NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets第18課 ー 言葉
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Nghĩa tiếng Việt của:
あつめます
a)
vứt
b)
đổi
c)
sưu tầm
d)
đặt chỗ
2.
Nghĩa tiếng Việt của:
こくさい
a)
nhật ký
b)
trang trại
c)
cầu nguyện
d)
quốc tế
3.
おいのりを __ 。
a)
うんてんします
b)
します
c)
かえます
d)
すてます
4.
"Tiền mặt"
trong tiếng Nhật là?
a)
げんきん
b)
キャッシュカード
c)
メートル
d)
どうぶつ
5.
Động từ mô tả bức ảnh này?
a)
あいます
b)
あらいます
c)
はらいます
d)
うたいます
6.
"Chơi đàn piano"
trong tiếng Nhật là?
a)
ピアノをかきます
b)
ギターをかきます
c)
ギターをひきます
d)
ピアノをひきます
7.
私の __ は絵をかくことです。
a)
かちょう
b)
にっき
c)
しゅみ
d)
しゃちょう
8.
Nghĩa tiếng Việt của:
うたいます
a)
hát
b)
có thể
c)
lái xe
d)
tham quan
9.
Động từ mô tả bức ảnh này?
a)
うんどうします
b)
けんがくします
c)
うんてんします
d)
よやくします
10.
"Trưởng phòng"
trong tiếng Nhật là?
a)
ぶちょう
b)
しゃちょう
c)
かいちょう
d)
かちょう
11.
Nghĩa tiếng Việt của:
よやくします
a)
hứa
b)
đặt chỗ
c)
rửa
d)
có thể
12.
"Động vật"
trong tiếng Nhật là?
a)
うま
b)
ぼくじょう
c)
いのり
d)
どうぶつ
13.
毎日 ... をかきます
a)
ピアノ
b)
しゅみ
c)
げんきん
d)
にっき
14.
Nghĩa tiếng Việt của:
けんがくします
a)
học tập
b)
tham quan học tập
c)
mua sắm
d)
tìm kiếm
15.
"Vứt, bỏ"
trong tiếng Nhật là?
a)
すてます
b)
かえます
c)
できます
d)
かいます
Reset
