wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 7 - thi hk1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu phát biểu đúng

           

a)

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc                    

b)

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

          

c)

Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông

           

d)

Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông

2.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

3.

Cho tỉ lệ thức  thì : x15=45\frac{x}{15}=\frac{-4}{5}  

a)

x = 43\frac{-4}{3}                  

b)

x = 4                                

c)

x = -12                       

d)

       x = -10

4.

tìm x

a)

73-\frac{7}{3}

b)

2132\frac{1}{3}

c)

2162\frac{1}{6}

d)

43\frac{4}{3}

5.

Làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

9,1

b)

9,2

c)

9,15

d)

9,14

6.

trong các số sau, số nào là thập phân hữu hạn

a)

915\frac{9}{15}

b)

13\frac{1}{3}

c)

49\frac{4}{9}

d)

87\frac{8}{7}

7.

Số hữu tỉ là:

a)

số viết dưới dạng phân số

b)

số tự nhiên

c)

số nguyên

d)

số thập phân

8.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

9.

Số hữu tỉ là:

a)

số viết dưới dạng phân số

b)

số tự nhiên

c)

số nguyên

d)

số thập phân

10.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

12\frac{-1}{2}  

11.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

(37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

12.

Khẳng định nào đúng?

a)

Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau

b)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

d)

Hai góc đối đỉnh thì kề bù

13.

Chọn các đáp án đúng trong các câu sau:

a)

Nếu m \perp AB thì m là đường trung trực của đoạn thẳng AB.

b)

Nếu m đi qua trung điểm O của đoạn thẳng AB và m \perp AB thì m là đường trung trực của AB.

c)

Nếu hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O thì tạo thành 4 góc vuông.

d)

Nếu hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O thì tạo thành 2 góc vuông.

14.

Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:

a)

M1 vaˋ N2\angle M_1\ và\ \angle N_2

b)

M2 vaˋ N2\angle M_2\ và\ \angle N_2

c)

M3 vaˋ N2\angle M_3\ và\ \angle N_2

d)

M1 vaˋ N1\angle M_1\ và\ \angle N_1

15.

Đâu là hai góc trong cùng phía:

a)

M4 vaˋ N1\angle M_4\ và\ \angle N_1  

b)

M3 vaˋ N4\angle M_3\ và\ \angle N_4  

c)

M2 vaˋ N2\angle M_2\ và\ \angle N_2  

d)

M3 vaˋ N1\angle M_3\ và\ \angle N_1  

16.

Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)

a)

n.a

b)

ana^n

c)

nan^a

d)

ana_n

17.

Cho hình vẽ bên. Số đo góc C1C_1  và góc C2C_2  lần lượt là:

a)

115o115^o  và 65o65^o  

b)

25o25^o  và 155o155^o  

c)

155o155^o  và 25o25^o  

d)

65o65^o  và 115o115^o  

18.

Cách viết nào sau đây đúng?

a)

223N2\frac{2}{3}\in N

b)

58Q\frac{-5}{8}\in Q

c)

1,5Z-1,5\in Z

d)

NQN\in Q

19.

Nếu |x|=5 thì

a)

x=5x=5

b)

x=5x=-5

c)

x =±5x\ =\pm5

d)

x =ϕx\ =\phi

20.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

|-2,5| = 2,5

b)

|-2,5| = -2,5

c)

|-2,5| = -(-2,5)

d)

-|-2,5| = -2,5

21.

x=2 \sqrt{x}=2\  thì  x2x^2   bằng

a)

2

b)

4

c)

16

d)

32

22.

Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng phân số thập phân hữu hạn

a)

35\frac{3}{5}

b)

149\frac{14}{9}

c)

713\frac{-7}{13}

d)

1130\frac{11}{30}

23.

5x=23\frac{5}{x}=\frac{2}{3}  Khi đó x bằng

a)

103\frac{10}{3}  

b)

7,57,5  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

65\frac{6}{5}  

24.

Hai góc đối đỉnh thì

a)

bù nhau

b)

phụ nhau

c)

bằng nhau

d)

cùng bằng 90 độ