Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 4-G6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

supermarket

a)

quảng trường

b)

phòng tranh

c)

siêu thị

d)

nhà hàng, tiệm ăn

2.

expensive

a)

ô nhiễm, bị ô nhiễm

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

thú vị, hào hứng

d)

đắt tiền

3.

yên tĩnh, yên lặng

a)

friendly

b)

quiet

c)

modern

d)

inconvenient

4.

rẽ phải

(a)  

5.

Choose the right picture with the instruction

Go straight.

a)
b)
c)
6.

Choose the right picture with the instruction


Cross the street.

a)
b)
c)
7.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

8.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

9.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

10.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

11.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

12.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

13.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

14.

Tính từ so sánh của "clever"

a)

more clever

b)

cleverer

c)

cả 2

15.

Tính từ so sánh của "quiet"

a)

more quiet

b)

quieter

c)

cả 2

16.

Đâu là dạng đúng của câu so sánh với tính từ dài:

a)

S1 + be + long adj + S2

b)

S1 + long adj + S2

c)

S1 + long adj + than + S2

d)

S1 + be + more + long adj + than + S2

17.

Đâu là dạng đúng của câu so sánh với tính từ ngắn:

a)

S1 + be + short adj_er + than + S2

b)

S1 + be + short adj_er + S2

c)

S1 + be + more + short adj_er + than + S2

18.

Chọn đáp án đúng:

– Are you doing your homework?

– No, I’m not. I (write) __________ a letter to my parents.

a)

A. writing

b)

B. is writing

c)

C. are writing

d)

D. am writing

19.

tò mò

a)

confident

b)

reliable

c)

curious

d)

serious

20.

Lisa ________________ (wear) her uniform every school day.

a)

wear

b)

wears

c)

is wearing

d)

are wearing