Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

日本語 14

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

つけます

a)

đóng (cửa, cửa sổ) 

b)

bật ( điện, máy điều hòa )

c)

 tắt (điện, máy điều hòa) 

d)

 mở (cửa, cửa sổ) 

2.

けします【消します】

a)

bật (điện, máy điều hòa) 

b)

 mở (cửa, cửa sổ) 

c)

 tắt (điện, máy điều hòa) 

d)

đóng (cửa, cửa sổ) 

3.

あけます【開けます】

a)

đợi, chờ 

b)

vội, gấp 

c)

mở (cửa, cửa sổ) 

d)

đóng (cửa, cửa sổ) 

4.

しめます【閉めます 】

a)

 vội, gấp 

b)

 đợi, chờ 

c)

đóng (cửa, cửa sổ) 

d)

mở (cửa, cửa sổ) 

5.

いそぎます【急ぎます】

a)

rẽ, quẹo

b)

đợi, chờ 

c)

vội, gấp

d)

dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô) 

6.

まがります「曲がります 」

a)

lấy (muối) 

b)

rẽ, quẹo

c)

mang, cầm 

d)

dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô) 

7.

もちます「持ちます」

a)

đợi, chờ 

b)

giúp, giúp đỡ

c)

mang, cầm 

d)

rẽ, quẹo

8.

とります「取ります」

a)

nói, nói chuyện 

b)

gọi (taxi, tên) 

c)

lấy (muối) 

d)

giúp, giúp đỡ

9.

てつだいます「手伝います 」

a)

nói, nói chuyện 

b)

lấy (muối) 

c)

gọi (taxi, tên) 

d)

giúp, giúp đỡ

10.

よびます「呼びます」

a)

giúp, giúp đỡ

b)

 cho xem, trình 

c)

nói, nói chuyện 

d)

 gọi (taxi, tên) 

11.

はなします「話します」

a)

nói, cho biết [địa chỉ] 

b)

nói, nói chuyện 

c)

cho xem, trình 

d)

gọi (taxi, tên) 

12.

みせます「見せます」

a)

gọi (taxi, tên) 

b)

nói, cho biết

c)

cho xem, trình 

d)

nói, nói chuyện 

13.

おしえます「教えます」

a)

gọi (taxi, tên) 

b)

 cho xem, trình 

c)

nói, cho biết

d)

bắt đầu 

14.

はじめます「始めます」

a)

cho xem, trình 

b)

 nói, cho biết

c)

 bắt đầu 

d)

rơi [mưa, tuyết~] 

15.

ふります「降ります」

a)

bắt đầu 

b)

 rơi [mưa, tuyết~] 

c)

 copy 

d)

máy điều hòa 

16.

 コピーします

a)

rơi [mưa, tuyết~] 

b)

 hộ chiếu 

c)

copy 

d)

máy điều hòa 

17.

エアコン

a)

 rơi [mưa, tuyết~] 

b)

máy điều hòa 

c)

hộ chiếu

d)

 copy 

18.

パスポート

a)

bản đồ 

b)

địa chỉ 

c)

 hộ chiếu 

d)

tên 

19.

じゅうしょ

a)

đường 

b)

muối 

c)

địa chỉ 

d)

 bản đồ 

20.

ちず

a)

bản đồ 

b)

địa chỉ 

c)

muối 

d)

 đường 

21.

しお「塩」

a)

bản đồ 

b)

đường

c)

muối 

d)

cách đọc 

22.

さとう「 砂糖」

a)

cách đọc 

b)

 đường

c)

 muối 

d)

bản đồ 

23.

よみかた「読み方」

a)

 bản đồ

b)

 địa chỉ 

c)

đường 

d)

cách đọc 

24.

ゆっくり 

a)

sau 

b)

 ngay, lập tức 

c)

cách đọc 

d)

chậm, thong thả, thoải mái 

25.

 すぐ

a)

sau 

b)

chậm, thong thả, thoải mái 

c)

ngay, lập tức

d)

lại (~đến) 

26.

また 

a)

 lại (~đến) 

b)

 sau 

c)

chậm, thong thả, thoải mái 

d)

ngay, lập tức 

27.

 あとで

a)

ngay, lập tức 

b)

thêm một chút nữa thôi 

c)

 sau 

d)

lại (~đến) 

28.

もうすこし「もう 少し」

a)

thêm~ 

b)

 thêm một chút nữa thôi 

c)

lại (~đến) 

d)

chậm, thong thả, thoải mái 

29.

おつり「お釣り」

a)

 sau 

b)

thẳng

c)

tiền lẻ (tiền lẻ thừa trả lại sau khi mua hàng)

d)

ngay, lập tức 

30.

まっすぐ

a)

ngay, lập tức

b)

sau 

c)

 thẳng

d)

tiền lẻ

31.

つかいます

a)

dừng, đỗ

b)

dùng, sử dụng

c)

giúp

d)

mở

32.

とめます

a)

dừng, đỗ

b)

giúp

c)

tắt

d)

bật