Worksheetsôn thi HK1 lớp 6
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?
A = {1, 2, 3}
A = {1; 2; 3}
A = (1, 2, 3)
A = 1, 2, 3
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 10. Vậy:
A = {6; 7; 8; 9}
A = {7; 8; 9}
A = {7; 8; 9; 10}
A = {6; 7; 8; 9; 10}
Biết A = {x| x là số tự nhiên chẵn, x < 14}.
Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê.
A = {0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14}
A = {0, 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14}
A = {0; 2; 4; 6; 8; 10; 12}
A = {0, 2, 4, 6, 8, 10, 12}
Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
A = {1; 3; 5; 7; 9}
A = {các số lẻ nhỏ hơn 10}
A = {x| x là số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10}
A = {x| x là số lẻ}
A = {x| x < 10}
3.3.3.3.3.3.3.3 =?
3^8
83
38
3.8
Hãy chọn các đáp án đúng.
33 . 32 = 35
undefined
32 + 33 = 35
86 : 82 = 84
32 . 22 = 52
Nếu a chia hết cho b thì khẳng định nào sau đây đúng.
a ∈ Ư(b)
a∈B(b)
b ∈Ư(a)
b ∈ B(a)
Không thực hiện phép tính, hãy chọn biểu thức chia hết cho 2.
6. 94237 + 12 008
7 423 - 5708
94 207 + 33 990
5 . 17080 + 13
Hãy chọn những khẳng định đúng.
Không có số nguyên tố nào là số chẵn.
Không có hai số tự nhiên liên tiếp nào đều là số nguyên tố.
Hai số nguyên tố cùng nhau có ƯCLN bằng 1.
Không có hai số nào là hợp số mà nguyên tố cùng nhau.
8 không phải là ước chung của 12 và 24
Chọn cách tìm ƯCLN đúng.
Tìm ướ của từng số -> tìm số lớn nhất trong các ước
Tìm ước của từng số -> tìm ước chung -> tìm số lớn nhất trong các ước chung.
Phần tích mỗi số ra thừa số nguyên tố -> chọn thừa số nguyên tố riêng với số mũ nhỏ nhất -> lấy tích
Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố -> chọn thừa số nguyên tố chung với số mũ lớn nhất -> lấy tích
