Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

an/a

Total questions: 44

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

2.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

3.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

4.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

5.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

6.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

7.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

8.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

9.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

10.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

11.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

12.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

13.

Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

pen

b)

bag

c)

notebook

d)

atlas

14.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

16.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

17.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

18.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

19.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ three plates in the table

a)

are

b)

is

20.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ a window in the kitchen

a)

are

b)

is

21.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ three mugs in the table

a)

are

b)

is

22.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

23.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:


............... a big window in the living room.

a)

There is

b)

There are

24.

This is ____ egg.

a)

The

b)

A

c)

AN

25.

This is __ bed.

a)

a

b)

the

c)

an

26.

This is __ camel

a)

a

b)

the

c)

an

27.

This is __ horse

a)

a

b)

the

c)

an

28.

This is __ owl

a)

a

b)

the

c)

an

29.

This is __ ostrich

a)

a

b)

the

c)

an

30.

I can see ........ flag

a)

a

b)

the

c)

an

31.

There is ........ umbrella

a)

a

b)

the

c)

an

32.

There is ........ orange flower.

a)

a

b)

the

c)

an

33.

I have ........ eraser.

a)

a

b)

the

c)

an

34.

That is ........ armchair.

a)

a

b)

the

c)

an

35.

It's _____ bike

a)

an

b)

a

36.

____ ball

a)

A

b)

An

37.

___ hat

a)

An

b)

A

38.

___ lion

a)

An

b)

A

39.

___ zebra

a)

A

b)

An

40.

___ box

a)

A

b)

An

41.

___ orange

a)

A

b)

An

42.

___ apple

a)

An

b)

A

43.

___ island

a)

A

b)

An

44.

............ iguana

a)

b)