wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đơn, từ láy, từ ghép

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết những từ sau từ nào là từ láy nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, mặt mũi, cò kè, bình minh?

a)

A. Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, cò kè

b)

B.   Đèm đẹp, khang khác, cò kè, mặt mũi, bình minh

c)

C.    Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, bình minh,

d)

D.   Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, mặt mũi, cò kè, bình minh

2.

Câu 2: Có bao nhiêu từ láy trong các từ sau mập mạp, dễ dãi, cần mẫn, cây cối?

a)

A.   2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

3.

Trong hai câu sau câu nào là từ đơn, câu nào là từ ghép?

(1)  Con đường này có rất nhiều ổ gà.

(2)  Đó chính là ổ gà.

a)

   (1) là từ ghép, (2) là từ đơn

b)

  (1) và (2) là từ ghép

c)

(1) là từ đơn, (2) là từ ghép

d)

  Cả (1) và (2) là từ đơn

4.

Đêm ngày, quần áo, giày dép, bàn ghế, nhà cửa, ghi chép là thuộc loại từ

a)

Từ ghép hợp nghĩa

 

b)

  Từ ghép phân nghĩa

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

5.

Máy bay, máy nổ, máy xúc, máy khâu, máy vi tính là thuộc loại từ

a)

Từ ghép

b)

Từ đơn

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

  Từ ghép chính phụ

6.

Trong các từ đồng hồ, thời gian, gối, thước kẻ, bàn phím, bảng, phấn có bao nhiêu từ đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

" Bàn tay mang phép nhiệm màu

                    Chắt chiu từ những dãi dầu đây thôi"

Có bao nhiêu từ láy ở câu thơ trên?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

8.

"Nghẹn ngào thương mẹ nhiều hơn…

                    Rưng rưng từ chuyện giản đơn thường ngày"

Hãy liệt kê các từ láy ở câu thơ trên.

a)

Rưng rưng

b)

Nghẹn ngào, rưng rưng

c)

Nghẹn ngào

d)

Giản đơn, rưng rưng

9.

Các từ chôm chôm, đu đủ, thằn lằn, ba ba, cào cào, châu chấu là thuộc loại từ

a)

Từ đơn

b)

Từ láy

c)

Từ ghép

d)

Từ đơn đa âm tiết

10.

Phân loại các từ sau: Tay, lấp lánh, mái trường, bạn bè, xanh xanh, long lanh, yêu, điện thoại, gia đình

a)

  Từ đơn: Tay, yêu/ Từ ghép: mái trường, bạn bè, điện thoại, gia đình/ Từ láy: Lấp lánh, xanh xanh, long lanh

b)

  Từ đơn: Mái trường, yêu, tay/ Từ ghép: bạn bè, điện thoại gia đình/ Từ láy: Lấp lánh, xanh xanh, long lanh

c)

  Từ đơn: Tay, yêu/ Từ ghép: mái trường, bạn bè, điện thoại gia đình, long lanh/ Từ láy: Lấp lánh, xanh xanh

d)

Cả A và B

11.

Trong các từ sau từ nào là từ láy toàn bộ và đâu là từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, cười cười, xập xình, thơm tho, nhè nhẹ

a)

Từ láy bộ phận: Nhè nhẹ, cười cười/ Từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, xập xình, thơm tho

b)

Từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, xập xình, thơm tho/ Từ láy toàn bộ: Nhè nhẹ, cười cười

c)

Từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, xập xình, thơm tho, nhè nhẹ/ Từ láy toàn bộ: Cười cười

d)

Từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, xập xình/ Từ láy toàn bộ: Nhè nhẹ, thơm tho, cười cười

12.

Các từ cò kè, cuống quýt, cập kênh, cồng kềnh, cong queo có phải tất cả đều là từ láy?

a)

b)

Không

13.

                     Cây nhút nhát

Gió rào rào nổi lên. Có một tiếng động gì lạ lắm. Những chiếc lá khô lạt xạt lướt trên cỏ. Cây xấu hổ co rúm mình lại. Nó bỗng thấy xung quanh lao xao. He hé mắt nhìn: không có gì lạ cả. Lúc bấy giờ nó mới mở bừng những con mắt lá và quả nhiên không có gì lạ thật.

Có bao nhiêu từ láy ở đoạn văn trên?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

14.

Các từ bồ kết, tắc kè, chèo bẻo, ễnh ương là thuộc từ nào?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Từ đơn đa âm tiết

d)

Từ ghép đẳng lập

15.

Câu nào tất cả đều là từ ghép?

a)

   Máy bay, xe cộ, thầy trò, xanh xanh, tranh ảnh

b)

Bố mẹ, yêu thương, long lanh, máy móc, ghen ghét

c)

  Đố kị, xe đạp, quần áo, sách vở, bát đũa, nước cam

d)

   Hưởng ứng, mít tinh, tuyên truyền, xây dựng, máy móc

16.

“Phương thức cấu tạo từ mới bằng cách ghép hai hoặc hơn hai hình vị lại với nhau” là thuộc từ loại nào?

a)

  Từ láy

b)

  Từ ghép

c)

Từ đơn

d)

Từ láy và từ ghép

17.

Từ ghép được chia làm mấy loại và đó là những loại nào?

a)

2; từ ghép hợp nghĩa và từ ghép phân nghĩa

b)

  3; từ ghép đẳng lập, từ ghép chính phụ, từ ghép hợp nghĩa

c)

  2; từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập

d)

Cả A và C đều đúng

18.

Từ láy được chia làm mấy loại lớn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

19.

Chỉ những từ có một âm tiết mới là từ đơn đúng hay không?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Từ láy toàn bộ được chia làm mấy loại?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2