wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa 8

Total questions: 26

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất?

a)

Fe(NO3), NO, C, S.

b)

Mg, K, S, C, N2.

c)

Fe, NO2, H2O.

d)

Cu(NO3)2, KCl, HCl.

2.

Ở điều kiện tiêu chuẩn 0,25 mol khí CO2 chiếm thể tích là

a)

4,48 lít

b)

5,6 lít

c)

6,72 lít

d)

3,36 lít

3.

Trong hợp chất SO3 thì hóa trị của nguyên tố lưu huỳnh là

a)

II.

b)

IV.

c)

VI.

d)

III.

4.

Tỉ khối của khí X đối với hiđro bằng 17. Vậy khí X có thể là

a)

SO2.

b)

H2S.

c)

O2.

d)

CH4.

5.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vật lý?

a)

Rượu để lâu trong không khí bị chua.

b)

Dầu mỡ để lâu sẽ bị ôi, thiu.

c)

Nước đun sôi bị bay hơi.

d)

Sắt để ngoài không khí sau một thời gian bị rỉ.

6.

Cặp chất có phân tử khối bằng nhau là

a)

CaCO3 và K2CO3.

b)

CO2 và O3.

c)

CaCO3 và KHCO3.

d)

CuO và SO2.

7.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, 8 gam khí oxi chiểm thể tích bằng bao nhiêu lít?

a)

5,60 lít.

b)

11,20 lít.

c)

8,40 lít.

d)

6,72 lít.

8.

Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam bột nhôm bằng lượng oxi vừa đủ thu được 10,2 gam bột nhôm oxit. Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

a)

4,8 gam.

b)

3,2 gam.

c)

6,4 gam.

d)

5,6 gam.

9.

0,2 mol nhôm có khối lượng là

a)

4,48 gam.

b)

5,40 gam.

c)

4,80 gam.

d)

54,00 gam.

10.

Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho penta oxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

2P + 5O2 -> P2O5

b)

P + O2 -> P2O5

c)

2P + O2 -> P2O5

d)

4P + 5O2 -> 2P2O5

11.

Có các chất: O2, Al, NO2, CO2, Cl2, N2, FeO, H2 số các công thức đơn chất và hợp chất là

a)

5 đơn chất và 3 hợp chất

b)

6 hợp chất và 2 đơn chất

c)

4 hợp chất và 4 đơn chất

d)

3 đơn chất và 5 hợp chất

12.

Số nguyên tử Al có trong 2,7 gam Al là:

a)

0,6 .1023

b)

0,3 .1023

c)

0,9 .1023

d)

1,2 .1023

13.

Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là

a)

Al2O

b)

AlO3

c)

Al3O2

d)

Al2O3

14.

Chất khí A có dA/H2 = 14 công thức hoá học của A là

a)

SO2

b)

CO2

c)

NH3

d)

N2

15.

Số phân tử của 16 gam khí oxi là

a)

3. 1023

b)

6. 1023

c)

9. 1023

d)

12.1023

16.

Hỗn hợp khí gồm: 6.1023 phân tử CO2, 0,25 mol O2 có tổng thể tích khí (ở ĐKTC) là

a)

22,4 lít

b)

28 lít

c)

33,6 lít

d)

44,8 lít

17.

Công thức hóa học của ba phân tử oxi là

a)

2O3.

b)

3O2.

c)

3O

d)

O3

18.

Mol là lượng chất có chứa

a)

60.1023 nguyên tử hoặc phân tử.

b)

6.1022 nguyên tử hoặc phân tử.

c)

6.1023 nguyên tử hoặc phân tử.

d)

60.1024 nguyên tử hoặc phân tử

19.

Cho phương trình chữ: magie + axit clohiđric ----> magie clorua + khí hiđro . Chất tham gia phản ứng là

a)

magie clorua, khí hiđro

b)

magie clorua, axit clohiđric.

c)

magie, axit clohiđric.

d)

magie, khí hiđro.

20.

Cho 16,25 gam kẽm tác dụng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thu được 40,25 gam muối kẽm sunfat ZnSO4 và 0,5 gam khí hiđro H2. Khối lượng dung dịch axit cần dùng là

a)

24, 5 gam

b)

25,5 gam

c)

40,75 gam

d)

27,75 gam

21.

Thể tích của 0,4 mol khí NH3 (đktc) là:

a)

8,96 (l).

b)

6,72 (l).

c)

4,48 (l).

d)

2,24 (l).

22.

Số mol phân tử N2 có trong 280g Nitơ là:

a)

12mol

b)

11 mol

c)

10 mol

d)

9 mol

23.

Ở điều kiện tiêu chuẩn( nhiệt độ 00C và áp suất là 1atm) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm 1 thể tích là:

a)

2,24 lít

b)

22, 4 lít

c)

2,4 lít

d)

24 lít

24.

0,25 mol phân tử Al₂O₃ có khối lượng là bao nhiêu?

a)

10,2g

b)

24,5g

c)

52,5g

d)

25,5g

25.

Hoàn thành PTHH và cho biết tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + HCl ---> FeCl2 + H2

a)

A. 1:2:1:2

b)

B. 1:2:2:1

c)

C. 2:1:1:1

d)

D. 1:2:1:1

26.

Câu 9: Cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 25,4 g sắt (II) clorua FeCl2 và 0,4 g khí hiđro. Khối lượng axit HCl đã dùng là:

a)

A. 14,7 g

b)

B. 15 g

c)

C. 14,6 g

d)

D. 26 g