wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT HK1 KHOA HOC LOP 4

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?

a)

Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

Thức ăn

c)

Nước uống

d)

Tất cả các ý trên

2.

Con người, thực vật và động vật có (a)   với môi trường thì mới sống được

3.

Kể tên 2 thức ăn chứa nhiều chất bột đường mà em biết.

(a)  

4.

Con người không thể sống thiếu ô-xi quá bao nhiêu phút ?

(a)  

5.

Những cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài?

a)

Vận động, hô hấp, tiêu hóa

b)

Tuần hoàn, bài tiết, tiêu hóa

c)

Vận động, tuần hoàn, hô hấp

d)

Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết

6.

"Đậu cô-ve, rau cải, sữa đậu nành, bắp" là những thức ăn, đồ uống có nguồn gốc từ động vật hay thực vật?

(a)  

7.

Khái niệm về "nước"?

"Nước là ..."

a)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định

b)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không có hình dạng nhất định.

c)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị.

8.

Nước có thể tồn tại ở những "thể" nào?

a)
b)
c)
9.

Bức tranh nào chỉ ra những việc nên làm để tiết kiệm nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4,6

e)

5

10.

Nước bị ô nhiễm là:

a)

Nước có màu, có chất bẩn

b)

Nước có mùi hôi

c)

Nước có chứa vi sinh vật

d)

Nước không chứa chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người

11.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

Ăn thật nhiều thịt

b)

Ăn thật nhiều cá

c)

Ăn thật nhiều rau

d)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

12.

Thức ăn nào dưới đây không chứa chất bột đường?

a)

khoai lang

b)

gạo

c)

d)

bánh mì

13.

Thịt gà, cá, tôm, ốc, cua thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất gì?

(a)  

14.

Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo động vật:

a)

Chân giò luộc

b)

Vừng(mè)

c)

Dừa

d)

Cá rán

15.
Những thức ăn nào dưới đây chứa chất đạm động vật:
a)
Vịt quay
b)
Sữa đậu nành
c)
Tương
d)
Tôm
e)
16.

Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo thực vật:

a)

Gà rán

b)

Lạc

c)

Vừng (mè)

d)

Cá rán

17.

Điền các từ: trao đổi chất; thức ăn, nước, không khí; chất thừa, cặn bã lần lượt vào chỗ chấm sao cho phù hợp:

Trong quá trình sống, con người lấy ............, ............, ................... từ môi trường và thải ra môi trường những ..........., ........... Qúa trình đó được gọi là quá trình ......................

a)

trao đổi chất- thức ăn- nước- không khí- chất thừa- cặn bã

b)

thức ăn- nước-không khí- chất thừa-cặn bã- trao đổi chất

c)

chất thừa-cặn bã- trao đổi chất- thức ăn- nước-không khí

18.

Trong một số thức ăn dưới đây, thức ăn nào không chứa chất bột đường?

a)

Khoai lang

b)

Gạo

c)

Ngô

d)

Tôm

19.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động?

a)

Cơ thể mệt mỏi

b)

Cơ thể bình thường

c)

Cơ thể sẽ chết

d)

Cơ thể khoẻ mạnh

20.

Vai trò của chất béo là gì?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

21.

Vai trò của vi-ta-min là gì?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể

22.

Vai trò của chất xơ là gì?

a)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

b)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể

d)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hoá

23.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải

b)

Ăn theo khả năng

c)

Ăn dưới 300g muối

d)

Ăn trên 300 g muối

24.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

Ăn thật nhiều thịt

b)

Ăn thật nhiều cá

c)

Ăn thật nhiều rau

d)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

25.

Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa ăn?

a)

Vì chất đạm do cá cung cấp bổ dưỡng hơn

b)

Vì chất đạm do cá cung cấp dễ tiêu hơn chất đạm do thịt gia cầm và gia súc cung cấp

c)

Vì cá có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch

d)

Tất cả các ý trên

26.

Người bị bệnh tiêu chảy cần ăn như thế nào?

a)

Không ăn uống.

b)

Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo.

c)

Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống dung dịch ô-rê-dôn.

d)

Ăn uống thật nhiều.

27.

Người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

4 nhóm

b)

3 nhóm

c)

5 nhóm

d)

2 nhóm

28.

Điền các từ: nhịn ăn, nhịn uống nước, ô xi lần lượt vào chỗ chấm sao cho phù hợp:

Con người không thể sống thiếu .......... quá 3 – 4 phút, không thể .................... 3 – 4 ngày, cũng không thể .................. 28 – 30 ngày.

a)

nhịn ăn, nhịn uống nước, ô xi

b)

ô xi, nhịn ăn, nhịn uống nước

c)

nhịn ăn, ô xi , nhịn uống nước

d)

ô xi, nhịn uống nước,nhịn ăn

29.

Câu 3. Thiếu vi-ta-min D gây ra bệnh gì?

a)

A. Quáng gà, khô mắt, mắt mờ.

b)

B. Chảy máu chân răng.

c)

C. Bướu cổ

d)

D. Còi xương

30.

Câu 1. Cơ quan nào hấp thụ khí ô-xi  và thải ra khí các- bô- níc?

a)

A. Tiêu hóa

b)

B. Tuần hoàn

c)

C. Bài tiết

d)

D. Hô hấp

31.

Câu 1. Cơ quan nào hấp thụ khí ô-xi  và thải ra khí các- bô- níc?

a)

A. Tiêu hóa

b)

B. Tuần hoàn

c)

C. Bài tiết

d)

D. Hô hấp

32.

Câu 3. Thiếu vi-ta-min D gây ra bệnh gì?

a)

A. Quáng gà, khô mắt, mắt mờ.

b)

B. Chảy máu chân răng.

c)

C. Bướu cổ

d)

D. Còi xương

33.

Câu 4. Cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật, vì?

a)

A. Đạm động vật có nhiều chất bổ dưỡng nhưng khó tiêu. Đạm thực vật dễ tiêu nhưng lại thiếu nhiều chất bổ dưỡng quý.

b)

B. Đạm động vật và thực vật có chứa nhiều chất bổ dưỡng quý.

c)

C. Đạm thực vật dễ thường thiếu một số chất bổ dưỡng quý nhưng dễ tiêu

d)

D. Ăn phối hợp giữa đạm động vật và đạm thực vật để bữa ăn được ngon miệng hơn

34.

Câu 6. Nước tồn tại ở những thể nào?

a)

A. Thể rắn, thể nước, thể khí (hơi)

b)

B. Thể lỏng, thể rắn, thể nước

c)

C. Thể khí (hơi), thể rắn, thể lỏng

d)

D. Thể nước, thể khí (hơi), thể rắn

35.

Câu 7. Nước có những tính chất gì ?

a)

A. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, có hình dạng nhất định,chảy từ cao xuống thấp.

b)

B. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, không  có hình dạng nhất định, hòa tan được một số chất.

c)

C. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp, lan ra khắp mọi phía,thấm qua một số vật, hòa tan được một số chất.

d)

D. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp, lan ra khắp mọi phía,thấm qua một số vật, hòa tan được một số chất.

36.

Câu 8. Nước sạch là nước như thế nào ?

a)

A. Có màu, có mùi, có chất bẩn, không chứa các vi sinh vật.

b)

      B. Không màu, không mùi, chứa nhiều vi sinh vật và các chất có hại cho sức khỏe.

c)

C. Không màu, trong suốt, không mùi, không vị, không chứa vi sinh vật và các chất có hại sức khỏe.

d)

D. Không màu, trong suốt, chứa nhiều chất hòa tan

37.

Câu 9. Tính chất nào sau đây là của không khí?

a)

A. Có hình dạng nhất định

b)

B. Có thể nén lại hoặc dãn ra

c)

C. Trong suốt, có hình dạng nhất định

d)

D. Không mùi, màu trắng

38.

Câu 2: ( M1) Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của chất đạm?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

b)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi- ta- min: A, D, E, K

c)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

d)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo các men để thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

39.

Câu 8.( M2) Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải ra những chất cặn bã ra môi trường được gọi chung là quá trình gì?

a)

Quá trình trao đổi chất.

b)

Quá trình hô hấp.

c)

Quá trình tiêu hóa.

d)

Quá trình bài tiết.

40.

Câu 13. ( M2) Tính chất nào sau đây không phải là của nước

a)

Trong suốt

b)

Có hình dạng nhất định

c)

Không mùi

d)

Hòa tan được một số chất

41.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải

b)

Ăn theo khả năng

c)

Ăn dưới 300g muối

d)

Ăn trên 300 g muối

42.

Tại sao nước để uống cần phải đun sôi?

a)

A. Nước sôi làm hòa tan các chất rắn có trong nước.

b)

B. Để diệt các vi khuẩn và loại bỏ một số chất độc.

c)

C. Làm cho mùi của nước dễ chịu hơn.

d)

D. Đun sôi nước làm tách các chất rắn có trong nước.

43.

Cơ thể, sinh vật sẽ chết nếu thiếu nước trong cơ thể từ:

a)

10-20%

b)

10-30%

c)

15-25%

44.

Câu 7. Nước có những tính chất gì ?

a)

A. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, có hình dạng nhất định,chảy từ cao xuống thấp.

b)

B. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, không  có hình dạng nhất định, hòa tan được một số chất.

c)

C. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp, lan ra khắp mọi phía,thấm qua một số vật, hòa tan được một số chất.

d)

D. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp, lan ra khắp mọi phía,thấm qua một số vật, hòa tan được một số chất.

45.

Câu 8. Nước sạch là nước như thế nào ?

a)

A. Có màu, có mùi, có chất bẩn, không chứa các vi sinh vật.

b)

      B. Không màu, không mùi, chứa nhiều vi sinh vật và các chất có hại cho sức khỏe.

c)

C. Không màu, trong suốt, không mùi, không vị, không chứa vi sinh vật và các chất có hại sức khỏe.

d)

D. Không màu, trong suốt, chứa nhiều chất hòa tan

46.

Câu 9. Tính chất nào sau đây là của không khí?

a)

A. Có hình dạng nhất định

b)

B. Có thể nén lại hoặc dãn ra

c)

C. Trong suốt, có hình dạng nhất định

d)

D. Không mùi, màu trắng

47.

Câu 2: ( M1) Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của chất đạm?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

b)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi- ta- min: A, D, E, K

c)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

d)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo các men để thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

48.

Câu 8.( M2) Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải ra những chất cặn bã ra môi trường được gọi chung là quá trình gì?

a)

Quá trình trao đổi chất.

b)

Quá trình hô hấp.

c)

Quá trình tiêu hóa.

d)

Quá trình bài tiết.

49.

Câu 13. ( M2) Tính chất nào sau đây không phải là của nước

a)

Trong suốt

b)

Có hình dạng nhất định

c)

Không mùi

d)

Hòa tan được một số chất

50.

Tại sao nước để uống cần phải đun sôi?

a)

A. Nước sôi làm hòa tan các chất rắn có trong nước.

b)

B. Để diệt các vi khuẩn và loại bỏ một số chất độc.

c)

C. Làm cho mùi của nước dễ chịu hơn.

d)

D. Đun sôi nước làm tách các chất rắn có trong nước.

51.

Cơ thể, sinh vật sẽ chết nếu thiếu nước trong cơ thể từ:

a)

10-20%

b)

10-30%

c)

15-25%

52.

một số bệnh lây qua đường tiêu hoá?

a)

Sốt virus, đau bụng

b)

Viêm họng, đi ngoài

c)

Quáng gà, đau mắt

d)

tiêu chảy, tả, lị,…

53.

Không khí gồm những thành phần nào?

a)

Không khí có 2 thành phần chính là khí ô-xi duy trì sự cháy và khí ni –tơ không duy trì sự cháy.

b)

Không khí có 2 thành phần chính: cacbonic , ni tơ

c)

vi khuẩn, khói bụi

54.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của chất đạm?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

b)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi- ta- min: A, D, E, K

c)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

d)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo các men để thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

55.

Tính chất nào sau đây không phải là của nước

a)

Trong suốt

b)

Có hình dạng nhất định

c)

Không mùi

d)

Hòa tan được một số chất

56.

Để phòng tránh tai nạn đuối nước chúng ta cần:

a)

Lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bão

b)

Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối

c)

Tập bơi hoặc bơi ở những nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ

d)

Không cần đậy nắp các chum, vại, bể chứa nước

57.

Hiện tượng nước trong tủ lạnh biến thánh nước đá là hiện tượng

a)

Đông đặc

b)

Bay hơi

c)

Ngưng tụ

d)

Nóng chảy

58.

Quá trình con người lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường các chất cặn bã gọi là:

a)

Quá trình trao đổi chất

b)

Quá trình tiêu hóa

c)

Quá trình bài tiết

d)

Quá trình hô hấp

59.

Hiện tượng quần áo ướt được phơi khô là do quá trình:

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Đông đặc

d)

Ngưng tụ

60.

Sự tạo thành các giọt sương là do quá trình:

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Đông đặc

d)

Ngưng tụ

61.

Chất dinh dưỡng tham gia …xây dựng.. và đổi mới cơ thể; làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già bị …hủy hoại…. trong hoạt động sống là:

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vi-ta-min

62.

Chất dinh dưỡng cung cấp năng lượng và duy trì hoạt động của cơ thế là:

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vi-ta-min

63.

Chất dinh dưỡng rất giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi – ta -min A, D, E,K là:

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vi-ta-min

64.

Dòng nào nêu đúng những bệnh lây qua đường tiêu hoá.

a)

Bệnh tiêu chảy, bệnh tả, bệnh kiết lị, bệnh thương hàn.

b)

Cảm cúm, ho, viêm mũi dị ứng.

c)

Tim mạch, tiểu đường, huyết áp, béo phì.

65.

Những việc nên làm để phòng tránh dịch bệnh Covid-19

a)

Thực hiện thông điệp 5K của chính phủ.

b)

Tập thể dục, thể thao thường xuyên để nâng cao sức khoẻ

c)

Ăn uống đầy đủ chất

d)

Sinh hoạt và học tập khoa học.

e)

Tất cả đáp án trên

66.

Nếu cơ thể thiếu vi - ta - min C có thể dẫn đến các bệnh:

a)

Quáng gà, khô mắt

b)

Chảy máu chân răng

c)

Còi xương, loãng xương, suy dinh dưỡng

d)

Bướu cổ

67.

Để thực hiện tốt vệ sinh an toàn thực phẩm ta không nên:

a)

Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi vị lạ.

b)

Dùng thực phẩm đóng hộp quá hạn, hoặc hộp bị thủng, phồng, han gỉ.

c)

Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn.

d)

Thức ăn đã nấu chín ; nấu xong nên ăn ngay.

68.

Không khí gồm 2 thành phần chính là:

a)

Khí Ni-tơ và khí ô-xi

b)

Khí Các-bô-níc và khí Ni-tơ.

c)

Khí ô-xi và khí Các-bô-níc.

d)

Tất cả đều sai.

69.

Tính chất của không khí là:

a)

Trong suốt, không màu, không mùi, không vị

b)

Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

c)

Bụi, hơi nước, vi khuẩn

d)

Ô-xi, ni-tơ, các-bô-níc, các khí khác...

e)

Không hình dạng nhất định

70.

Vai trò của chất xơ là gì?

a)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

b)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể

d)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hoá

71.

Việc làm nào dưới đây giúp cơ thể khỏe mạnh hơn?

a)
b)
c)
d)
72.

Những đồ ăn nào chúng ta nên ăn hạn chế?

a)
b)
c)
d)
73.

Để phòng bệnh béo phí, con không nên làm gì?

a)

Ăn uống hợp lí.

b)

Rèn luyện thói quen ăn uống điều độ.

c)

Ăn chậm, nhai kĩ.

d)

Ăn nhanh để đỡ tốn thời gian.

74.

Điền từ vào chỗ chấm cho thích hớp:

" Để phòng tránh bệnh béo phì, chúng ta cần năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập ... ... thể thao."

(a)  

75.

Dấu hiệu của bệnh béo phì

a)

Đau mắt đỏ

b)

Có lớp mỡ ở quanh đùi, cánh tay, cằm,..

c)

Cân nặng hơn so với những những người cùng tuổi và chiều cao từ 2 kg

d)

Bị hụt hơi khi gắng sức.

76.

Người béo phì thường mất sự thoải mái trong cuộc sống thể hiện ở:

a)

Khó chịu về mùa hè

b)

Hay có vẻ mệt mỏi chung toàn thân

c)

Hay nhức đầu, buồn tê ở hai chân

d)

Cả 3 ý trên

77.

Người béo phì có nguy cơ mắc các bệnh:( Chọn nhiều đáp án)

a)

tiểu đường

b)

tim mạch, huyết áp cao

c)

bướu cổ

d)

đau họng

78.

Nguyên nhân khiến chúng ta mắc bệnh béo phì là gì?

a)

ăn uống không hợp lí

b)

lười vận động

c)

ăn nhiều đồ chứa chất béo, tinh bột,..

d)

tất cả những đáp án trên

79.

Có nên phòng bệnh béo phì không?

a)

Không! béo khỏe béo đẹp

b)

Có! nên phòng bệnh béo phì để có cơ thể khỏe mạnh

80.

Nguyên nhân gây ra các bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

uống nước lã

b)

sử dụng thức ăn ôi thiu

c)

không rửa tay trước khi ăn

d)

uống nước đun sôi