Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất khác nhau

2.

Công thức tính áp suất chất lỏng là?

a)

p = d/h

b)

p = d.h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

3.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm sẽ phụ thuộc?

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên

4.

Kết luận nào sai về bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau sẽ có 2 hoặc nhiều nhánh thông với nhau

b)

Tiết diện của các nhánh phải bằng nhau

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng

d)

trong bình thông nhau chứa 1 chất lỏng đứng yên thì cột chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao

5.

Một cục nước đá đang nổi trpng bình nước. Mực nước thay đổi thế nào khi cục nước đá tan hết?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

6.

Hai bình A, B thông nhau. A(xanh) đựng nước, B(cam) đựng dầu, ở cùng 1 độ cao. Sau khi mở khoá thì?

a)

Dầu chảy sang nước vì áp suất của dầu lớn hơn

b)

Nước chảy sang dầu vì áp suất của nước lớn hơn

c)

Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

Giữ nguyên trạng thái

7.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N, Q trong hình?

a)

pM > pN > pQ

b)

pM > pQ > pN

c)

pM = pQ = pN

d)

pM < pQ < pN

8.

Câu nào nói về áp suất chất lỏng là đúng?

a)

Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng

b)

áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

c)

chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

d)

áp suất chất lỏng chị phục thuộc chiều cao của cột chất lỏng

9.

Một ống thuỷ tinh đựng chất lỏng được đặt thẳng đứng. Nghiêng ống sao cho nước ko chảy ra ngoài.

Áp suất chất lỏng lên đáy ống sẽ thế nào?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

bằng không

10.

Tại sao khi đắp đê mặt đê bao giờ cũng hẹp hơn chân đê?

a)

tiết kiệm đất

b)

làm thành mặt phẳng nghiêng thuận tiện cho đi lại

c)

để trồng cây cối chống sạt lở

d)

để chân đê có thể chịu áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê

11.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất ?

a)

Người đứng cả hai chân.

b)

Người đứng co một chân.

c)

Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống.

d)

Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ.

12.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng ?

a)

Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

b)

Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

c)

Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực.

d)

Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép.

13.

So sánh áp suất và áp lực nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất và áp lực cùng đơn vị đo

b)

Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép

c)

Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích

d)

Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào

14.

Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn?

a)

2000 cm2

b)

200 cm2

c)

20 cm2

d)

0,2 cm2

15.

Đơn vị nào sao đây không phải là đơn vị tính áp suất?

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N/m3

d)

kPa

16.

Áp lực là?

a)

Lực có phương song song với mặt phẳng nào đó

b)

Lực ép vuông góc với mặt bị ép

c)

Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo

d)

Tất cả các lực trên

17.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào?

a)

Phương của lực

b)

Chiều của lực

c)

Điểm đặt của lực

d)

Độ lớn của áp lực và diện tích bề mặt bị ép

18.

1Pa bằng?

a)

1 N/m2

b)

1 N.m2

c)

1 N/m3

d)

1 N.m3

19.

Trường hợp nào sau đây không có áp lực?

a)

Lực của búa đóng vào đinh

b)

Trọng lượng của vật để trên mặt bàn

c)

Lực của vợt tác dụng vào quả cầu

d)

Lực kéo một vật lên cao

20.

Nhúng 1 khối lập phương vào nước. Mặt nào của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất?

a)

Mặt trên

b)

Mặt dưới

c)

Các mặt bên

d)

6 mặt như nhau