wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review 2- English grade 4

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hôm nay anh ấy học môn gì

a)

What subjects do he have today?

b)

What subject does he have today?

c)

What subjects does he have today?

2.

A: When do you have Science?

B: _____________

a)

I have it on Mondays and Thursdays.

b)

I has it on Mondays and Thursdays.

c)

I have it in Mondays and Thursdays.

d)

I have it at Mondays and Thursdays.

3.

Khi nào bạn có môn Tiếng Việt?

a)

When does you have Vietnamese?

b)

When do you have Vietnamese?

c)

When do your have Vietnamese?

d)

When do you has Vietnamese?

4.

Today is Wednesday.

He has _________

a)

Maths, IT and English

b)

Vietnamese, Science and English.

c)

Maths, IT and Music

d)

Maths, PE and Music

5.

 ……… subjects do you have today? – I have Maths, Vietnamese and Music.

a)

What

b)

How

c)

Which

d)

When

6.

 …………is Lan's birthday? -Next Friday.

a)

When

b)

Who

c)

Where

d)

Why

7.

………….do you like English? -Because it’s interesting.

a)

When

b)

How many

c)

Why

d)

Who

8.

A: …………. is your English teacher?

B: It's Miss Trieu

a)

Whose

b)

What

c)

Why

d)

Who

9.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

10.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

11.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the zoo.

a)

go

b)

going

12.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

13.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

14.

a)

He likes swimming.

b)

He likes taking photos.

c)

He likes cooking.

d)

He likes flying a kite.

15.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

16.

What ____ you like doing?

a)

is

b)

does

c)

do

d)

have

17.

I like _____ a bike?

a)

ride

b)

riding

c)

fly

d)

flying

18.

what's your _____?

I like Watching TV

a)

doing

b)

hobby

19.

What class is she in?

a)

She's in class 4A

b)

He's in class 4A

c)

They're in class 4A

d)

I'm in class 4A

20.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"city"

a)

thành phố

b)

thị trấn

c)

thủ đô

d)

làng, xóm

21.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"district"

a)

quận, huyện

b)

thị trấn

c)

làng

d)

22.

Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:

"con đường"

a)

road

b)

village

c)

city

d)

town

23.

What class ___ you in?

- I'm ___ class 4C.

a)

are/in

b)

are/on

c)

is/in

d)

is/on

24.

What class ___ he in?

- He ____ in class 3E.

a)

is/is

b)

is/in

c)

are/in

d)

are/is

25.

- What's ___ name of your school?

- Pham Hung Primary School.

a)

the

b)

a

c)

are

d)

your

26.

Muốn hỏi trường của bạn ở đâu thì hỏi như thế nào?

a)

Where is your school?

b)

Where are your school?

c)

Where's the school?

27.

- Where's your school?

- It's ____ Hoan Kiem Street.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

[không cần điền gi]

28.

It's _________ Nguyen Du Street _________ Ha Noi

a)

in - in

b)

at - at

c)

in - on

d)

on - in

29.

My school is in __________________.

a)

Hoan Kiem Village, Ha Noi

b)

Hoan Kiem District, Ha Noi

c)

Hoan Kiem City, Ha Noi

30.

Where's your school?

a)

It's in Oxford Street.

b)

It's on Oxford Street.

c)

It's at Oxford Street.

31.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"road"

a)

con đường

b)

ngõ

c)

phố

32.

His school is in Nguyen Du street

a)

Câu ấy sống ở đường Nguyễn Du

b)

trường của cậu ấy là trường tiểu học Nguyễn Du

c)

Trường cậu ấy nằm ở đường Nguyễn Du

d)

Câu ấy học lớp Nguyen Du

33.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"province"

a)

tỉnh

b)

thị trấn

c)

thành phố

d)

thôn, xóm

34.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"country"

a)

quốc gia, đất nước

b)

thành phố

c)

thị trấn

d)

nông thôn

35.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"capital"

a)

thủ đô

b)

thành phố

c)

tỉnh

d)

thị trấn

36.

What class ___ you in?

- I'm ___ class 4C.

a)

are/in

b)

are/on

c)

is/in

d)

is/on

37.

What class ___ he in?

- He ____ in class 3E.

a)

is/is

b)

is/in

c)

are/in

d)

are/is

38.

môn học

a)

lesson

b)

subject

c)

classroom

d)

school

39.

Môn tin học

a)

PE

b)

Science

c)

IT

d)

Maths

40.

Chọn 2 đáp án

a)

Vietnamese

b)

Maths

c)

IT

d)

Mathematics

41.

Music

a)

mỹ thuật

b)

tin học

c)

âm nhạc

d)

toán

42.

Art

a)

mỹ thuật

b)

tin học

c)

thể dục

d)

âm nhạc

43.

P.E

a)
b)
c)
d)
44.

What ______ do you have today? - I have Maths and Vietnamese.

a)

subjects

b)

sports

c)

school

d)

classroom

45.

                  do you have English? – I have it on Wednesday.

a)

When

b)

What

c)

Where

d)

How

46.

What subjects do you have today?

a)

i like English

b)

I have English

c)

It English

d)

It is English

47.

Hôm nay anh ấy học môn gì

a)

What subjects do he have today?

b)

What subject does he have today?

c)

What subjects does he have today?

48.

A: When do you have Science?

B: _____________

a)

I have it on Mondays and Thursdays.

b)

I has it on Mondays and Thursdays.

c)

I have it in Mondays and Thursdays.

d)

I have it at Mondays and Thursdays.

49.

Today is Wednesday.

He has _________

a)

Maths, IT and English

b)

Vietnamese, Science and English.

c)

Maths, IT and Music

d)

Maths, PE and Music

50.

 ……… subjects do you have today? – I have Maths, Vietnamese and Music.

a)

What

b)

How

c)

Which

d)

When

51.

………….do you like English? -Because it’s interesting.

a)

When

b)

How many

c)

Why

d)

Who

52.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

53.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

54.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

take

b)

taking

55.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

56.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

57.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

58.

I like ......ying a kite.

a)

fl

b)

pl

c)

sk

59.

What does Mai like doing?

a)

She likes swimming.

b)

He like skating.

c)

He likes skipping.

d)

She likes playing badminton.

60.

What does John like doing?

a)

He likes swimming.

b)

He like skating.

c)

He likes Skipping.