wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đây là quả gì?

a)

quả lịu

b)

quả vải

c)

quả lựu

d)

quả táo

2.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Chọn các đáp án đúng

a)

con kiến

b)

cái gế

c)

suy nghĩ

d)

quả tranh

e)

con ghẹ

3.

Tích tắc tích tắc

Kim chạy vòng quanh

Kim ngắn chỉ giờ

Kim dài chỉ phút

Tích tắc tích tắc

(Là cái gì?)

a)

cái điện thoại

b)

cái quạt

c)

cái đồng hồ

d)

cái tivi

4.
a)
b)
c)
5.

Tìm những từ có vần "om"

a)

con tôm

b)

đom đóm

c)

lom khom

d)

xóm

6.

Điền c hay k?

...ủ từ

a)

c

b)

k

7.

Sắp xếp các chữ thành câu đúng?

có/ nhà / trứng/ bà/ gà.

a)

Nhà bà có trứng gà

b)

Trứng gà có bà

c)

Nhà bà gà trứng.

8.

Điền g hay gh?

....ẹ đỏ

a)

g

b)

gh

9.

Tìm từ tương ứng với hình ảnh dưới đây:

a)

chùm nho

b)

chùm nhãn

c)

chùm vải

d)

chùm me

10.

"gh, ngh, k" ghép được với những âm nào?

a)

i

b)

a

c)

e

d)

ê

11.

Em sẽ làm gì khi em là bạn trai?

a)

đi tiếp

b)

cười

c)

xin lỗi

12.

Em hãy chọncâu phù hợp với tranh?

a)

Quả na ăn rất ngon.

b)

Cà tím có màu tím.

c)

Quả khế có vị chua.

13.

cây ...éo

a)

c

b)

k

c)

q

d)

ch

14.

Tìm từ có tiếng chứa vần "ang".

a)
b)
c)
d)
15.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

mẹ và chị

c)

bà và mẹ

d)

mẹ và cô

16.

Điền vần đúng vào câu dưới đây:

Bé Hiếu ch......chỉ giúp mẹ.

a)

ăn

b)

ăm

c)

âng

d)

ăng

17.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

vầng tr............

a)

ăng

b)

ang

c)

âng

d)

ong

18.

Chú bộ đội đang làm gì?

a)

học bài

b)

đứng nghiêm

c)

ăn cơm

d)

chơi cờ

19.

Điền từ

Chú công có bộ lông .......................

a)

vàng tươi

b)

xấu xí

c)

đen sì

d)

rất đẹp

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bé Na rất ...... ông bà.

a)

iêu

b)

yêu