NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTUDk62VLDT
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Tại hai đỉnh C, D của hình vuông ABCD cạnh a=100cm có đặt hai điện tích điểm q1 và q2,q1=-2q2=10-8C. Tính điện thế và cường độ điện trường tại đỉnh B. Cho ε=1.
a)
Q=-8.10^(-8) C
b)
Q=8.10^(-8) C
c)
Q=8.10^(-9) C
d)
Q=9.10^(-8) C
2.
Tại hai đỉnh C, D của hình vuông ABCD cạnh a=100cm có đặt hai điện tích điểm q1 và q2,q1=-2q2=10-8C. Tính điện thế tại đỉnh B. Cho ε=1.
a)
V=-58(V)
b)
V=-58,18(V)
c)
V=-58,2(V)
d)
V=-58,3(V)
3.
tại đỉnh C,D của hình vuông ABCD cạnh a=6cm có đặt hai điện tích điểm q1 và q2 sao<br />cho q1= -9q và q2=81q . Tính qvà cường độ điện trường tại đỉnh a . Cho biết điện thế tại a là 8787(v)
a)
q=1.376*10^-11; Ea=2676.2
b)
q=7.323*10^-10 ;Ea=147648
c)
q=4.345^20 ; Ea=123476
d)
q=9.10^(-8) C, Ea=324566
4.
Tại đỉnh C,D của hình vuông ABCD cạnh 15 cm có đặt hai điện tích điểm q1 và q2 sao<br />cho q1= -2 q2 = -10^8 C . Tính điện thế và cường độ điện trường tại đỉnh B . Cho ε = 1
a)
E = 1530,73 V/m<br />V = -124,26 V<br />
b)
E = 1350,73 V/m<br />V = -124,62 V
c)
E = 1530,73 V/m<br />V = -144,26 V
d)
E = 1053,73 V/m<br />V = -126,24 V
5.
Một mặt phẳng vô hạn tích điện đều, đặt thẳng đứng. Một quả cầu nhỏ khối lượng 20g, tích điện 2.10^-8C treo ởđầu một sợi dây mảnh (bỏ qua khối lượng sợi dây) đầu trên của dây gắn vào một điểm trên mặt phẳng, thấy rằng khi cân bằng sợi dây treo bị lệch góc 45 độ so với phương thẳng đứng.a)Tìm mật độ điện mặt của mặt phẳng trên.b)Nếu muốn góc lệch là 60 độ thì điện tích của quả cầu phải bằng bao nhiêu.
a)
a)-2,809.10^(-4) C b)-3,952.10^(-9) C
b)
a)2,809.10^(-5)C b)3,952.10^(-9) C
c)
a) 2,908.10^(-6)C b)3,529.10^(-10)C
d)
a)3,952.10^(-4)C b)2,809.10^(-10)C
6.
Một dây dẫn được uốn thành hình vuông có cạnh a (chưa biết),<br />có dòng điện cường độ I=2 chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm hình vuông là <br />B=10^-3T .Xác định cạnh a của hình vuông.
a)
a=2,26.10^-3m
b)
a=1,13.10^-3m
c)
a=1,19.10^-3m
d)
a=2,23.10^-3m
7.
Một dây dẫn được uốn thành hình tam giác đều có các cạnh a =10cm, có dòng điện cường độ I=1A chạy qua. Xác định véc tơ cảm ứng từ tại tâm tam giácđó.
a)
B=1,8.10^-5T
b)
B=3.10^-5T
c)
B=2,8.10^-5T
d)
B=1,6.10^-5T
8.
Hình vẽ bên biểu diễn tiết diện thẳng của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn. Cho biết I1 = I2 = I, I3 = 2I, AB = BC = 10 (cm). Tìm trên đoạn thẳng AC điểm có cảm ứng từ bằng không
a)
a=2,22 cm
b)
a=3,33 cm
c)
a=4,44 cm
d)
a=5,55 cm
9.
Một ống dây thẳng có đường kính D=2cm, hệ số tự cảm L=3mH được quấn bởi loại dây dẫn có đường kính d=0,2mm, các vòng dây được quấn sát nhau và có k=2 lớp. <br />a) Tìm số vòng dây quấn. b)<br />b) Tìm cường độ dòng điện chạy qua dây để mật độ năng lượng từ trường trong ống dây bằng w = 3 (J/m3 ).<br />
a)
760(vòng)-0,218(A)
b)
765(vòng)-0,218(A)
c)
760(vòng)-0,2(A)
d)
765(vòng)-0,2(A)
10.
Một khung dây dẫn đc uốn thành hình vuông ABCD có cạnh 10cm đc đặt gần một dòng điện thẳng dài vô hạn cường đọ 2A sao cho dòng thẳng và mặt khung cùng nằm trong một mặt phẳng cạnh AD song song và cách dòng thẳng một đoạn 5cm tính từ thông gửi qua dây
a)
2,4x10^-7
b)
3x10^-6
c)
1,5x10^-8
d)
2x10^-7
11.
Một mặt phẳng vô hạn tích điện đều, đặt thẳng đứng. Một quả cầu nhỏ khối lượng m=90g, tích điện q=10^(-8) treo ở đầu một sợi dây mảnh (bỏ qua khối lượng sợi dây) đầu trên của dây gắn vào một điểm trên mặt phẳng, thấy rằng khi cân bằng sợi dây treo bị lệch góc alpha=40 độ so với phương thẳng đứng. a) Tìm mật độ điện mặt của mặt phẳng trên.
a)
1.309*10^(-3)
b)
1.409*10^(-3)
c)
1.109*10^(-3)
d)
1.909*10^(-3)
12.
Tại hai đỉnh A,B của một tam giác đều cạnh a=10 (cm) có đặt hai điện tích điểm q1=q2=10-6 (C). Xác định cường độ điện trường và điện thế tại đỉnh C. Cho ε = 1
a)
1,55.10^-4 và 1,8.10^5
b)
2,55.10^-4 và 2,8.10^5
c)
3,55.10^-4 và 3,8.10^5
d)
4,55.10^-4 và 4,8.10^5
13.
Một mặt cầu kim loại bán kính R=50cm đặt trong chân không. <br />Tính lượng điện tích mà mặt cầu tích được khi:<br />b)Điện thế tại một điểm cách mặt cầu d =10cm là V2=100V<br />
a)
6,67.10^-9
b)
5,87.10^-3
c)
3,35.10^-8
d)
8,76.10^-5
14.
Một mặt phẳng vô hạn tích điện đều, đặt thẳng đứng. Một quả cầu nhỏ khối lượng m=60g, tích điện q=10^(-8) treo ở đầu một sợi dây mảnh (bỏ qua khối lượng sợi dây) đầu trên của dây gắn vào một điểm trên mặt phẳng, thấy rằng khi cân bằng sợi dây treo bị lệch góc alpha= 60 độ so với phương thẳng đứng. Tìm mật độ điện mặt của mặt phẳng trên.
a)
1x10^-4
b)
1,8x10^-3
c)
1,10x10^3
d)
1,8x10^4
15.
Câu 18. Một tụ điện phẳng chứa điện môi có e=100, có điện dung C=10^-7 C, diện tích mỗi bản là S=50 cm2. Một điện tích điểm q= 10^-9 C , nằm trong lòng tụ chịu tác dụng của lực điện trường F= 10^-5 N , . Xác định: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
a)
4,423*10^-9
b)
5,23*10^-9
c)
6,423*10^-9
d)
7,423*10^-9
16.
Một dây uốn thành hình vuông có cạnh a(cm) có dòng điện cường độ I=2A cảm ứng từ tại tâm hình vuông B=4*10^-6(T).Xác định a=?
a)
10cm
b)
20cm
c)
15cm
d)
24cm
17.
Một dây dẫn được uốn thành hình tam giác đều có các cạnh a=20cm, có dòng điện I=1A chạy qua.Xác định véc tơ cảm ứng từ tại tâm tam giác đó.
a)
B=1,8x10^-5(T)
b)
B=3,6x10^-5(T)
c)
B=4,8x10^-5(T)
d)
B=3,6x10^-6(T)
18.
Một dây dẫn được uốn thành hình thang cân ABCD biết CD=20cm, AB= 30cm, dòng điện chạy qua dây có cường độ I=3A. Tìm cường độ từ trường tại điểm M là giao điểm của đường kéo dài hai cạnh bên, cho biết khoảng cách từ M đến đáy bé của hình thang là r=5cm
a)
3,5A/m
b)
2,5A/m
c)
2,25A/m
d)
3A/m
19.
Hình vẽ bên biểu diễn tiết diện thẳng của ba dòng điện thẳng song song<br />dài vô hạn. Cho biết I1= I2= I, I3= 2I, AB = BC = 50 (cm). <br />Tìm trên đoạn thẳng AC điểm có cảm ứng từ bằng không <br />
a)
30cm
b)
40cm
c)
50cm
d)
20cm
20.
Tại hai đỉnh A, B của một tam giác đều cạnh a=10cm có đặt hai điện tích điểm q1=10-9, q2=5.10-10. Xác định cường độ điện trường C. Cho e=1.
a)
779,4V/m
b)
879V/m
c)
770V/m
d)
658V/m
21.
Tại hai đỉnh A,B của một tam giác đều cạnh a=20 (cm) có đặt hai điện tích điểm q1=q2=10^-7(C). Xác định cường độ điện trường tại đỉnh C. Cho ε = 1
a)
22500
b)
25200
c)
20250
d)
22550
22.
Một mặt cầu kim loại bán kính R=100cm đặt trong chân không. Tính lượng điện tích mà mặt cầu tích được khi: a) Điện thế của quả cầu là V1=200V . b) Điện thế tại một điểm cách mặt cầu 10 (cm) là V2=90V. c) Tính năng lượng điện trường bên trong và bên ngoài mặt cầu trong trường hợp câu a.
a)
Â. 2,2.10^-7 B. 1,1.10^-8 C. Wt=0 , Wn = 1,1.10^-6
b)
A. 2,2.10^-8 B. 1,1.10^-8 C. Wt=0 , Wn= 1,1.10^-6
c)
A. 1,1.10^-8 B. 5.10^-8 C. Wt=1,1.10^-6, Wn=0
d)
A. 2,2. 10^-8 B. 1,1. 10^-7 C. Wt=0 ,Wn=1,1.10^-5
23.
Tại hai đỉnh A, B của một tam giác đều cạnh a = 20 cm có đặt hai điện tích điểm q1 = 2q2 = 10^(-8) C . Xác định cường độ điện trường đỉnh C. Cho ɛ = 1.
a)
E=2976.47(V/m)
b)
E=2000 (v/m)
c)
E=5952,47 (v/m)
d)
E=4976.27 (v/m)
24.
Tại hai đỉnh C, D của hình vuông ABCD cạnh a=10cm có đặt hai điện tích điểm q1=4q2=10^-8.Tính điện thế và cường độ điện trường tại đỉnh B. Cho ε=1
a)
E=3315.66 (V/m)
b)
E=3822,68 (V/m)
c)
E=4003,77 (V/m)
d)
E=4003,77 (V/m)
25.
Một tụ điện phẳng chứa điện môi có epsl= 4, CÓ điện dung C = 2. 10- 11 (F), diện tích mỗi bản là S = 100 (cm2). Một điện tích điểm q= 4,5.10-9 (C) nằm trong lòng tụ chịu tác dụng của lực điện trường F = 9. 10 -5 (N). Tính hiệu điện thế 2 bản tụ<br />
a)
200
b)
165
c)
177
d)
212
26.
1 dây dẫn uốn thành hình vuông cạnh a . Có dòng điện cường độ I=1A chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm hình vuông là B=căn2*10^(-3). Xác định cạnh a của hình vuông
a)
0.008
b)
8.0E-4
c)
0.007
d)
7.0E-4
27.
Một tụ điện phẳng chứa điện môi có epsl= 2, CÓ điện dung C = 3. 10- 11 (F), diện tích mỗi bản là S = 150 (cm2). Một điện tích điểm q= 4.10-9 (C) nằm trong lòng tụ chịu tác dụng của lực điện trường F = 8. 10 -5 (N). Tính hiệu điện thế 2 bản tụ<br />
a)
1413 V
b)
1424 V
c)
1414 V
d)
1412 V
28.
Một dây dẫy được uốn thành tam giác đều cạnh a = 3cm có dòng điện cường độ I= 5 A chạy qua.xác định vecto cảm ứng từ tại tâm tam giác đó
a)
3.10^-4 T
b)
3.10^-5 T
c)
3,4.10^-4 T
d)
3,4.10^-5 T
29.
hình vẽ bên biểu diễn tiết diện thẳng của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn. cho biết i1 = i2 = i, i3 = 2i, ab = bc = a=30(cm). tìm trên đoạn thẳng ac điểm có cảm ứng từ bằng không.
a)
10cm
b)
16cm
c)
11cm
d)
12cm
30.
Một dây dẫn được uốn thành hình vuông có cạnh a (chưa biết),<br />có dòng điện cường độ I=2 chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm hình vuông là <br />B=10^-3T .Xác định cạnh a của hình vuông.
a)
a=2,25.10^-3m
b)
a=3.20.10^-3m
c)
a=3,15.10^-3m
d)
a=2,26.10^-3m
31.
Tại hai đỉnh A, B của một tam giác đều cạnh 20 cm có đặt hai điện tích điểm q1=q2 =2 .10^-8. Xác định cường độ điện trường và điện thế tạiđỉnh C. Cho e=1
a)
E=7970 V/m, E=1600 V
b)
E=7794 (V/m), E=1800 V
c)
E=7968(V/m), E=1800 V
d)
E=7790(V/m), E=1200 V
32.
Một mặt cầu kim loại bán kính R=100cm đặt trong chân không. Tính lượng điện tích mà mặt cầu tích được khi: a) Điện thế của quả cầu là V1=100(V). b) Điện thế tại một điểm cách mặt cầu 10 (cm) là V2=90(V). c) Tính năng lượng điện trường bên trong và bên ngoài mặt cầu trong trường hợp câu a
a)
-64,12
b)
-65,34
c)
-52,12
d)
-45,61
33.
Tại hai đỉnh A,B của một tam giác đều cạnh a=10 (cm) có đặt hai điện tích điểm q1=2q2=10-6 (C). Xác định cường độ điện trường và điện thế tại đỉnh C. Cho ε = 1
a)
A. 3045621.1 / 250000
b)
B. 2381176.18 / 270000
c)
C. 2587841.34 / 240000
d)
D. 2065764 / 260000
34.
Tại hai đỉnh C, D của hình vuông ABCD cạnh a=50cm có đặt hai điện tích điểm q1=2*10^-8 và q2=3*10^-8. Tínhcường độ điện trường và điện thế tại đỉnh B. Cho ε=1<br />
a)
A. a)1166.12 V/m b)741.83V
b)
B. a)5923.2 V/m b)521.2V
c)
C. a) 5483.2 v/m b)541.2 V
d)
D. a)1546.3 V/m b)721.3V
35.
Một tụ điện phẳng chứa điện môi có e=100, có điện dung C=5*10^-6, diện tích mỗi bản là S= 200cm2. Một điện tích điểm q=5*10^-9 nằm trong điện trường f =5*10^-5
a)
a) 0.0354 b)0.04423 c)8.85*10^-4
b)
a) 0.05 b)0.03 c)4.425*10^-4
c)
a) 0.02 b)0.05 c)2.2125*10^-4
d)
a)0.06 b)0.05 c) 8.85*10^-4
36.
. Một dây dẫn được uốn thành hình vuông có cạnh a (chưa biết), có dòng điện cường độ I 2A chạy qua.<br />Cảm ứng từ tại tâm hình vuông là 10^-5T . Xác định cạnh a của hình vuông.
a)
a = 0,54m
b)
a=0,23m
c)
a=0,93
d)
a=0,66
37.
Một dây dẫn được uốn thành hình tam giác đều có cạnh a = 20cm ,có cường độ I = 3 A chạy qua . Hãy xác định vecto cảm ứng từ tại tâm tam giác đó?
a)
B= 2,7.10^-5 (T)
b)
B= 2,7.10^-6 (T)
c)
B= 3,4.10^-5 (T)
d)
B= 3,4.10^-6 (T)
38.
Một dây dẫn được uốn thành hình vuông có cạnh a (chưa biết), có dòng điện cường độ I chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm hình vuông là B. Xác định cạnh a của hình vuông.
a)
A a=1,13. 10^(-3)
b)
B a=-1,13. 10^(-3)
c)
C a= 1,13. 10^(-5)
d)
D a= - 1,13. 10^(-4)
39.
Một khung dây dẫn hình vuông ABCD, mỗi cạnh dài 20cm được đặt gần một dòng điện thẳng dài vô hạn cường độ I=20A sao cho dòng thẳng và mặt khung cùng nằm trong một mặt phẳng, cạnh AD song song và cách dòng thẳng một đoạn r=1cm. Tính từ thông gửi qua khung dây.
a)
A=1,8.10^(-5)
b)
B=1,6.10^(-5)
c)
C=1,8.10^(-6)
d)
D=1,6.10^(-6)
40.
Câu 24. Một ống dây thẳng có đường kính D=1cm, hệ số tự cảm L=1mH được quấn bởi loại dây dẫn có đường kính d, các vòng dây được quấn sát nhau và có k 2 lớp. a) Tìm số vòng dây quấn. b) Tìm cường độ dòng điện chạy qua dây để mật độ năng lượng từ trường trong ống dây bằng 1 (J/m3 ).
a)
A:495 vòng , B:0,063 (A)
b)
A:849 vòng , B: 0,685(A)
c)
A:506 vòng , B:0,063 (A)
d)
A:768 vòng , B:1,283 (A)
41.
Câu 25.Một ống dâythẳng dài l =20cm, diện tích tiết diện ngang S=1cm2. Tính:a)Hệ số tự cảm L của ống dây, cho biết khi có dòng điện biến thiên với tốc độ 100 (A/s) chạy qua ống dây thì độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong dây là 0,314V.b)Từ thông gửi qua tiết diện ngang của ống dây vànăng lượng từ trường trong ống dây khi có dòng điện cường độ 0,1A chạy trong dây.
a)
a, 3.10^(-3)H B 1,2.10^(-4)
b)
a, 3,14.10^(-3)H b, 1,57.10^-5
c)
a, 2.10^(-4)H b, 2.10^(-5)
d)
a, 4.10^(-3)H b, 2.10^(-4)
42.
Tại 2 đỉnh A, B của một tam giác đều cạnh 15cm có đặt hai điện tích điểm q1=-2q2<br />= 2.10^-8 C. xác định cường độ điện trường tại đỉnh C . cho e=1
a)
A .6928,2(V/m)
b)
B. 6572,6 (V/m)
c)
C.4378,9(V/m)
d)
D. 4672,5( V/m)
43.
Một quả cầu có khối lượng m = 0,1g mang điện tích q = 10^-8 được treo bằng một sợi dây không giãn và đặt vào điện trường đều E có đường sức nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 45°, lấy g=10 m/s2. Tính: a.Độ lớn của cường độ điện trường b.Tính lực căng dây
a)
10^5 V/m & 1,41.10^-4 N
b)
20^5 V/m & 1,41.10^-4 N
c)
5^10 V/m & 4,14.10^-4 N
d)
10^5 V/m & 14,4.10^-4 N
44.
Một mặt phẳng vô hạn tích điện đều, đặt thẳng đứng. Một quả cầu nhỏ khối lượng 20g, tích điện 2.10^-8 treo ở đầu một sợi dây mảnh (bỏ qua khối lượng sợi dây) đầu trên của dây gắn vào một điểm trên mặt phẳng, thấy rằng khi cân bằng sợi dây treo bị lệch góc 30° so với phương thẳng đứng. Tìm mật độ điện mặt của mặt phẳng trên và nếu muốn góc lệch là 60° thì điện tích của quả cầu phải bằng bao nhiêu?
a)
10^-4 và3.10^-8
b)
10^-4 và 6.10^-8
c)
2. 10^-4 và 3.10^-8
d)
2.10^-4 và 6.10^-8
45.
Một tụ điện phẳng chứa điện môi có epsilon=4, có điện dung C=10*10^(-6) F, diện tích mỗi bản là S=50cm^2. Một điện tích điểm q=2*10^(-8) <br />nằm trong lòng tụ chịu tác dụng của lực điện trường F=20*10(-6) N . Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ; Mật độ năng lượng điện trường trong lòng tụ; Lực tương tác giữa hai bản tụ
a)
U=1,88.10^(-5) V; w=1,77.10^(-5) J/m^3; F=8,885.10^(-8) N
b)
U=1,77.10^(-6) V; w=1,77.10^(-6) J/m^3; F=8,72.10^(-8) N
c)
U=1,77.10^(-5) V; w=1,77.10^(-5) J/m^3; F=8,85.10^(-8) N
d)
U=1,33.10^(-5) V; w=1,33.10^(-5) J/m^3; F=7,54.10^(-8) N
46.
Một dây dẫn được uốn thành hình tam giác đều có các cạnh 20cm , có dòng điện cường độ I = 1Achạy qua.Xác định vecto cảm ứng từ tại tâm tam giác đó
a)
B= 9.10^-6(T)
b)
B= -9.10^-6 (T)
c)
B=8.10^-6(T)
d)
B=1.10^-5
47.
Một dây dẫn được uốn thành hình thang cân ABCD như hình<br />vẽ: CD = 10, AB = 20, dòng điện chạy qua dây có cường độ I=1A. Tìm<br />cường độ từ trường tại điểm M là giao điểm của đường kéo dài<br />hai cạnh bên, cho biết khoảng cách từ M đến đáy bé của hình<br />thang là r=10cm.
a)
B=1,41.10^-6 (T)
b)
B=1,45.10^-6
c)
B=1,48.10^-6
d)
B=1,34.10^-6
48.
Hình vẽ bên biểu diễn tiết diện thẳng của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn. Cho biết I1= I2=I,I3=2I<br />AB =BC= 15 (cm). Tìm trên đoạn thẳng AC điểm có cảm ứng từ bằng không.Biết tại A dòng điện đi ra và tại B,C dòng điện đi ra<br /><br />
a)
Bên phải I2, x= 0,05
b)
Bên trái I2, x=0,05
c)
Bên phải I2, x=0,04
d)
Bên trái I2, x=0,04
49.
Một dây dẫn được uốn thành hình thang cân ABCD như hình<br />vẽ: CD = a=20cm, AB = b =40 cm, dòng điện chạy qua dây có cường độ I =1A. Tìm <br />cường độ từ trường tại điểm M là giao điểm của đường kéo dài <br />hai cạnh bên, cho biết khoảng cách từ M đến đáy bé của hình <br />thang là r=10cm.
a)
B= 1,41.10^-6 (T)
b)
B=1,39.10^-6 (T)
c)
B=1,35.10^-6 (T)
d)
B=1,31.10^-6 (T)
50.
Tại hai đỉnh C, D của hình vuông ABCD cạnh a = 10cm có đặt hai điện tích điểm q1=10 ^-8 C và q2 = 2 . 10^-8 C. Tính điện thế và cường độ điện trường tại đỉnh B. Cho epsilon = 2.
a)
E = 12590.7V/m, V = 2518.14 V
b)
E = 12590.7 V/m, V = 3518.14 V
c)
E = 13500.2 V/m, V = -2518.14 V
d)
E = 13500.2 V/m, V = -2518.14 V
Reset
