wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán ôn tập học kì 1

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

2.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

3.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

4.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

5.

9100\frac{\text{9}}{\text{100}}  = 

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,900

d)

0,009

6.

1974100=...\frac{1974}{100}=...  viết ra số thập phân là: 

(a)  

7.

710=\frac{7}{10}=  

a)

7

b)

0,7

c)

0,07

d)

0,007

8.

7 8100=(a)<spanclass=7\ \frac{8}{100}= (a) <span class=  

9.

117100=(a)<spanclass=1\frac{17}{100}= (a) <span class=  

10.

5 26100=(a)<spanclass=5\ \frac{26}{100}= (a) <span class=  

11.

45 3100=(a)<spanclass=45\ \frac{3}{100}= (a) <span class=  

12.

55100=...\frac{55}{100}=...  viết ra số thập phân là:

(a)  

13.

Câu 3: Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

14.

Câu 11: Viết số thập phân:

Không đơn vị, hai phần nghìn.

4 lines
15.

Câu 12: Viết số thập phân:

Sáu mươi lăm đơn vị, bốn phần mười, ba phần chăm, tám phần nghìn (tức là sáu mươi lăm đơn vị và bốn trăm ba mươi tám phần nghìn)

4 lines
16.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

20.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

21.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

22.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

23.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

25.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

26.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

27.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

21

d)

25

28.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

29.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

30.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

31.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

32.

Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và cho biết trong các câu sau, câu nào chính xác?

a)

Khi đặt tính cộng, trừ STP ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái

b)

Các chữ số của phần nguyên thẳng nhau, phần thập phân thẳng phần thập phân

c)

Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân khuyết hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

33.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
34.

Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 80.

a)

33,33%

b)

31,25%

c)

25%

d)

27,5%

35.

Đổi sang tỉ số %

3450\frac{34}{50}  

a)

34%

b)

66%

c)

68%

d)

6,8%

36.

15=\frac{1}{5}=  

a)

5%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

37.

1,5 =..... % 1,5\ =.....\ \%\  

a)

15%

b)

1,5%

c)

150%

d)

15100\frac{15}{100}  

38.

Lớp 5A có 40 học sinh trong đó có 24 bạn nữ. Hỏi số học nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

24%

b)

0,6%

c)

60%

d)

24%

39.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 40%. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nữ?

a)

16

b)

24

c)

20

d)

22

40.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

41.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

42.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một cửa hàng bán được 250kg gạo tẻ và gạo nếp. Biết rằng cửa hàng bán được 45kg gạo nếp. Vậy số gạo tẻ bán được bằng .............% số gạo cửa hàng bán được.

a)

82%

b)

80%

c)

84%

d)

88%

43.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

44.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

45.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

46.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

47.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai