy bể, vòi B chảy một mình mất 3 giờ thì đầy bể, vòi C mất 2 giờ đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cũng chảy một lúc trong bao lâu sẽ đầy bể?

a)

1h

b)

2h

c)

3h

d)

6h

60.

Kết quả khi rút gọn 8.58.216\frac{8.5-8.2}{16} là:

a)

40

b)

3

c)

32\frac{3}{2}  

d)

52\frac{5}{2}  

61.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

62.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

63.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

64.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

65.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

66.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

9

b)

18

c)

24

d)

54

67.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

68.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

69.

Tập các số nguyên kí hiệu là gì

(a)  

70.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

17

b)

15

c)

66

d)

55