wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT CHƯƠNG 2 & 3 VL12

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động vuông góc với phương truyền dao động.

b)

truyền ngang theo phương dao động.

c)

có phương dao động trùng với phương truyền dao động.

d)

truyền theo phương nằm ngang.

2.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ

b)

quãng đường sóng đi một giây.

c)

quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.

d)

khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.

3.

Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất khác nhau, đại lượng không thay đổi là

a)

năng lượng sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

bước sóng.

d)

tần số sóng.

4.

Hai sóng cơ nào sau đây không giao thoa được với nhau?

a)

Hai sóng cùng phương, cùng biên độ, cùng năng lượng

b)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số và cùng pha

c)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, có hiệu pha không đổi

d)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, và cùng pha

5.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

bước sóng.

b)

hai lần bước sóng.

c)

phần tư bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

6.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA=uB=acosωt(cm)u_A=u_B=a\cos\omega t\left(cm\right)   . Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Một điểm M cách A, B lần lượt là d1 và d2. Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu

a)
b)
c)
d)
7.

Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, ngược pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

bằng biên độ các nguồn sóng

d)

bằng 2 lần biên độ các nguồn sóng

8.

Sóng siêu âm

a)

truyền được trong chân không

b)

không truyền được trong chân không

c)

truyền trong không khí nhanh hơn trong thép

d)

truyền trong thép chậm hơn trong nước

9.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

a)

λ = vf

b)

v = λf

c)

f = vλ

d)

λvf = 1

10.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

11.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

12.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

13.

Khi có sóng cơ truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường

a)

truyền đi theo sóng

b)

dao động xung quanh vị trí cân bằng của mình

c)

luôn đứng yên tại chỗ

d)

luôn chuyển động vuông góc với hướng truyền sóng

14.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về sóng dọc

a)

các phần tử môi trường có phương dao động trùng với phương truyền sóng

b)

sóng dọc chỉ truyền được trong chất rắn

c)

các phần tử môi trường dao động vuông góc với phương truyền sóng

d)

sóng trên mặt nước là sóng dọc

15.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của sóng ngang?

a)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

truyền được trong chân không

d)

các phần tử dao động với tần số bằng tần số của nguồn

16.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

17.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.

18.

Đặt một điện áp xoay chiều u = U0coswt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi

a)
b)
c)
d)
19.

Chiều dài của dây đàn căng ngang khi xảy ra sóng dừng

a)

L=(2k+1)λ2L=(2k+1)\frac{\lambda}{2}  

b)

L=(2k+1)λ4L=(2k+1)\frac{\lambda}{4}  

c)

L=kλ2L=\frac{k\lambda}{2}  

d)

L=kλL=k\lambda  

20.

Điều kiện xảy ra sóng dừng xảy ra trên sợi dây có 1 đầu tự do

a)

L=kλL=k\lambda  

b)

L=kλ2L=\frac{k\lambda}{2}  

c)

L=(2k+1)λ2L=(2k+1)\frac{\lambda}{2}  

d)

L=(2k+1)λ4L=(2k+1)\frac{\lambda}{4}  

21.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động vuông góc với phương truyền dao động.

b)

truyền ngang theo phương dao động.

c)

có phương dao động trùng với phương truyền dao động.

d)

truyền theo phương nằm ngang.

22.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ

b)

quãng đường sóng đi một giây.

c)

quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.

d)

khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.

23.

Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất khác nhau, đại lượng không thay đổi là

a)

năng lượng sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

bước sóng.

d)

tần số sóng.

24.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

bước sóng.

b)

hai lần bước sóng.

c)

phần tư bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

25.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.

b)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.

c)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha nhau.

26.

Khi gặp vật cản tự do, sóng tới và sóng phản xạ:
  

a)

cùng pha         

b)

ngược pha            

c)

vuông pha    

d)

lệch pha  π4\frac{\pi}{4}  

27.

Hai âm có độ to khác nhau là do chúng có :

a)

tần số khác nhau

b)

biên độ khác nhau

c)

mức cường độ khác nhau

d)

cường độ khác nhau

28.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Cường độ âm thường được đo bằng đơn vị đê-xi-ben (dB)

b)

Âm có tần số trên 20kHz là siêu âm

c)

Âm có tần số 15kHz là hạ âm

d)

Mức cường độ âm được đo bằng đơn vị oát trên mét vuông (W/m2)

29.

Đặt điện áp xoay chiều u = Ucosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp.Gọi UR , UL ,UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện . Hệ thức đúng là

a)

U = UR + UL + UC

b)

U = UR + (UL - UC)

c)

U =UR2+(ULUC)2U\ =\sqrt{U_R^2+\left(U_L^{ }-U_C\right)^2}

d)

U =UR2+(UL+UC)2U\ =\sqrt{U_R^2+\left(U_L^{ }+U_C\right)^2}

30.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch luôn

a)

A. cùng pha nhau.

b)

B. ngược pha nhau.

c)

C. lệch pha nhau

d)

D. lệch pha nhau

31.

Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có dạng u = U0 cosωt (V) với U0 không đổi. Khi xảy ra cộng hưởng thì câu nào sau đây sai?

a)

A. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại.

b)

B. Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp tức thời hai đầu mạch.

c)

C. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần nhỏ hơn điện áp hiệu dụng hai đầu mạch.

d)

D. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại.

32.

Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào

a)

A. cường độ âm.

b)

B. vận tốc âm.

c)

C. tần số âm.

d)

D. năng lượng âm.

33.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

2 λ\lambda  

34.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda  

35.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2​−d1​=kλ/2

d)

d2​−d1​=kλ/4

36.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2d1=kλ2d_2-d_1=\frac{k\lambda}{2}

d)

d2d1=(k+12).λ2d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right).\frac{\lambda}{2}

37.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

c)

l=(2k+1) λl=\left(2k+1\right)\ \lambda  

d)

l=(k+12) λl=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \lambda

38.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng

a)

Δφ = 2πxλ2\pi\frac{x}{\lambda}  

b)

Δφ =  2π λx2\pi\ \frac{\lambda}{x}  

c)

Δφ =  π λx\pi\ \frac{\lambda}{x}  

d)

Δφ = πxλ\pi\frac{x}{\lambda}  

39.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

c)

I0=I.2I_0=I.\sqrt{2}  

d)

U0=U2U_0=\frac{U}{\sqrt{2}}  

40.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

c)

I0=I.2I_0=I.\sqrt{2}  

d)

U0=U2U_0=\frac{U}{\sqrt{2}}  

41.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

c)

ZC=ωCZ_C=\omega C

d)

ZL=1ωLZ_L=\frac{1}{\omega L}

42.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

c)

ZC=ωCZ_C=\omega C

d)

ZL=1ωLZ_L=\frac{1}{\omega L}

43.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2

c)

Z=R+(ZLZC)2Z=R+\left(Z_L-Z_C\right)^2  

d)

Z2=R+(ZLZC)2Z^2=R+\left(Z_L-Z_C\right)^2  

44.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ = ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

c)

tanφ = RZLZC\frac{R}{Z_L-Z_C}  

d)

tanφ = RZCZL\frac{R}{Z_C-Z_L}

45.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

I=UZI=\frac{U}{Z}

b)

I=ZUI=\frac{Z}{U}  

c)

I=U.ZI=U.Z  

d)

Z=IUZ=\frac{I}{U}  

46.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

c)

P=UI2P=UI^2  

d)

P=U2R.cosφP=\frac{U^2}{R}.\cosφ  

47.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ = RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

c)

cosφ = ZR\frac{Z}{R}  

d)

sinφ =  ZR\frac{Z}{R}  

48.

Công suất hao phí

a)

ΔP=R.I2=R.(PUcosψ)2\Delta P=R.I^2=R.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

ΔP=R.I2=R.(PUsinψ)2\Delta P=R.I^2=R.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

c)

ΔP=UI\Delta P=UI  

d)

ΔP=U2R\Delta P=\frac{U^2}{R}  

49.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2=U2U1\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}=\frac{U_2}{U_1}

c)

N1N2=U1U2=I1I2\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_1}{I_2}

d)

N1N2=U2U1=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_2}{U_1}=\frac{I_2}{I_1}

50.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

ZLZCZ_L\ne Z_C  

c)

cosψ=0\cos\psi=0  

d)

tanψ=1\tan\psi=1  

51.

Công thức Tần số của dòng điện do máy phát điện tạo ra? 

a)

f=n.p   vi n: laˋ so^ˊ voˋng tre^n gia^yf=n.p\ \ \ với\ n:\ là\ số\ vòng\ trên\ giây  

b)

f=n.p     vi n:laˋ so^ˊ voˋng tre^n phuˊtf=n.p\ \ \ \ \ với\ n:là\ số\ vòng\ trên\ phút   

c)

f=n.p60   vi n: laˋ so^ˊ voˋng tre^n gia^yf=\frac{n.p}{60}\ \ \ với\ n:\ là\ số\ vòng\ trên\ giây  

d)

f=np   vi n: laˋ so^ˊ voˋng tre^n gia^yf=\frac{n}{p}\ \ \ với\ n:\ là\ số\ vòng\ trên\ giây  

52.

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 

a)

2π3\frac{2\pi}{3}  

b)

π4\frac{\pi}{4}   

c)

3π4\frac{3\pi}{4}  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

53.

Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

A. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.

B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.

C. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

D. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?

A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.

C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

D. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng:

A. cảm ứng điện từ.

B. tự cảm.

C. cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện.

D. tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

các môi trường rắn, lỏng, khí

57.
Sóng siêu âm
a)
truyền được trong chân không.
b)
truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
c)
không truyền được trong chân không.
d)
truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.
58.
Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
a)
độ cao của âm
b)
mức cường độ âm
c)
độ to của âm
d)
cường độ âm.
59.
Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
a)
cường độ âm
b)
biên độ
c)
mức cường độ âm
d)
tần số.
60.
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
a)
bước sóng của nó giảm
b)
tần số của nó không thay đổi.
c)
bước sóng của nó không thay đổi
d)
chu kì của nó tăng.